Finance

Danh sách
UL:NYSE
Unilever
62,74 US$
-0,32%
(-0,20) 1 ngày
13 thg 10, 10:12:09 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho UL...
Mở
63,69 US$
Cao
63,73 US$
Thấp
62,72 US$
Vốn hoá thị trường
134,24 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,13 Tr
Khối lượng
330,48 N
Cổ tức
3,54%
Cổ tức hằng quý
0,56 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
6 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
13,28
Cao nhất trong 52 tuần
74,98 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
54,75 US$
EPS
4,72 US$
Beta
0,42
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,45 T
Số nhân viên
94 N
Mở
63,69 US$
Cao
63,73 US$
Thấp
62,72 US$
Vốn hoá thị trường
134,24 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,13 Tr
Khối lượng
330,48 N
Cổ tức
3,54%
Cổ tức hằng quý
0,56 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
6 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
13,28
Cao nhất trong 52 tuần
74,98 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
54,75 US$
EPS
4,72 US$
Beta
0,42
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,45 T
Số nhân viên
94 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Unilever là một công ty đa quốc gia của Anh chuyên sản xuất các mặt hàng tiêu dùng như mĩ phẩm, hóa chất giặt tẩy, kem đánh răng, dầu gội, thực phẩm.... Công ty có giá trị đứng thứ bảy ở châu Âu. Unilever là một trong những công ty đa quốc gia lâu đời nhất; sản phẩm của nó có sẵn ở khoảng 190 quốc gia. Đối thủ cạnh tranh chủ yếu của Unilever là hãng P & G từ Hoa Kỳ. Công ty này sở hữu nhiều công ty có quy mô lớn sản xuất hàng tiêu dùng, thực phẩm, sản phẩm giặt tẩy, mỹ phẩm của thế giới. Unilever sử dụng khoảng 180.000 nhân công và có doanh số gần 40 tỷ Euro hay hơn 62 tỷ Euro năm 2005. Unilever có hơn 400 nhãn hàng, trong số các sản phẩm nổi tiếng nhất có thể kể đến OMO, Surf, Dove, Knorr, Comfort, Hazeline, Clear, Pond's, P/S, Close Up, Vim, Cif, Sunsilk, Sunlight, Lipton, TRESemmé và Lifebuoy. Unilever là một công ty niêm yết kép bao gồm Unilever plc, có trụ sở tại London và Unilever NV, có trụ sở tại Rotterdam. Hai công ty hoạt động như một doanh nghiệp duy nhất, với một ban giám đốc chung. Unilever được tổ chức thành bốn bộ phận chính - Thực phẩm, Giải khát, Chăm sóc tại nhà, và Chăm sóc sắc đẹp & Cá nhân. Wikipedia
Giới thiệu về Unilever
Giám đốc điều hànhFernando Fernández
Số nhân viên93,7 N
Ngày thành lập2 thg 9, 1929
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webunilever.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 3 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho UL trong 3 tháng qua
Mua mạnh
Mua
3
Nắm giữ
0
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 3 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho UL trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 62,74 US$
76,00 US$ (+21,13%)
Trung bình
75,00 US$ (+19,54%)
Thấp nhất
74,00 US$ (+17,95%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Robert Moskow
TD Cowen
Buy
Maintained
74,00 US$
+17,9%
10/13/2026
Nicolas Ceron
Bernstein
Buy
Maintained
-
-
07/29/2026
Unknown Analyst
Bank of America Securities
Buy
Maintained
76,00 US$
+21,1%
07/29/2026
Nicolas Ceron CFA
Bank of America Securities
Buy
Maintained
76,00 US$
+21,1%
07/29/2026
James Edwardes Jones
RBC Capital
Hold
Upgraded
-
-
04/21/2026
Jeff Stent
Exane BNP Paribas
Hold
Downgraded
71,00 US$
+13,2%
01/08/2026
Sarah Simon
Morgan Stanley
Buy
Initiated
60,10 US$
-4,2%
12/15/2025
Taylor Conrad
Argus Research
Buy
Maintained
83,25 US$
+32,7%
10/28/2025
Báo cáo gần đây nhất
28 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
1,61 € / -
0,00%không đạt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (EUR)
25,62 T / 12,87 T
+99,16%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
14,72 T
12,59 T
12,81 T
12,81 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
-
-37,00 Tr
-37,00 Tr
Chi phí hoạt động
-
-
10,20 T
10,20 T
Tổng chi phí hoạt động
-
-
10,20 T
10,20 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-
-
2,61 T
2,61 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
-
-
2,33 T
2,33 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
-
-
2,50 T
2,50 T
Chi phí thuế thu nhập
-
-
684,00 Tr
684,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-
-
29,36%
29,36%
Chi phí hoạt động khác
-
-
10,24 T
10,24 T
Thu nhập ròng
-
-
1,66 T
1,66 T
Biên lợi nhuận ròng
-
-
12,94%
12,94%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
100,50 Tr
100,50 Tr
Chi phí lãi suất
-
-
-278,00 Tr
-278,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-177,50 Tr
-177,50 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
2,92 T
2,92 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-32,50 Tr
-32,50 Tr
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google