Finance

Danh sách
UPSS34:BVMF
United Parcel Service
28,97 R$
-1,02%
(-0,30) 1 ngày
6 thg 10, 16:56:00 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho UPSS34...
Mở
28,71 R$
Cao
29,03 R$
Thấp
28,71 R$
Vốn hoá thị trường
79,11 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,29 N
Khối lượng
2,72 N
Cao nhất trong 52 tuần
39,78 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
27,05 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
749,35 Tr
Số nhân viên
460 N
Mở
28,71 R$
Cao
29,03 R$
Thấp
28,71 R$
Vốn hoá thị trường
79,11 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,29 N
Khối lượng
2,72 N
Cao nhất trong 52 tuần
39,78 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
27,05 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
749,35 Tr
Số nhân viên
460 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
United Parcel Service là một công ty quản lý chuỗi cung ứng và vận chuyển hàng hoá đa quốc gia của Hoa Kỳ. Cùng với hoạt động vận chuyển gói hàng trung tâm, thương hiệu UPS được sử dụng để biểu thị nhiều bộ phận và công ty con của nó, bao gồm vận chuyển hàng hóa qua đường hàng không, vận tải hàng hóa theo đường bộ và vận chuyển hàng hoá đường hàng không nhưng không có người lái. Công ty hậu cần toàn cầu này có trụ sở chính tại thành phố Sandy Springs, Georgia, là một phần của vùng đô thị Đại Atlanta. Wikipedia
Giới thiệu về United Parcel Service
Giám đốc điều hànhCarol Tomé
Số nhân viên460 N
Ngày thành lập28 thg 8, 1907
Trụ sở chínhAtlanta, Georgia, Hoa Kỳ
Lĩnh vựcAir cargo
Trang webups.com
Báo cáo gần đây nhất
28 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (USD)
1,76 US$ / 1,67 US$
+5,36%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
22,83 T / 21,86 T
+4,48%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
21,42 T
24,48 T
21,20 T
22,83 T
Giá vốn hàng bán
16,67 T
18,64 T
16,76 T
17,70 T
Chi phí doanh thu
16,67 T
18,64 T
16,76 T
17,70 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
-
-
-
Chi phí hoạt động
2,56 T
3,15 T
3,10 T
3,07 T
Tổng chi phí hoạt động
19,24 T
21,79 T
19,86 T
20,77 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
2,18 T
2,69 T
1,34 T
2,07 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
37,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
1,61 T
2,37 T
1,12 T
761,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,94 T
2,77 T
1,13 T
1,83 T
Chi phí thuế thu nhập
296,00 Tr
581,00 Tr
260,00 Tr
157,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
18,42%
24,49%
23,13%
20,63%
Chi phí hoạt động khác
1,64 T
2,24 T
2,12 T
2,09 T
Thu nhập ròng
1,31 T
1,79 T
864,00 Tr
604,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
6,12%
7,32%
4,08%
2,65%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,74
2,38
1,07
1,76
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
46,00 Tr
357,00 Tr
56,00 Tr
-
Chi phí lãi suất
-291,00 Tr
-266,00 Tr
-266,00 Tr
-272,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-245,00 Tr
91,00 Tr
-210,00 Tr
-272,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
926,00 Tr
914,00 Tr
985,00 Tr
980,00 Tr
EBITDA
3,10 T
3,65 T
2,33 T
3,05 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-219,00 Tr
268,00 Tr
73,00 Tr
17,00 Tr
Các ứng dụng của Google