Finance

Danh sách
ULTA:NASDAQ
Ulta
547,29 US$
+0,84%
(+4,57) 1 ngày
547,29 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 6 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho ULTA...
Mở
540,83 US$
Cao
551,50 US$
Thấp
540,00 US$
Vốn hoá thị trường
23,44 T
Khối lượng giao dịch trung bình
604,72 N
Khối lượng
24,00
Chỉ số P/E
19,94
Cao nhất trong 52 tuần
714,97 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
443,60 US$
EPS
27,45 US$
Beta
0,84
Số cổ phiếu đang lưu hành
42,76 Tr
Số nhân viên
44 N
Mở
540,83 US$
Cao
551,50 US$
Thấp
540,00 US$
Vốn hoá thị trường
23,44 T
Khối lượng giao dịch trung bình
604,72 N
Khối lượng
24,00
Chỉ số P/E
19,94
Cao nhất trong 52 tuần
714,97 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
443,60 US$
EPS
27,45 US$
Beta
0,84
Số cổ phiếu đang lưu hành
42,76 Tr
Số nhân viên
44 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Ulta Beauty Inc. là hệ thống cửa hàng bán lẻ mỹ phẩm ở Mỹ, có trụ sở chính ở Bolingbrook, Illinois. Ulta Beauty bán lẻ mỹ phẩm và sản phẩm chăm sóc da, nước hoa nam và nữ và sản phẩm chăm sóc tóc. Mỗi cửa hàng còn có một tiệm salon. Wikipedia
Giới thiệu về Ulta
Giám đốc điều hànhKecia Steelman
Số nhân viên44,1 N
Ngày thành lập1990
Trụ sở chínhBolingbrook, Illinois, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webulta.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 18 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho ULTA trong 3 tháng qua
Mua
Mua
13
Nắm giữ
5
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 18 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho ULTA trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 547,29 US$
731,00 US$ (+33,57%)
Trung bình
632,94 US$ (+15,65%)
Thấp nhất
500,00 US$ (-8,64%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Susan Anderson
Canaccord Genuity
Buy
Reiterated
731,00 US$
+33,6%
09/24/2026
Dana Telsey
Telsey Advisory
Buy
Maintained
715,00 US$
+30,6%
09/21/2026
Ike Boruchow
Wells Fargo
Hold
Upgraded
525,00 US$
-4,1%
09/15/2026
Michael Baker
D.A. Davidson
Buy
Reiterated
625,00 US$
+14,2%
09/11/2026
Adrienne Yih
Barclays
Buy
Maintained
645,00 US$
+17,9%
09/11/2026
Kelly Crago
BMO Capital
Hold
Initiated
580,00 US$
+6%
09/09/2026
Unknown Analyst
BMO Capital
Hold
Initiated
580,00 US$
+6%
09/09/2026
Kate McShane
Goldman Sachs
Buy
Maintained
673,00 US$
+23%
09/08/2026
Steven Zaccone
Citi
Hold
Maintained
580,00 US$
+6%
08/31/2026
Oliver Chen
TD Cowen
Buy
Maintained
600,00 US$
+9,6%
08/28/2026
Michael Lasser
UBS
Buy
Reiterated
710,00 US$
+29,7%
08/28/2026
Anna Andreeva
Piper Sandler
Buy
Maintained
600,00 US$
+9,6%
08/28/2026
Dylan Carden
William Blair
Hold
Maintained
-
-
08/28/2026
Lorraine Hutchinson
Bank of America Securities
Buy
Reiterated
650,00 US$
+18,8%
08/28/2026
Anna Glaessgen
B. Riley Securities
Hold
Maintained
500,00 US$
-8,6%
08/28/2026
Sydney Wagner
Jefferies
Buy
Maintained
650,00 US$
+18,8%
08/28/2026
Christopher Horvers
J.P. Morgan
Buy
Reiterated
631,00 US$
+15,3%
08/28/2026
Krisztina Katai
Deutsche Bank
Buy
Maintained
695,00 US$
+27%
08/25/2026
Rupesh Parikh
Oppenheimer
Buy
Maintained
650,00 US$
+18,8%
08/18/2026
Taylor Conrad
Argus Research
Buy
Reiterated
550,00 US$
+0,5%
06/17/2026
Moshe Orenbuch
TD Cowen
Buy
Maintained
600,00 US$
+9,6%
06/09/2026
Michael Binetti
Evercore ISI
Buy
Maintained
635,00 US$
+16%
06/03/2026
Unknown Analyst
Loop Capital Markets
Hold
Maintained
550,00 US$
+0,5%
06/03/2026
Anthony Chukumba
Loop Capital Markets
Hold
Maintained
550,00 US$
+0,5%
06/03/2026
Simeon Gutman
Morgan Stanley
Buy
Maintained
630,00 US$
+15,1%
06/03/2026
Mark Altschwager
Robert W. Baird
Buy
Maintained
700,00 US$
+27,9%
06/03/2026
Unknown Analyst
Guggenheim
Hold
Reiterated
-
-
03/13/2026
Báo cáo gần đây nhất
27 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2027
EPS/Ước tính (USD)
6,55 US$ / 6,19 US$
+5,75%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
3,04 T / 2,98 T
+1,75%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 11 2025
thg 1 2026
thg 5 2026
thg 8 2026
Doanh thu
2,86 T
3,90 T
3,16 T
3,04 T
Giá vốn hàng bán
1,70 T
1,93 T
1,90 T
1,85 T
Chi phí doanh thu
1,70 T
1,93 T
1,90 T
1,85 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
840,92 Tr
1,49 T
814,70 Tr
802,78 Tr
Chi phí hoạt động
846,25 Tr
1,50 T
819,36 Tr
807,31 Tr
Tổng chi phí hoạt động
2,55 T
3,42 T
2,72 T
2,66 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
309,42 Tr
476,94 Tr
448,26 Tr
379,64 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
304,31 Tr
472,67 Tr
447,33 Tr
373,88 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
304,31 Tr
472,67 Tr
447,33 Tr
373,88 Tr
Chi phí thuế thu nhập
73,44 Tr
115,99 Tr
106,86 Tr
91,88 Tr
Thuế suất hiệu dụng
24,13%
24,54%
23,89%
24,57%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
230,88 Tr
356,68 Tr
340,47 Tr
282,01 Tr
Biên lợi nhuận ròng
8,08%
9,15%
10,76%
9,29%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
5,14
8,01
7,74
6,55
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
652,00 N
-
Chi phí lãi suất
-4,12 Tr
-2,62 Tr
-
-3,68 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-4,12 Tr
-2,62 Tr
652,00 N
-3,68 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
385,21 Tr
558,52 Tr
529,66 Tr
460,97 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
2,71 Tr
3,60 Tr
4,68 Tr
3,72 Tr
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google