Finance

Danh sách
TTKOM:IST
Turk Telekomunikasyon AS
53,45 TRY
+1,91%
(+1,00) 1 ngày
5 thg 10, 17:25:14 GMT+3  ·   TRY
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho TTKOM...
Mở
52,65 TRY
Cao
53,80 TRY
Thấp
52,30 TRY
Vốn hoá thị trường
187,08 T
Khối lượng giao dịch trung bình
38,58 Tr
Khối lượng
14,86 Tr
Chỉ số P/E
6,61
Cao nhất trong 52 tuần
75,65 TRY
Thấp nhất trong 52 tuần
47,48 TRY
EPS
8,09 TRY
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,50 T
Số nhân viên
32 N
Mở
52,65 TRY
Cao
53,80 TRY
Thấp
52,30 TRY
Vốn hoá thị trường
187,08 T
Khối lượng giao dịch trung bình
38,58 Tr
Khối lượng
14,86 Tr
Chỉ số P/E
6,61
Cao nhất trong 52 tuần
75,65 TRY
Thấp nhất trong 52 tuần
47,48 TRY
EPS
8,09 TRY
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,50 T
Số nhân viên
32 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Türk Telekomünikasyon A.Ş. is a state-owned Turkish telecommunications company. Türk Telekom was separated from the Turkish Post in 1995. Türk Telekom Group provides integrated telecommunication services for PSTN, GSM, and wideband Internet. The Türk Telekom Group companies had 16.8 million PSTN customers, 6 million ADSL customers and 12.1 million GSM customers in September 2009. With its network substructure covering the whole country, the group's companies offer a wide range of services to personal and corporate customers. Türk Telekom, which owns 99.9% of the shares of the companies TTNET, Argela, Innova, Sebit A.Ş. and AssisTT, is also the owner of 81% of the shares of Avea, which is one of the three GSM operators in Turkey. Türk Telekom also supports Albania's Albtelecom. 61.5% of the shares of Türk Telekom belong to Turkey Wealth Fund, while 30% of the shares belong to the Ministry of Treasury and Finance. The remaining 15% of shares have been offered to the public in Borsa Istanbul. In July 2018, in the course of the Turkish currency and debt crisis, Turkish and international banks took control of Türk Telekom due to billions of dollars in unpaid debt. Wikipedia
Giới thiệu về Turk Telekomunikasyon AS
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên31,8 N
Ngày thành lập24 thg 4, 1995
Trụ sở chínhAltındağ, Ankara, Thổ Nhĩ Kỳ
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng TRY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng TRY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
59,52 T
76,53 T
69,41 T
72,81 T
Giá vốn hàng bán
32,86 T
45,89 T
40,58 T
44,18 T
Chi phí doanh thu
32,86 T
45,89 T
40,58 T
44,18 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
658,10 Tr
567,49 Tr
857,33 Tr
1,03 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
10,29 T
16,57 T
14,49 T
15,96 T
Chi phí hoạt động
10,74 T
16,95 T
14,98 T
16,50 T
Tổng chi phí hoạt động
43,60 T
62,84 T
55,56 T
60,67 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
15,92 T
13,69 T
13,84 T
12,13 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
3,67 T
1,75 T
14,63 T
15,89 T
EBT bao gồm các mục bất thường
13,77 T
12,47 T
18,80 T
9,45 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
13,79 T
13,25 T
18,82 T
9,47 T
Chi phí thuế thu nhập
3,53 T
10,82 T
7,61 T
3,49 T
Thuế suất hiệu dụng
25,63%
86,79%
40,49%
36,93%
Chi phí hoạt động khác
-208,72 Tr
-184,35 Tr
-365,99 Tr
-489,04 Tr
Thu nhập ròng
10,24 T
1,65 T
11,19 T
5,96 T
Biên lợi nhuận ròng
17,21%
2,15%
16,12%
8,19%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
2,02 T
16,71 T
5,03 T
2,72 T
Chi phí lãi suất
-7,03 T
-
-14,13 T
-20,62 T
Chi phí lãi suất ròng
-5,01 T
16,71 T
-9,10 T
-17,90 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
28,38 T
26,15 T
28,55 T
29,97 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-65,68 Tr
-253,61 Tr
-80,37 Tr
-637,78 Tr
Các ứng dụng của Google