Finance

Danh sách
Tại sao UPMMY tăng 2,55%?
Tìm hiểu sâu hơn
UPMMY:OTCMKTS
UPM Kymmene ADR
28,18 US$
+2,55%
(+0,70) 1 ngày
13 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho UPMMY...
Mở
28,06 US$
Cao
28,21 US$
Thấp
27,89 US$
Vốn hoá thị trường
13,41 T
Khối lượng giao dịch trung bình
56,62 N
Khối lượng
75,23 N
Cao nhất trong 52 tuần
33,04 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
25,16 US$
Beta
0,15
Số cổ phiếu đang lưu hành
527,74 Tr
Số nhân viên
14 N
Mở
28,06 US$
Cao
28,21 US$
Thấp
27,89 US$
Vốn hoá thị trường
13,41 T
Khối lượng giao dịch trung bình
56,62 N
Khối lượng
75,23 N
Cao nhất trong 52 tuần
33,04 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
25,16 US$
Beta
0,15
Số cổ phiếu đang lưu hành
527,74 Tr
Số nhân viên
14 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
UPM-Kymmene Oyj is a Finnish forest industry company. UPM-Kymmene was formed by the merger of Kymmene Corporation with Repola Oy and its subsidiary United Paper Mills Ltd in 1996. UPM consists of six business areas: UPM Fibres, UPM Energy, UPM Raflatac, UPM Specialty Papers, UPM Communication Papers and UPM Plywood. The Group employs around 17,000 people and it has production plants in 11 countries. UPM shares are listed on the NASDAQ OMX Helsinki stock exchange. UPM is the only paper company listed in the global Dow Jones Sustainability Index and also a member of the United Nations Global Compact organization. UPM is the owner and maintainer of the Verla mill, which has been a museum since 1972 and a UNESCO World Heritage Site since 1996. Wikipedia
Giới thiệu về UPM Kymmene ADR
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên13,7 N
Ngày thành lập1 thg 5, 1996
Trụ sở chínhHen-sin-ki, Uusimaa, Phần Lan
Lĩnh vực-
Trang webupm.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
2,30 T
2,31 T
2,43 T
2,36 T
Giá vốn hàng bán
2,14 T
1,96 T
2,10 T
2,05 T
Chi phí doanh thu
2,14 T
1,96 T
2,10 T
2,05 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
19,00 Tr
-
-
Chi phí hoạt động
95,00 Tr
90,00 Tr
88,00 Tr
75,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
2,24 T
2,05 T
2,18 T
2,12 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
61,00 Tr
258,00 Tr
243,00 Tr
231,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-3,00 Tr
-1,00 Tr
-1,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
26,00 Tr
407,00 Tr
226,00 Tr
182,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
33,00 Tr
255,00 Tr
224,00 Tr
206,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
8,00 Tr
148,00 Tr
32,00 Tr
19,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
30,77%
36,36%
14,16%
10,44%
Chi phí hoạt động khác
-31,00 Tr
-61,00 Tr
-34,00 Tr
-47,00 Tr
Thu nhập ròng
16,00 Tr
257,00 Tr
195,00 Tr
158,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
0,70%
11,12%
8,04%
6,71%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,19
0,57
0,39
0,29
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
24,00 Tr
-
-
Chi phí lãi suất
-27,00 Tr
-29,00 Tr
-23,00 Tr
-22,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-27,00 Tr
-5,00 Tr
-23,00 Tr
-22,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
126,00 Tr
132,00 Tr
122,00 Tr
122,00 Tr
EBITDA
165,00 Tr
406,00 Tr
348,00 Tr
333,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-7,00 Tr
-49,00 Tr
-14,00 Tr
-25,00 Tr
Các ứng dụng của Google