Finance

Danh sách
Tại sao U77 giảm 4,49%?
Tìm hiểu sâu hơn
U77:SGX
Sarine Technologies Ltd
0,15 SGD
-4,49%
(-0,0070) 1 ngày
16 thg 10, 16:54:12 GMT+8  ·   SGD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho U77...
Mở
0,14 SGD
Cao
0,15 SGD
Thấp
0,14 SGD
Vốn hoá thị trường
53,18 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
19,86 N
Khối lượng
186,00 N
Cao nhất trong 52 tuần
0,33 SGD
Thấp nhất trong 52 tuần
0,14 SGD
EPS
-0,03 SGD
Số cổ phiếu đang lưu hành
350,60 Tr
Số nhân viên
424
Mở
0,14 SGD
Cao
0,15 SGD
Thấp
0,14 SGD
Vốn hoá thị trường
53,18 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
19,86 N
Khối lượng
186,00 N
Cao nhất trong 52 tuần
0,33 SGD
Thấp nhất trong 52 tuần
0,14 SGD
EPS
-0,03 SGD
Số cổ phiếu đang lưu hành
350,60 Tr
Số nhân viên
424
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Sarine Technologies Ltd is a publicly traded company that develops, produces and sells technologies for the diamond industry, including devices for the planning, analysis and grading of rough and polished diamonds. Company headquarters are located in Hod Hasharon, Israel. The company operates subsidiaries in Dalton, Israel, India, New York and Hong Kong. In 2017, Sarin India, the Indian subsidiary, opened “Sarin House” in Surat, consolidating the company's Surat-based activities in one facility. The company is publicly traded on the Singapore Exchange and was the first Israeli company to be listed there. In 2018, Sarine opened the Sarine Technology Lab at the Israel Diamond Exchange, and later that year opened a lab in Mumbai, India. The Sarine labs are the first diamond laboratories in the world to use diamond grading technologies based on artificial intelligence. Wikipedia
Giới thiệu về Sarine Technologies Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên424
Ngày thành lập1988
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang websarine.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
7,13 Tr
7,13 Tr
7,21 Tr
7,21 Tr
Giá vốn hàng bán
3,27 Tr
3,27 Tr
2,93 Tr
2,93 Tr
Chi phí doanh thu
3,27 Tr
3,27 Tr
2,93 Tr
2,93 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
1,59 Tr
1,59 Tr
1,76 Tr
1,76 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
3,28 Tr
3,28 Tr
3,61 Tr
3,61 Tr
Chi phí hoạt động
4,87 Tr
4,87 Tr
5,37 Tr
5,37 Tr
Tổng chi phí hoạt động
8,14 Tr
8,14 Tr
8,30 Tr
8,30 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-1,01 Tr
-1,01 Tr
-1,09 Tr
-1,09 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-100,00 N
-100,00 N
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
-1,18 Tr
-1,18 Tr
-1,37 Tr
-1,37 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-1,18 Tr
-1,18 Tr
-1,37 Tr
-1,37 Tr
Chi phí thuế thu nhập
671,50 N
671,50 N
372,00 N
372,00 N
Thuế suất hiệu dụng
-56,71%
-56,71%
-27,07%
-27,07%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
-1,86 Tr
-1,86 Tr
-1,75 Tr
-1,75 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-26,04%
-26,04%
-24,23%
-24,23%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
370,50 N
370,50 N
-
-
Chi phí lãi suất
-135,50 N
-135,50 N
-22,50 N
-22,50 N
Chi phí lãi suất ròng
235,00 N
235,00 N
-22,50 N
-22,50 N
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-940,50 N
-940,50 N
-420,50 N
-420,50 N
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google