Finance

Danh sách
UBSI:NASDAQ
United Bankshares Inc
45,46 US$
-0,53%
(-0,24) 1 ngày
45,46 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 9 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho UBSI...
Mở
45,70 US$
Cao
45,70 US$
Thấp
45,20 US$
Vốn hoá thị trường
6,19 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,07 Tr
Khối lượng
597,51 N
Cổ tức
3,34%
Cổ tức hằng quý
0,38 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
11 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
12,38
Cao nhất trong 52 tuần
49,62 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
34,10 US$
EPS
3,67 US$
Beta
0,72
Số cổ phiếu đang lưu hành
136,21 Tr
Số nhân viên
3 N
Mở
45,70 US$
Cao
45,70 US$
Thấp
45,20 US$
Vốn hoá thị trường
6,19 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,07 Tr
Khối lượng
597,51 N
Cổ tức
3,34%
Cổ tức hằng quý
0,38 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
11 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
12,38
Cao nhất trong 52 tuần
49,62 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
34,10 US$
EPS
3,67 US$
Beta
0,72
Số cổ phiếu đang lưu hành
136,21 Tr
Số nhân viên
3 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
United Bankshares, Inc. is a bank holding company dual-headquartered in Charleston, West Virginia and Fairfax, Virginia with operations in West Virginia, Virginia, the District of Columbia, Maryland, Ohio, Pennsylvania, North Carolina, South Carolina, and Georgia in the United States. United Bankshares is the parent company of United Bank which comprises nearly 250 offices in eight states. In addition, UBSI is the parent company to subsidiaries George Mason Mortgage, United Brokerage, and Crescent Mortgage. Based on total deposits, United Bank is the largest bank headquartered in West Virginia and the second largest bank operating in West Virginia, after Truist Financial. It is the eighth largest bank operating in Virginia and the tenth largest bank operating in the District of Columbia. Wikipedia
Giới thiệu về United Bankshares Inc
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên2,69 N
Ngày thành lập17 thg 3, 1839
Trụ sở chínhCharleston, Tây Virginia, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webubsi-inc.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 1 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho UBSI trong 3 tháng qua
Nắm giữ
Mua
0
Nắm giữ
1
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 1 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho UBSI trong 3 tháng qua
Cao nhất
Hiện tại 45,46 US$
48,00 US$ (+5,59%)
Trung bình
48,00 US$ (+5,59%)
Thấp nhất
48,00 US$ (+5,59%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Catherine Mealor
KBW
Hold
Maintained
48,00 US$
+5,6%
07/27/2026
Steve Moss
Raymond James
Buy
Maintained
50,00 US$
+10%
07/01/2026
David Bishop
Hovde Group
Hold
Initiated
49,00 US$
+7,8%
06/24/2026
Unknown Analyst
Raymond James
Buy
Reiterated
49,00 US$
+7,8%
04/27/2026
Stephen Scouten
Piper Sandler
Buy
Maintained
47,00 US$
+3,4%
01/26/2026
Russell Gunther
Stephens
Hold
Maintained
44,00 US$
-3,2%
01/23/2026
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 13 ngày nữa
Thứ 6, 23 thg 10, 18:30
Kỳ tài chính
Q3 2026
- / 0,93 US$
Doanh thu/Ước tính (USD)
- / 325,80 Tr
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
311,22 Tr
311,62 Tr
308,80 Tr
318,86 Tr
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
107,90 Tr
115,64 Tr
108,23 Tr
112,54 Tr
Chi phí hoạt động
142,20 Tr
147,94 Tr
147,86 Tr
149,61 Tr
Tổng chi phí hoạt động
142,20 Tr
147,94 Tr
147,86 Tr
149,61 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
169,03 Tr
163,68 Tr
160,94 Tr
169,24 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-4,55 Tr
-3,70 Tr
-4,95 Tr
-5,10 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
164,48 Tr
159,90 Tr
155,99 Tr
164,14 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
164,48 Tr
159,98 Tr
155,99 Tr
164,14 Tr
Chi phí thuế thu nhập
33,74 Tr
31,07 Tr
31,79 Tr
32,76 Tr
Thuế suất hiệu dụng
20,51%
19,43%
20,38%
19,96%
Chi phí hoạt động khác
34,30 Tr
32,30 Tr
39,64 Tr
37,08 Tr
Thu nhập ròng
130,75 Tr
128,83 Tr
124,20 Tr
131,38 Tr
Biên lợi nhuận ròng
42,01%
41,34%
40,22%
41,20%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,92
0,91
0,89
0,95
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-9,47 Tr
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google