Finance

Danh sách
USB-H:NYSE
US Depository Shares Repstg 1/1000th Non Cum Perp Pref Shs Series B
17,28 US$
+0,76%
(+0,13) 1 ngày
6 thg 11, 16:00:02 GMT-5  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho USB-H...
Mở
17,17 US$
Cao
17,45 US$
Thấp
17,17 US$
Vốn hoá thị trường
92,62 T
Khối lượng giao dịch trung bình
120,30 N
Khối lượng
146,71 N
Cao nhất trong 52 tuần
19,56 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
16,95 US$
Beta
0,32
Số cổ phiếu đang lưu hành
40,00 Tr
Số nhân viên
70 N
Mở
17,17 US$
Cao
17,45 US$
Thấp
17,17 US$
Vốn hoá thị trường
92,62 T
Khối lượng giao dịch trung bình
120,30 N
Khối lượng
146,71 N
Cao nhất trong 52 tuần
19,56 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
16,95 US$
Beta
0,32
Số cổ phiếu đang lưu hành
40,00 Tr
Số nhân viên
70 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
U.S. Bancorp is an American multinational banking institution headquartered in Minneapolis, Minnesota, and incorporated in Delaware. It is the 7th-largest bank in the United States as of March 2026. As the largest bank in the Midwestern United States, it is considered a domestic systemically important bank by the Federal Reserve. It is the parent company of its primary operating entity, U.S. Bank National Association, which does business as U.S. Bank. The company provides banking, investment, mortgage, trust, and payment services products to individuals, businesses, governmental entities, and other financial institutions. The firm's early history can be traced to 1891, operating under the second-oldest banking charter granted in 1863 following the passage of the National Bank Act. Since inception, dozens of regional mergers and acquisitions throughout the Upper Midwest and Western United States led to the creation of modern U.S. Bancorp. As a diversified holding company, U.S. Bancorp has acquired multiple subsidiaries since the late 2010s. Its retail credit card offerings are provided via the Visa network in the U.S. and abroad. U.S. Wikipedia
Giới thiệu về US Depository Shares Repstg 1/1000th Non Cum Perp Pref Shs Series B
Giám đốc điều hànhGunjan Kedia
Số nhân viên70 N
Ngày thành lập1929
Trụ sở chínhMinneapolis, Minnesota, Hoa Kỳ
Lĩnh vựcFinancials
Ngành-
Trang webusbank.com
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Không tìm thấy đánh giá của nhà phân tích.
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
thg 9 2026
Doanh thu
6,76 T
6,68 T
7,15 T
7,29 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
3,76 T
3,81 T
3,92 T
4,04 T
Chi phí hoạt động
4,10 T
4,16 T
4,31 T
4,37 T
Tổng chi phí hoạt động
4,10 T
4,16 T
4,31 T
4,37 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
2,66 T
2,53 T
2,83 T
2,93 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-126,00 Tr
-110,00 Tr
-114,00 Tr
-127,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
2,53 T
2,42 T
2,72 T
2,80 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
2,53 T
2,42 T
2,72 T
2,80 T
Chi phí thuế thu nhập
482,00 Tr
469,00 Tr
537,00 Tr
593,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
19,03%
19,39%
19,74%
21,17%
Chi phí hoạt động khác
337,00 Tr
341,00 Tr
397,00 Tr
324,00 Tr
Thu nhập ròng
2,04 T
1,94 T
2,18 T
2,20 T
Biên lợi nhuận ròng
30,25%
29,10%
30,46%
30,19%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,26
1,20
1,37
1,38
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-71,00 Tr
-49,00 Tr
-25,00 Tr
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Sự kiện sắp diễn ra
Các ứng dụng của Google