Finance

Danh sách
Tại sao UNCFF giảm 3,00%?
Tìm hiểu sâu hơn
UNCFF:OTCMKTS
UniCredit
85,00 US$
-3,00%
(-2,62) 1 ngày
8 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho UNCFF...
Mở
85,67 US$
Cao
86,53 US$
Thấp
84,27 US$
Vốn hoá thị trường
111,91 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,86 N
Khối lượng
9,64 N
Cao nhất trong 52 tuần
101,39 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
67,56 US$
Beta
1,16
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,56 T
Số nhân viên
66 N
Mở
85,67 US$
Cao
86,53 US$
Thấp
84,27 US$
Vốn hoá thị trường
111,91 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,86 N
Khối lượng
9,64 N
Cao nhất trong 52 tuần
101,39 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
67,56 US$
Beta
1,16
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,56 T
Số nhân viên
66 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
UniCredit là một tập đoàn về ngân hàng và dịch vụ tài chính toàn cầu của Ý. Mạng lưới của nó trải rộng 50 thị trường tại 20 quốc gia, với hơn 9.000 chi nhánh và hơn 148.000 nhân viên. Vị trí chiến lược của tập đoàn la tại Tây và Đông Âu khi nó là một trong những tập đoàn cung cấp dịch vụ ngân hàng, tài chính có thị phần cao nhất trong khu vực. Trụ sở đăng ký tại Roma và trụ sở quản lý chung tại Milan, Ý. Các thị trường cốt lõi của UniCredit là tại Ý, Áo, Nga và miền Nam nước Đức. UniCredit có các ngân hàng đầu tư con tại New York, London, Hồng Kông, Milan, Munich, Viên, Budapest và Warsaw. Wikipedia
Giới thiệu về UniCredit
Giám đốc điều hànhAndrea Orcel
Số nhân viên66,2 N
Ngày thành lậpthg 10 1998
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
6,03 T
5,66 T
6,89 T
6,14 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
2,31 T
2,28 T
2,31 T
2,11 T
Chi phí hoạt động
2,37 T
1,93 T
2,60 T
1,91 T
Tổng chi phí hoạt động
2,37 T
1,93 T
2,60 T
1,91 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
3,66 T
3,74 T
4,29 T
4,23 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-557,00 Tr
-
-263,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
3,61 T
1,75 T
4,26 T
3,90 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
3,66 T
3,18 T
4,29 T
3,96 T
Chi phí thuế thu nhập
959,00 Tr
-427,00 Tr
1,03 T
976,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
26,58%
-24,34%
24,17%
25,04%
Chi phí hoạt động khác
60,00 Tr
-353,00 Tr
287,00 Tr
-203,00 Tr
Thu nhập ròng
2,63 T
2,17 T
3,22 T
2,90 T
Biên lợi nhuận ròng
43,65%
38,27%
46,72%
47,33%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
1,09
2,09
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google