Finance

Danh sách
U1BE34:BVMF
Uber
88,58 R$
-1,61%
(-1,45) 1 ngày
14 thg 10, 11:01:43 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho U1BE34...
Mở
90,18 R$
Cao
90,18 R$
Thấp
88,58 R$
Vốn hoá thị trường
142,69 T
Khối lượng giao dịch trung bình
22,63 N
Khối lượng
6,40 N
Cao nhất trong 52 tuần
134,52 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
83,34 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,04 T
Số nhân viên
37 N
Mở
90,18 R$
Cao
90,18 R$
Thấp
88,58 R$
Vốn hoá thị trường
142,69 T
Khối lượng giao dịch trung bình
22,63 N
Khối lượng
6,40 N
Cao nhất trong 52 tuần
134,52 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
83,34 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,04 T
Số nhân viên
37 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Uber là một công ty đa quốc gia của Mỹ cung cấp các dịch vụ giao thông vận tải thông qua một ứng dụng công nghệ. Công ty có trụ sở tại San Francisco, California. Tính đến năm 2019, dịch vụ Uber đã có mặt tại 63 quốc gia và hơn 785 khu vực đô thị trên toàn thế giới. Tháng 5 năm 2020, Uber được định giá hơn 80 tỷ USD sau khi phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng thấp hơn kỳ vọng, nhưng vẫn đem lại hàng tỉ USD cho các nhà đầu tư. Việc ra mắt Uber đã tạo ra một sự gia tăng cạnh tranh đáng kể trong các công ty đối thủ có cùng mô hình kinh doanh với Uber. Một xu hướng mới xuất hiện được gọi là "Uberification". Tính đến năm 2019, Uber ước tính có hơn 110 triệu người dùng trên toàn thế giới. Tại Hoa Kỳ, Uber chiếm 67% thị phần chia sẻ xe vào đầu năm 2019 và 24% thị phần giao thực phẩm trong năm 2018. Uber kết nối tài xế và hành khách trên quy mô lớn thông qua việc sử dụng một ứng dụng điện thoại thông minh để nhận được yêu cầu đi xe từ hành khách và sau đó sẽ gửi các yêu cầu đến các tài xế đã đăng ký với Uber. Wikipedia
Giới thiệu về Uber
Giám đốc điều hànhDara Khosrowshahi
Số nhân viên36,6 N
Ngày thành lậpthg 3 2009
Trụ sở chínhSan Francisco, California, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webuber.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
13,47 T
14,37 T
13,20 T
14,19 T
Giá vốn hàng bán
8,84 T
7,24 T
8,02 T
8,62 T
Chi phí doanh thu
8,84 T
7,24 T
8,02 T
8,62 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
862,00 Tr
885,00 Tr
951,00 Tr
1,04 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
2,46 T
4,29 T
2,12 T
2,45 T
Chi phí hoạt động
3,51 T
5,36 T
3,26 T
3,68 T
Tổng chi phí hoạt động
12,35 T
12,59 T
11,28 T
12,30 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,11 T
1,77 T
1,92 T
1,89 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-10,00 Tr
57,00 Tr
1,00 Tr
-322,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
2,61 T
277,00 Tr
476,00 Tr
3,26 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,14 T
1,88 T
1,95 T
1,64 T
Chi phí thuế thu nhập
-4,05 T
-40,00 Tr
194,00 Tr
840,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-155,26%
-14,44%
40,76%
25,80%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
6,63 T
296,00 Tr
263,00 Tr
2,39 T
Biên lợi nhuận ròng
49,20%
2,06%
1,99%
16,87%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,65
0,71
0,72
0,81
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
193,00 Tr
200,00 Tr
175,00 Tr
172,00 Tr
Chi phí lãi suất
-112,00 Tr
-115,00 Tr
-108,00 Tr
-127,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
81,00 Tr
85,00 Tr
67,00 Tr
45,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
188,00 Tr
185,00 Tr
184,00 Tr
188,00 Tr
EBITDA
1,31 T
1,97 T
2,11 T
2,08 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google