Finance

Danh sách
TUI1:ETR
TUI AG
6,87 €
+1,78%
(+0,12) 1 ngày
20 thg 10, 17:35:00 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho TUI1...
Mở
6,72 €
Cao
6,95 €
Thấp
6,66 €
Vốn hoá thị trường
3,50 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,76 Tr
Khối lượng
3,17 Tr
Cổ tức
1,46%
Cổ tức hằng quý
0,03 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
11 thg 2, 2026
Chỉ số P/E
9,83
Cao nhất trong 52 tuần
9,56 €
Thấp nhất trong 52 tuần
6,08 €
EPS
0,70 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
507,43 Tr
Số nhân viên
65 N
Mở
6,72 €
Cao
6,95 €
Thấp
6,66 €
Vốn hoá thị trường
3,50 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,76 Tr
Khối lượng
3,17 Tr
Cổ tức
1,46%
Cổ tức hằng quý
0,03 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
11 thg 2, 2026
Chỉ số P/E
9,83
Cao nhất trong 52 tuần
9,56 €
Thấp nhất trong 52 tuần
6,08 €
EPS
0,70 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
507,43 Tr
Số nhân viên
65 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
TUI AG is a German multinational leisure, travel and tourism company; it is the largest such company in the world. TUI is an acronym for Touristik Union International. TUI AG was known as Preussag AG until 1997, when the company changed its activities from mining to tourism. It is headquartered in Hanover, Germany, and trading on the Frankfurt Stock Exchange. It fully or partially owns several travel agencies, hotel chains, cruise lines and retail shops as well as five European airlines. These activities involve the operation of 353 hotels with 275,144 beds and it allows its brand to be used for another 65 hotels operated by third parties. These hotels accommodate 21 million guests a year. It also operates 16 cruise ships under the TUI Cruises, Hapag-Lloyd Cruises and Marella Cruises brands, as well as a fleet of 134 aircraft. Wikipedia
Giới thiệu về TUI AG
Giám đốc điều hànhSebastian Ebel
Số nhân viên65,3 N
Ngày thành lập9 thg 10, 1923
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webtuigroup.com
Báo cáo gần đây nhất
12 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q3 2026
0,18 € / 0,25 €
-25,32%không đạt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (EUR)
5,82 T / 5,96 T
-2,37%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
9,40 T
4,86 T
3,70 T
5,82 T
Giá vốn hàng bán
8,07 T
4,61 T
3,73 T
5,43 T
Chi phí doanh thu
8,07 T
4,61 T
3,73 T
5,43 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
261,40 Tr
264,30 Tr
266,50 Tr
267,70 Tr
Chi phí hoạt động
345,90 Tr
266,90 Tr
271,60 Tr
272,60 Tr
Tổng chi phí hoạt động
8,42 T
4,87 T
4,01 T
5,70 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
984,20 Tr
-11,40 Tr
-304,80 Tr
123,50 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
70,70 Tr
10,40 Tr
-14,60 Tr
-11,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
1,12 T
4,10 Tr
-296,20 Tr
153,30 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,11 T
4,10 Tr
-296,20 Tr
153,30 Tr
Chi phí thuế thu nhập
207,40 Tr
700,00 N
-56,20 Tr
29,10 Tr
Thuế suất hiệu dụng
18,56%
17,07%
18,97%
18,98%
Chi phí hoạt động khác
11,50 Tr
2,60 Tr
5,10 Tr
4,90 Tr
Thu nhập ròng
844,30 Tr
-43,60 Tr
-281,80 Tr
82,50 Tr
Biên lợi nhuận ròng
8,98%
-0,90%
-7,61%
1,42%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,74
-0,08
-0,64
0,18
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
23,10 Tr
24,10 Tr
13,60 Tr
14,90 Tr
Chi phí lãi suất
-151,00 Tr
-93,00 Tr
-81,20 Tr
-73,90 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-127,90 Tr
-68,90 Tr
-67,60 Tr
-59,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
73,00 Tr
-
-
-
EBITDA
1,06 T
215,30 Tr
-282,90 Tr
577,30 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-800,00 N
-6,80 Tr
-700,00 N
3,70 Tr
Các ứng dụng của Google