Finance

Danh sách
UOB19:BKK
Ngân hàng United Overseas Bank
10,80 ฿
+0,93%
(+0,10) 1 ngày
14 thg 10, 16:40:00 GMT+7  ·   THB
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho UOB19...
Mở
10,80 ฿
Cao
10,90 ฿
Thấp
10,70 ฿
Vốn hoá thị trường
52,80 T
Khối lượng giao dịch trung bình
20,78 N
Khối lượng
3,66 N
Cao nhất trong 52 tuần
11,80 ฿
Thấp nhất trong 52 tuần
8,35 ฿
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,66 T
Số nhân viên
31 N
Mở
10,80 ฿
Cao
10,90 ฿
Thấp
10,70 ฿
Vốn hoá thị trường
52,80 T
Khối lượng giao dịch trung bình
20,78 N
Khối lượng
3,66 N
Cao nhất trong 52 tuần
11,80 ฿
Thấp nhất trong 52 tuần
8,35 ฿
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,66 T
Số nhân viên
31 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
United Overseas Bank Limited, often known as UOB, is a Singaporean regional bank headquartered at Raffles Place, Singapore, with branches mostly found in Southeast Asia countries. It is one of the three "big local banks" in the country, the other two being DBS Bank and Oversea-Chinese Banking Corporation. First founded during the Great Depression in 1935 as United Chinese Bank by a group of Hoklo businessmen including Sarawak-born Wee Kheng Chiang, the bank operated from a single branch bank in rented premises of Bonham Building, located in Boat Quay, close to the Singapore River. It was principally engaged in short-term loans to a segment of local businessmen, to be precise, Hokkien Chinese businessmen in Singapore. UOB is the third largest bank in Southeast Asia by total assets. The bank provides personal financial services, commercial banking, private banking and asset management services, as well as corporate finance, venture capital and insurance services. It has 68 branches in Singapore and a network of more than 500 offices in 19 countries and territories in Asia Pacific, Western Europe and North America. Wikipedia
Giới thiệu về Ngân hàng United Overseas Bank
Giám đốc điều hànhWee Ee Cheong
Số nhân viên30,9 N
Ngày thành lập6 thg 8, 1935
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webuobgroup.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng SGD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng SGD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
2,04 T
3,18 T
3,22 T
3,38 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
3,81 T
-
2,03 T
Chi phí hoạt động
1,54 T
1,53 T
1,52 T
1,63 T
Tổng chi phí hoạt động
1,54 T
1,53 T
1,52 T
1,63 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
502,00 Tr
1,65 T
1,70 T
1,76 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-7,00 Tr
-8,00 Tr
-7,00 Tr
-7,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
520,00 Tr
1,68 T
1,71 T
1,78 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
520,00 Tr
1,68 T
1,71 T
1,78 T
Chi phí thuế thu nhập
77,00 Tr
253,00 Tr
274,00 Tr
297,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
14,81%
15,09%
16,01%
16,65%
Chi phí hoạt động khác
1,54 T
-2,28 T
1,52 T
-404,00 Tr
Thu nhập ròng
443,00 Tr
1,41 T
1,44 T
1,48 T
Biên lợi nhuận ròng
21,75%
44,41%
44,64%
43,68%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,01
0,84
0,85
0,88
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google