Finance

Danh sách
ULVR:LON
Unilever
4.691,00 GBX
+1,41%
(+65,00) 1 ngày
9 thg 10, 17:15:00 GMT+1  ·   GBX
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho ULVR...
Mở
4.691,00 GBX
Cao
4.716,50 GBX
Thấp
4.646,00 GBX
Vốn hoá thị trường
132,33 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,90 Tr
Khối lượng
3,51 Tr
Cổ tức
3,52%
Cổ tức hằng quý
41,25 GBX
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
6 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
13,06
Cao nhất trong 52 tuần
5.542,11 GBX
Thấp nhất trong 52 tuần
3.644,00 GBX
EPS
3,59 GBX
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,15 T
Số nhân viên
94 N
Mở
4.691,00 GBX
Cao
4.716,50 GBX
Thấp
4.646,00 GBX
Vốn hoá thị trường
132,33 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,90 Tr
Khối lượng
3,51 Tr
Cổ tức
3,52%
Cổ tức hằng quý
41,25 GBX
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
6 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
13,06
Cao nhất trong 52 tuần
5.542,11 GBX
Thấp nhất trong 52 tuần
3.644,00 GBX
EPS
3,59 GBX
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,15 T
Số nhân viên
94 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Unilever là một công ty đa quốc gia của Anh chuyên sản xuất các mặt hàng tiêu dùng như mĩ phẩm, hóa chất giặt tẩy, kem đánh răng, dầu gội, thực phẩm.... Công ty có giá trị đứng thứ bảy ở châu Âu. Unilever là một trong những công ty đa quốc gia lâu đời nhất; sản phẩm của nó có sẵn ở khoảng 190 quốc gia. Đối thủ cạnh tranh chủ yếu của Unilever là hãng P & G từ Hoa Kỳ. Công ty này sở hữu nhiều công ty có quy mô lớn sản xuất hàng tiêu dùng, thực phẩm, sản phẩm giặt tẩy, mỹ phẩm của thế giới. Unilever sử dụng khoảng 180.000 nhân công và có doanh số gần 40 tỷ Euro hay hơn 62 tỷ Euro năm 2005. Unilever có hơn 400 nhãn hàng, trong số các sản phẩm nổi tiếng nhất có thể kể đến OMO, Surf, Dove, Knorr, Comfort, Hazeline, Clear, Pond's, P/S, Close Up, Vim, Cif, Sunsilk, Sunlight, Lipton, TRESemmé và Lifebuoy. Unilever là một công ty niêm yết kép bao gồm Unilever plc, có trụ sở tại London và Unilever NV, có trụ sở tại Rotterdam. Hai công ty hoạt động như một doanh nghiệp duy nhất, với một ban giám đốc chung. Unilever được tổ chức thành bốn bộ phận chính - Thực phẩm, Giải khát, Chăm sóc tại nhà, và Chăm sóc sắc đẹp & Cá nhân. Wikipedia
Giới thiệu về Unilever
Giám đốc điều hànhFernando Fernández
Số nhân viên93,7 N
Ngày thành lập2 thg 9, 1929
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webunilever.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
14,72 T
12,59 T
12,81 T
12,81 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
-
-37,00 Tr
-37,00 Tr
Chi phí hoạt động
-
-
10,20 T
10,20 T
Tổng chi phí hoạt động
-
-
10,20 T
10,20 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-
-
2,61 T
2,61 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
-
-
2,33 T
2,33 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
-
-
2,50 T
2,50 T
Chi phí thuế thu nhập
-
-
684,00 Tr
684,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-
-
29,36%
29,36%
Chi phí hoạt động khác
-
-
10,24 T
10,24 T
Thu nhập ròng
-
-
1,66 T
1,66 T
Biên lợi nhuận ròng
-
-
12,94%
12,94%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
100,50 Tr
100,50 Tr
Chi phí lãi suất
-
-
-278,00 Tr
-278,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-177,50 Tr
-177,50 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
2,92 T
2,92 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-32,50 Tr
-32,50 Tr
Các ứng dụng của Google