Finance

Danh sách
Tại sao TX tăng 3,03%?
Tìm hiểu sâu hơn
TX:NYSE
Ternium SA
58,18 US$
+3,03%
(+1,71) 1 ngày
58,30 US$
+0,21% (+0,12)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 9 thg 10, 16:00:04 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho TX...
Mở
57,62 US$
Cao
58,69 US$
Thấp
56,14 US$
Vốn hoá thị trường
11,42 T
Khối lượng giao dịch trung bình
454,10 N
Khối lượng
497,10 N
Cổ tức
3,78%
Cổ tức hằng quý
0,55 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
10 thg 11, 2025
Chỉ số P/E
16,33
Cao nhất trong 52 tuần
59,32 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
33,01 US$
EPS
3,56 US$
Beta
1,25
Số cổ phiếu đang lưu hành
200,47 Tr
Số nhân viên
33 N
Mở
57,62 US$
Cao
58,69 US$
Thấp
56,14 US$
Vốn hoá thị trường
11,42 T
Khối lượng giao dịch trung bình
454,10 N
Khối lượng
497,10 N
Cổ tức
3,78%
Cổ tức hằng quý
0,55 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
10 thg 11, 2025
Chỉ số P/E
16,33
Cao nhất trong 52 tuần
59,32 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
33,01 US$
EPS
3,56 US$
Beta
1,25
Số cổ phiếu đang lưu hành
200,47 Tr
Số nhân viên
33 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Ternium S.A. is a manufacturer of flat and long steel products with production centers in Argentina, Brazil, Mexico, Guatemala, Colombia, and the United States. Ternium owns a 51.5% interest in Usiminas of Brazil. The company has an annual production capacity of 15.4 million tons. In 2023, 55% of its sales were from Mexico; 21% of sales were from Argentina; Bolivia, Chile, Paraguay and Uruguay; 13% of sales were from Brazil; and 11% of sales were from the United States, Colombia and Central America. Approximately 21% of the company is publicly traded; the remainder is controlled by San Faustin S.A., which is in turn controlled by Rocca & Partners Stichting Administratiekantoor Aandelen San Faustin, a Stichting. The company takes its name from the Latin words Ter and Eternium in reference to the integration of the three steel mills. Wikipedia
Giới thiệu về Ternium SA
Giám đốc điều hànhMáximo Vedoya | Paolo Rocca
Số nhân viên33,3 N
Ngày thành lập1961
Trụ sở chínhThành phố Lúc-xăm-bua, Luxembourg, Luxembourg
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 8 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho TX trong 3 tháng qua
Mua
Mua
4
Nắm giữ
4
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 8 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho TX trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 58,18 US$
67,50 US$ (+16,02%)
Trung bình
57,36 US$ (-1,41%)
Thấp nhất
40,00 US$ (-31,25%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Caio Ribeiro
Bank of America Securities
Buy
Maintained
-
-
10/09/2026
Marcio Farid
Goldman Sachs
Buy
Maintained
59,00 US$
+1,4%
10/08/2026
Timna Tanners
Wells Fargo
Hold
Reiterated
56,00 US$
-3,7%
10/06/2026
Rodolfo Angele
J.P. Morgan
Buy
Reiterated
67,50 US$
+16%
09/08/2026
Carlos De Alba
Morgan Stanley
Buy
Maintained
65,00 US$
+11,7%
09/03/2026
Caio Greiner
UBS
Hold
Maintained
59,00 US$
+1,4%
08/27/2026
Jonathan Brandt
HSBC
Hold
Downgraded
55,00 US$
-5,5%
08/20/2026
Alfonso Salazar
Scotiabank
Hold
Maintained
40,00 US$
-31,2%
08/05/2026
Daniel Sasson
Itau Unibanco
Buy
Upgraded
59,00 US$
+1,4%
05/24/2026
Rafael Barcellos
Bradesco
Buy
Upgraded
62,00 US$
+6,6%
05/19/2026
Báo cáo gần đây nhất
5 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
1,81 US$ / 1,54 US$
+17,37%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
4,34 T / 4,40 T
-1,28%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
3,95 T
3,77 T
3,93 T
4,34 T
Giá vốn hàng bán
3,35 T
3,17 T
3,25 T
3,40 T
Chi phí doanh thu
3,35 T
3,17 T
3,25 T
3,40 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
396,27 Tr
342,40 Tr
353,64 Tr
427,80 Tr
Chi phí hoạt động
392,99 Tr
442,41 Tr
393,26 Tr
412,61 Tr
Tổng chi phí hoạt động
3,74 T
3,62 T
3,64 T
3,81 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
215,40 Tr
158,51 Tr
290,07 Tr
528,41 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-37,20 Tr
-27,31 Tr
-22,61 Tr
-34,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
173,72 Tr
154,58 Tr
279,44 Tr
487,42 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
205,32 Tr
138,25 Tr
310,24 Tr
511,42 Tr
Chi phí thuế thu nhập
443,59 Tr
-16,74 Tr
-92,95 Tr
22,89 Tr
Thuế suất hiệu dụng
255,34%
-10,83%
-33,26%
4,70%
Chi phí hoạt động khác
-3,28 Tr
58,23 Tr
39,62 Tr
-15,18 Tr
Thu nhập ròng
20,61 Tr
122,20 Tr
213,02 Tr
343,67 Tr
Biên lợi nhuận ròng
0,52%
3,24%
5,41%
7,92%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,23
0,84
0,66
1,81
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
55,86 Tr
55,72 Tr
63,73 Tr
45,20 Tr
Chi phí lãi suất
-53,34 Tr
-50,40 Tr
-50,18 Tr
-50,43 Tr
Chi phí lãi suất ròng
2,52 Tr
5,33 Tr
13,55 Tr
-5,23 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
7,92 Tr
-
-
EBITDA
412,46 Tr
276,75 Tr
470,75 Tr
722,12 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google