Finance

Danh sách
UNTR:IDX
United Tractors Tbk PT
25.250,00 IDR
+1,00%
(+250,00) 1 ngày
15 thg 10, 16:14:17 GMT+7  ·   IDR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho UNTR...
Mở
25.100 IDR
Cao
25.400 IDR
Thấp
24.925 IDR
Vốn hoá thị trường
94,19 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
3,42 Tr
Khối lượng
3,82 Tr
Cổ tức
6,04%
Cổ tức hằng quý
381 IDR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
7 thg 10, 2026
Chỉ số P/E
11,95
Cao nhất trong 52 tuần
32.825 IDR
Thấp nhất trong 52 tuần
20.125 IDR
EPS
2.114 IDR
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,73 T
Số nhân viên
37 N
Mở
25.100 IDR
Cao
25.400 IDR
Thấp
24.925 IDR
Vốn hoá thị trường
94,19 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
3,42 Tr
Khối lượng
3,82 Tr
Cổ tức
6,04%
Cổ tức hằng quý
381 IDR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
7 thg 10, 2026
Chỉ số P/E
11,95
Cao nhất trong 52 tuần
32.825 IDR
Thấp nhất trong 52 tuần
20.125 IDR
EPS
2.114 IDR
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,73 T
Số nhân viên
37 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
PT United Tractors Tbk is an Indonesian company, subsidiary of PT Astra International Tbk that operates in six business lines, namely Construction Machinery, Mining Contractor, Coal Mining, Gold Mining, Construction Industry, and Energy. United Tractors has 20 branch offices, 32 site supports, 6 representative offices, and 54 support points as well as other service installations. Wikipedia
Giới thiệu về United Tractors Tbk PT
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên36,7 N
Ngày thành lập13 thg 10, 1972
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 13 ngày nữa
Thứ 5, 29 thg 10, 04:30
Kỳ tài chính
Q3 2026
- / 2.219,36 IDR
Doanh thu/Ước tính (IDR)
- / 31,96 NT
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng IDR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng IDR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
31,94 NT
30,84 NT
28,55 NT
29,74 NT
Giá vốn hàng bán
24,73 NT
23,17 NT
23,73 NT
24,06 NT
Chi phí doanh thu
24,73 NT
23,17 NT
23,73 NT
24,06 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,89 NT
2,51 NT
2,62 NT
2,16 NT
Chi phí hoạt động
1,54 NT
3,10 NT
2,60 NT
3,64 NT
Tổng chi phí hoạt động
26,27 NT
26,27 NT
26,32 NT
27,70 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
5,67 NT
4,57 NT
2,23 NT
2,04 NT
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-940,48 T
-272,63 T
-293,07 T
-215,84 T
EBT bao gồm các mục bất thường
4,55 NT
4,76 NT
1,37 NT
631,15 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
4,50 NT
4,68 NT
1,30 NT
2,08 NT
Chi phí thuế thu nhập
1,17 NT
1,33 NT
686,01 T
573,93 T
Thuế suất hiệu dụng
25,74%
28,01%
50,04%
90,93%
Chi phí hoạt động khác
-355,06 T
424,54 T
-23,24 T
1,49 NT
Thu nhập ròng
3,35 NT
3,34 NT
642,76 T
313,53 T
Biên lợi nhuận ròng
10,47%
10,82%
2,25%
1,05%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
921,00
922,00
181,00
90,00
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
372,09 T
319,68 T
270,88 T
230,98 T
Chi phí lãi suất
-313,82 T
-351,48 T
-328,78 T
-402,18 T
Chi phí lãi suất ròng
58,27 T
-31,80 T
-57,90 T
-171,20 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
8,50 NT
7,52 NT
4,88 NT
4,72 NT
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google