Finance

Danh sách
Tại sao UPL giảm 3,96%?
Tìm hiểu sâu hơn
UPL:NSE
United Phosphorus Limited
518,40 ₹
-3,96%
(-21,35) 1 ngày
1 thg 10, 15:30:00 GMT+5:30  ·   INR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho UPL...
Mở
535,70 ₹
Cao
537,65 ₹
Thấp
511,20 ₹
Vốn hoá thị trường
473,40 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,28 Tr
Khối lượng
2,47 Tr
Cổ tức
1,16%
Cổ tức hằng quý
1,50 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
17 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
20,90
Cao nhất trong 52 tuần
812,20 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
511,20 ₹
EPS
24,81 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
0,00
Số nhân viên
12 N
Mở
535,70 ₹
Cao
537,65 ₹
Thấp
511,20 ₹
Vốn hoá thị trường
473,40 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,28 Tr
Khối lượng
2,47 Tr
Cổ tức
1,16%
Cổ tức hằng quý
1,50 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
17 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
20,90
Cao nhất trong 52 tuần
812,20 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
511,20 ₹
EPS
24,81 ₹
Số cổ phiếu đang lưu hành
0,00
Số nhân viên
12 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
UPL Limited, formerly United Phosphorus Limited, is an Indian multinational company that manufactures and markets agrochemicals, industrial chemicals, chemical intermediates, and specialty chemicals. Headquartered in Mumbai, the company is primarily engaged in the manufacture and marketing of conventional agrochemicals, seeds, and other agriculture-related products. It also manufactures fungicides, herbicides, insecticides, plant growth regulators, rodenticides, industrial and specialty chemicals, and nutrifeeds. United Phosphorus Limited was established on 29 May 1969. The company changed its name to UPL Limited in October 2013. On 20 July 2018, UPL signed a US$4.2 billion agreement with Platform Specialty Products Corporation to acquire control of Arysta LifeScience Inc. The acquisition was completed in February 2019, making UPL the fifth largest generic agrochemicals company in the world after Bayer, Corteva, Syngenta and BASF. Wikipedia
Giới thiệu về United Phosphorus Limited
Giám đốc điều hànhJaidev Rajnikant Shroff
Số nhân viên12,4 N
Ngày thành lập1969
Trụ sở chínhBandra West, Maharashtra, Ấn Độ
Lĩnh vực-
Trang webupl-ltd.com
Báo cáo gần đây nhất
3 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
EPS/Ước tính (INR)
0,19 ₹ / -0,17 ₹
+215,38%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (INR)
101,81 T / 102,14 T
-0,32%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng INR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng INR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
120,19 T
122,69 T
183,35 T
101,81 T
Giá vốn hàng bán
57,53 T
58,46 T
105,17 T
43,15 T
Chi phí doanh thu
57,53 T
58,46 T
105,17 T
43,15 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
14,66 T
13,79 T
24,76 T
15,27 T
Chi phí hoạt động
48,32 T
48,17 T
50,77 T
51,98 T
Tổng chi phí hoạt động
105,85 T
106,63 T
155,94 T
95,13 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
14,34 T
16,06 T
27,41 T
6,68 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
2,50 T
920,00 Tr
-6,04 T
2,17 T
EBT bao gồm các mục bất thường
7,84 T
6,71 T
18,92 T
-1,09 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
6,42 T
7,27 T
18,81 T
-1,00 T
Chi phí thuế thu nhập
1,72 T
1,81 T
5,98 T
-360,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
21,94%
26,97%
31,61%
33,03%
Chi phí hoạt động khác
24,81 T
25,46 T
13,07 T
27,33 T
Thu nhập ròng
5,53 T
3,96 T
10,61 T
100,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
4,60%
3,23%
5,79%
0,10%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
8,09
4,87
12,70
0,19
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
5,26 T
-
Chi phí lãi suất
-7,53 T
-7,00 T
-6,64 T
-7,59 T
Chi phí lãi suất ròng
-7,53 T
-7,00 T
-1,38 T
-7,59 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
7,71 T
8,27 T
9,15 T
8,32 T
EBITDA
21,85 T
19,14 T
31,10 T
10,37 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google