Finance

Danh sách
ULS:NYSE
Tổ Chức Hợp Tác Giữa Các Phòng Thí Nghiệm
71,72 US$
+0,90%
(+0,64) 1 ngày
14 thg 10, 12:27:19 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho ULS...
Mở
71,00 US$
Cao
71,79 US$
Thấp
70,64 US$
Vốn hoá thị trường
14,48 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,02 Tr
Khối lượng
186,79 N
Cổ tức
0,81%
Cổ tức hằng quý
0,14 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
28 thg 11, 2025
Chỉ số P/E
28,92
Cao nhất trong 52 tuần
107,54 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
63,17 US$
EPS
2,48 US$
Số cổ phiếu đang lưu hành
78,14 Tr
Số nhân viên
15 N
Mở
71,00 US$
Cao
71,79 US$
Thấp
70,64 US$
Vốn hoá thị trường
14,48 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,02 Tr
Khối lượng
186,79 N
Cổ tức
0,81%
Cổ tức hằng quý
0,14 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
28 thg 11, 2025
Chỉ số P/E
28,92
Cao nhất trong 52 tuần
107,54 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
63,17 US$
EPS
2,48 US$
Số cổ phiếu đang lưu hành
78,14 Tr
Số nhân viên
15 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
UL Research Institutes is a global private safety company headquartered in Northbrook, Illinois, composed of three organizations, UL Research Institutes, UL Standards & Engagement and UL Solutions. Established in 1894, the UL enterprise was founded as the Underwriters' Electrical Bureau, and was known throughout the 20th century as Underwriters Laboratories. On January 1, 2012, Underwriters Laboratories became the parent company of a for-profit company in the U.S. named UL LLC, a limited liability company, which took over the product testing and certification business. On June 26, 2022, the companies rebranded into three distinct organizations that make up the UL enterprise. The company is one of several companies approved to perform safety testing by the U.S. federal agency Occupational Safety and Health Administration. OSHA maintains a list of approved testing laboratories, which are known as Nationally Recognized Testing Laboratories. Wikipedia
Giới thiệu về Tổ Chức Hợp Tác Giữa Các Phòng Thí Nghiệm
Giám đốc điều hànhJennifer F. Scanlon
Số nhân viên14,7 N
Ngày thành lập1894
Trụ sở chínhNorthbrook, Illinois, Hoa Kỳ
Lĩnh vựcService
Trang webul.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 9 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho ULS trong 3 tháng qua
Mua
Mua
6
Nắm giữ
3
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 9 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho ULS trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 71,72 US$
104,00 US$ (+45,01%)
Trung bình
93,73 US$ (+30,69%)
Thấp nhất
82,80 US$ (+15,45%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Joshua Chan
UBS
Buy
Reiterated
97,00 US$
+35,2%
10/12/2026
Jason Haas CFA
Wells Fargo
Buy
Reiterated
104,00 US$
+45%
09/28/2026
Andrew Wittmann
Robert W. Baird
Buy
Maintained
85,00 US$
+18,5%
09/24/2026
Andrew Nicholas
William Blair
Buy
Maintained
-
-
09/21/2026
Andrew Steinerman
J.P. Morgan
Hold
Maintained
91,00 US$
+26,9%
08/06/2026
Shlomo Rosenbaum
Stifel Nicolaus
Buy
Maintained
104,00 US$
+45%
08/05/2026
George Tong
Goldman Sachs
Hold
Maintained
86,00 US$
+19,9%
08/05/2026
Arthur Truslove
Citi
Hold
Maintained
82,80 US$
+15,4%
08/05/2026
Curtis Nagle
Bank of America Securities
Buy
Reiterated
100,00 US$
+39,4%
08/04/2026
Brian Gesuale
Raymond James
Buy
Maintained
115,00 US$
+60,3%
05/06/2026
Unknown Analyst
Jefferies
Buy
Maintained
105,00 US$
+46,4%
04/14/2026
Báo cáo gần đây nhất
4 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
0,59 US$ / 0,56 US$
+5,41%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
816,00 Tr / 813,64 Tr
+0,29%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
783,00 Tr
789,00 Tr
758,00 Tr
816,00 Tr
Giá vốn hàng bán
389,00 Tr
397,00 Tr
377,00 Tr
399,00 Tr
Chi phí doanh thu
389,00 Tr
397,00 Tr
377,00 Tr
399,00 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
239,00 Tr
240,00 Tr
244,00 Tr
267,00 Tr
Chi phí hoạt động
239,00 Tr
240,00 Tr
244,00 Tr
267,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
628,00 Tr
637,00 Tr
621,00 Tr
666,00 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
155,00 Tr
152,00 Tr
137,00 Tr
150,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
2,00 Tr
-1,00 Tr
-
3,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
146,00 Tr
105,00 Tr
129,00 Tr
338,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
146,00 Tr
140,00 Tr
129,00 Tr
147,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
40,00 Tr
34,00 Tr
32,00 Tr
84,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
27,40%
32,38%
24,81%
24,85%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
100,00 Tr
67,00 Tr
92,00 Tr
246,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
12,77%
8,49%
12,14%
30,15%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,56
0,53
0,50
0,59
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
1,00 Tr
1,00 Tr
1,00 Tr
2,00 Tr
Chi phí lãi suất
-10,00 Tr
-9,00 Tr
-8,00 Tr
-5,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-9,00 Tr
-8,00 Tr
-7,00 Tr
-3,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
201,00 Tr
182,75 Tr
184,00 Tr
196,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-191,00 Tr
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google