Finance

Danh sách
UB5:ETR
US Bancorp
49,80 €
-0,72%
(-0,36) 1 ngày
8 thg 10, 17:35:30 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho UB5...
Mở
50,14 €
Cao
50,14 €
Thấp
49,80 €
Vốn hoá thị trường
88,86 T
Khối lượng giao dịch trung bình
90,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
56,64 €
Thấp nhất trong 52 tuần
39,24 €
Số nhân viên
69 N
Mở
50,14 €
Cao
50,14 €
Thấp
49,80 €
Vốn hoá thị trường
88,86 T
Khối lượng giao dịch trung bình
90,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
56,64 €
Thấp nhất trong 52 tuần
39,24 €
Số nhân viên
69 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
U.S. Bancorp is an American multinational banking institution headquartered in Minneapolis, Minnesota, and incorporated in Delaware. It is the 7th-largest bank in the United States as of March 2026. As the largest bank in the Midwestern United States, it is considered a domestic systemically important bank by the Federal Reserve. It is the parent company of its primary operating entity, U.S. Bank National Association, which does business as U.S. Bank. The company provides banking, investment, mortgage, trust, and payment services products to individuals, businesses, governmental entities, and other financial institutions. The firm's early history can be traced to 1891, operating under the second-oldest banking charter granted in 1863 following the passage of the National Bank Act. Since inception, dozens of regional mergers and acquisitions throughout the Upper Midwest and Western United States led to the creation of modern U.S. Bancorp. As a diversified holding company, U.S. Bancorp has acquired multiple subsidiaries since the late 2010s. Its retail credit card offerings are provided via the Visa network in the U.S. and abroad. U.S. Wikipedia
Giới thiệu về US Bancorp
Giám đốc điều hànhGunjan Kedia
Số nhân viên68,5 N
Ngày thành lập1929
Trụ sở chínhMinneapolis, Minnesota, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webusbank.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
6,73 T
6,76 T
6,68 T
7,15 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
3,71 T
3,76 T
3,81 T
3,92 T
Chi phí hoạt động
4,07 T
4,10 T
4,16 T
4,31 T
Tổng chi phí hoạt động
4,07 T
4,10 T
4,16 T
4,31 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
2,66 T
2,66 T
2,53 T
2,83 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-125,00 Tr
-126,00 Tr
-110,00 Tr
-114,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
2,53 T
2,53 T
2,42 T
2,72 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
2,53 T
2,53 T
2,42 T
2,72 T
Chi phí thuế thu nhập
524,00 Tr
482,00 Tr
469,00 Tr
537,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
20,70%
19,03%
19,39%
19,74%
Chi phí hoạt động khác
359,00 Tr
337,00 Tr
341,00 Tr
397,00 Tr
Thu nhập ròng
2,00 T
2,04 T
1,94 T
2,18 T
Biên lợi nhuận ròng
29,74%
30,25%
29,10%
30,46%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,22
1,26
1,20
1,37
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-78,00 Tr
-71,00 Tr
-49,00 Tr
-25,00 Tr
Các ứng dụng của Google