Finance

Danh sách
UMH-D:NYSE
UMH Properties Inc Preferred Shares Series D
20,94 US$
-0,24%
(-0,050) 1 ngày
16 thg 10, 16:00:05 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho UMH-D...
Mở
21,07 US$
Cao
21,14 US$
Thấp
20,78 US$
Vốn hoá thị trường
1,30 T
Khối lượng giao dịch trung bình
14,82 N
Khối lượng
3,88 N
Cổ tức
4,30%
Cổ tức hằng quý
0,22 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
16 thg 11, 2026
Chỉ số P/E
167,31
Cao nhất trong 52 tuần
22,96 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
20,51 US$
EPS
0,13 US$
Beta
0,26
Số cổ phiếu đang lưu hành
12,98 Tr
Số nhân viên
540
Mở
21,07 US$
Cao
21,14 US$
Thấp
20,78 US$
Vốn hoá thị trường
1,30 T
Khối lượng giao dịch trung bình
14,82 N
Khối lượng
3,88 N
Cổ tức
4,30%
Cổ tức hằng quý
0,22 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
16 thg 11, 2026
Chỉ số P/E
167,31
Cao nhất trong 52 tuần
22,96 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
20,51 US$
EPS
0,13 US$
Beta
0,26
Số cổ phiếu đang lưu hành
12,98 Tr
Số nhân viên
540
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
UMH Properties, Inc. is a public equity real estate investment trust that owns and operates a portfolio of 135 manufactured home communities with approximately 25,700 developed homesites. These communities are located in 12 states: New Jersey, New York, Ohio, Pennsylvania, Tennessee, Indiana, Michigan, Maryland, Alabama, South Carolina, Georgia, and Florida. UMH also owns and operates two communities in Florida through its joint venture with Nuveen Real Estate. Wikipedia
Giới thiệu về UMH Properties Inc Preferred Shares Series D
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên540
Ngày thành lập1968
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webumh.reit
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Không tìm thấy đánh giá của nhà phân tích.
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
66,82 Tr
66,84 Tr
65,77 Tr
71,62 Tr
Giá vốn hàng bán
30,79 Tr
30,21 Tr
29,39 Tr
32,06 Tr
Chi phí doanh thu
30,79 Tr
30,21 Tr
29,39 Tr
32,06 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
6,51 Tr
5,48 Tr
6,96 Tr
7,86 Tr
Chi phí hoạt động
23,31 Tr
22,82 Tr
24,94 Tr
26,12 Tr
Tổng chi phí hoạt động
54,10 Tr
53,04 Tr
54,32 Tr
58,19 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
12,72 Tr
13,80 Tr
11,45 Tr
13,43 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
265,00 N
218,00 N
195,00 N
236,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
9,28 Tr
4,58 Tr
7,69 Tr
9,53 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
7,78 Tr
7,99 Tr
5,03 Tr
6,26 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-
-
-
-
Thuế suất hiệu dụng
-
-
-
-
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
9,34 Tr
4,64 Tr
7,62 Tr
9,60 Tr
Biên lợi nhuận ròng
13,98%
6,94%
11,59%
13,40%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
0,05
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
2,73 Tr
2,42 Tr
2,48 Tr
2,26 Tr
Chi phí lãi suất
-7,93 Tr
-8,45 Tr
-9,10 Tr
-9,67 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-5,20 Tr
-6,03 Tr
-6,62 Tr
-7,41 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
16,81 Tr
17,34 Tr
17,98 Tr
18,27 Tr
EBITDA
29,53 Tr
31,15 Tr
29,43 Tr
31,69 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
72,00 N
-45,00 N
3,00 N
-48,00 N
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google