Finance

Danh sách
UTL:NYSE
Unitil Corp
53,70 US$
+1,38%
(+0,73) 1 ngày
53,19 US$
-0,95% (-0,51)
Trước giờ mở cửa
Đã đóng cửa: 20 thg 10, 16:00:05 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho UTL...
Mở
53,42 US$
Cao
54,23 US$
Thấp
53,42 US$
Vốn hoá thị trường
979,31 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
142,33 N
Khối lượng
613,00
Cổ tức
3,54%
Cổ tức hằng quý
0,47 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
17 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
16,99
Cao nhất trong 52 tuần
57,26 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
46,91 US$
EPS
3,16 US$
Beta
0,26
Số cổ phiếu đang lưu hành
18,24 Tr
Số nhân viên
614
Mở
53,42 US$
Cao
54,23 US$
Thấp
53,42 US$
Vốn hoá thị trường
979,31 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
142,33 N
Khối lượng
613,00
Cổ tức
3,54%
Cổ tức hằng quý
0,47 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
17 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
16,99
Cao nhất trong 52 tuần
57,26 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
46,91 US$
EPS
3,16 US$
Beta
0,26
Số cổ phiếu đang lưu hành
18,24 Tr
Số nhân viên
614
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Unitil Corporation is an interstate electricity and natural gas utility company that provides services for New Hampshire, Massachusetts and Maine. Its earliest predecessor company, the Portland Gas Light Company, was founded in Maine in 1849. The current company was set up in 1984 and is based in New Hampshire. With a market cap of 686.51M, it provides electric services to about 102,400 customers and natural gas to over 75,900 customers. The service territory of Unitil includes business districts and recreational centers as well as commercial and industrial business, such as electronic component manufacturers and education institutes. The company has an enterprise value of $766.54 million. The non-utility business is operated through the company's subsidiary, U-source, which is a national energy brokering and consulting company. Wikipedia
Giới thiệu về Unitil Corp
Giám đốc điều hànhThomas P Meissner Jr
Số nhân viên614
Ngày thành lập1984
Trụ sở chínhHampton, New Hampshire, Hoa Kỳ
Lĩnh vựcMulti-utility
Trang webunitil.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 1 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho UTL trong 3 tháng qua
Nắm giữ
Mua
0
Nắm giữ
1
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 1 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho UTL trong 3 tháng qua
Cao nhất
Hiện tại 53,70 US$
55,00 US$ (+2,42%)
Trung bình
55,00 US$ (+2,42%)
Thấp nhất
55,00 US$ (+2,42%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Constantine Lednev
Wells Fargo
Hold
Maintained
55,00 US$
+2,4%
10/20/2026
Unknown Analyst
Wells Fargo
Hold
Initiated
56,00 US$
+4,3%
05/12/2026
Andrew Weisel
Scotiabank
Hold
Maintained
57,00 US$
+6,1%
05/06/2026
Matvey Tayts
Freedom Capital Markets
Hold
Downgraded
54,00 US$
+0,6%
05/05/2026
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 13 ngày nữa
Thứ 3, 3 thg 11, 21:00
Kỳ tài chính
Q3 2026
- / 0,05 US$
Doanh thu/Ước tính (USD)
- / 117,49 Tr
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
101,10 Tr
161,50 Tr
216,90 Tr
117,00 Tr
Giá vốn hàng bán
63,30 Tr
95,60 Tr
128,60 Tr
68,10 Tr
Chi phí doanh thu
63,30 Tr
95,60 Tr
128,60 Tr
68,10 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-494,00 N
-431,00 N
-383,00 N
-545,00 N
Chi phí hoạt động
30,31 Tr
30,77 Tr
32,02 Tr
32,46 Tr
Tổng chi phí hoạt động
93,61 Tr
126,37 Tr
160,62 Tr
100,56 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
7,49 Tr
35,13 Tr
56,28 Tr
16,44 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
706,00 N
969,00 N
417,00 N
1,06 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-1,60 Tr
25,40 Tr
45,10 Tr
5,80 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-1,60 Tr
25,40 Tr
45,10 Tr
6,30 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-1,30 Tr
6,40 Tr
11,90 Tr
1,10 Tr
Thuế suất hiệu dụng
81,25%
25,20%
26,39%
18,97%
Chi phí hoạt động khác
8,60 Tr
8,20 Tr
9,10 Tr
8,80 Tr
Thu nhập ròng
-300,00 N
19,00 Tr
33,20 Tr
4,70 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-0,30%
11,76%
15,31%
4,02%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,03
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
900,00 N
900,00 N
700,00 N
600,00 N
Chi phí lãi suất
-10,70 Tr
-11,60 Tr
-12,30 Tr
-11,80 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-9,80 Tr
-10,70 Tr
-11,60 Tr
-11,20 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
22,20 Tr
23,00 Tr
23,30 Tr
24,20 Tr
EBITDA
29,69 Tr
58,13 Tr
79,58 Tr
40,64 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google