Finance

Danh sách
UGP:NYSE
Ultrapar Participacoes SA
7,74 US$
-0,26%
(-0,020) 1 ngày
7 thg 10, 16:00:02 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho UGP...
Mở
7,90 US$
Cao
7,97 US$
Thấp
7,73 US$
Vốn hoá thị trường
8,68 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,88 Tr
Khối lượng
3,00 Tr
Cổ tức
4,89%
Cổ tức hằng quý
0,09 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
25 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
12,19
Cao nhất trong 52 tuần
8,28 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
3,60 US$
EPS
0,64 US$
Beta
0,70
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,12 T
Số nhân viên
12 N
Mở
7,90 US$
Cao
7,97 US$
Thấp
7,73 US$
Vốn hoá thị trường
8,68 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,88 Tr
Khối lượng
3,00 Tr
Cổ tức
4,89%
Cổ tức hằng quý
0,09 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
25 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
12,19
Cao nhất trong 52 tuần
8,28 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
3,60 US$
EPS
0,64 US$
Beta
0,70
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,12 T
Số nhân viên
12 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
The Ultra Group is a Brazilian conglomerate operating in the industry segments of energy and logistics infrastructure through its subsidiaries Ipiranga, Ultragaz and Ultracargo. These subsidiaries are fully controlled by the holding company Ultrapar. The Group's shares are traded under the name Ultrapar on São Paulo and on New York stock exchanges. Based on its financial statements, the Ultra Group, in 2022, was one of the 10 largest business groups in Brazil, with a net revenue of R$147 billion Archived 2023-05-05 at the Wayback Machine. Furthermore, the group was included in the Fortune magazine ranking of the 500 largest global business groups published for 2019 and in 7th position in the Value 1000 ranking of the largest Brazilian business groups. Wikipedia
Giới thiệu về Ultrapar Participacoes SA
Giám đốc điều hànhMarcos Marinho Lutz | Marcos Marinho Lutz
Số nhân viên11,6 N
Ngày thành lập30 thg 8, 1937
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webultra.com.br
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 3 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho UGP trong 3 tháng qua
Mua
Mua
2
Nắm giữ
1
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 3 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho UGP trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 7,74 US$
7,90 US$ (+2,07%)
Trung bình
7,20 US$ (-6,98%)
Thấp nhất
6,50 US$ (-16,02%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Bruno Amorim
Goldman Sachs
Hold
Reiterated
6,50 US$
-16%
10/07/2026
Leonardo Marcondes
Bank of America Securities
Buy
Maintained
-
-
10/05/2026
Unknown Analyst
UBS
Buy
Reiterated
7,90 US$
+2,1%
09/04/2026
Lilyanna Yang
HSBC
Hold
Downgraded
6,00 US$
-22,5%
04/08/2026
Báo cáo gần đây nhất
13 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (BRL)
1,53 R$ / -
Doanh thu/Ước tính (BRL)
41,52 T / 41,61 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng BRL
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng BRL
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
37,03 T
37,95 T
36,75 T
41,52 T
Giá vốn hàng bán
34,56 T
35,36 T
33,58 T
36,90 T
Chi phí doanh thu
34,56 T
35,36 T
33,58 T
36,90 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,17 T
1,29 T
1,32 T
1,44 T
Chi phí hoạt động
1,05 T
1,42 T
1,34 T
1,47 T
Tổng chi phí hoạt động
35,61 T
36,78 T
34,92 T
38,38 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,43 T
1,17 T
1,83 T
3,14 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-34,20 Tr
-46,16 Tr
-344,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
1,03 T
642,98 Tr
1,41 T
2,47 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,02 T
577,82 Tr
1,41 T
2,26 T
Chi phí thuế thu nhập
257,41 Tr
204,37 Tr
498,26 Tr
793,20 Tr
Thuế suất hiệu dụng
24,95%
31,79%
35,28%
32,11%
Chi phí hoạt động khác
-123,51 Tr
132,40 Tr
23,14 Tr
35,15 Tr
Thu nhập ròng
709,19 Tr
323,46 Tr
875,57 Tr
1,55 T
Biên lợi nhuận ròng
1,91%
0,85%
2,38%
3,73%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,54
0,39
0,82
1,53
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
373,44 Tr
356,38 Tr
439,95 Tr
207,29 Tr
Chi phí lãi suất
-774,47 Tr
-646,01 Tr
-792,25 Tr
-727,61 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-401,03 Tr
-289,63 Tr
-352,30 Tr
-520,32 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
1,84 T
1,58 T
2,27 T
3,57 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-13,30 Tr
-65,56 Tr
-497,00 N
134,21 Tr
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google