Finance

Danh sách
TSN:NYSE
Tyson Foods Inc
52,43 US$
+1,41%
(+0,73) 1 ngày
8 thg 10, 13:41:19 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho TSN...
Mở
51,90 US$
Cao
52,50 US$
Thấp
51,72 US$
Vốn hoá thị trường
18,44 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,57 Tr
Khối lượng
1,03 Tr
Cổ tức
3,89%
Cổ tức hằng quý
0,51 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
1 thg 12, 2026
Chỉ số P/E
32,39
Cao nhất trong 52 tuần
69,48 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
49,96 US$
EPS
1,62 US$
Beta
0,41
Số cổ phiếu đang lưu hành
281,79 Tr
Số nhân viên
133 N
Mở
51,90 US$
Cao
52,50 US$
Thấp
51,72 US$
Vốn hoá thị trường
18,44 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,57 Tr
Khối lượng
1,03 Tr
Cổ tức
3,89%
Cổ tức hằng quý
0,51 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
1 thg 12, 2026
Chỉ số P/E
32,39
Cao nhất trong 52 tuần
69,48 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
49,96 US$
EPS
1,62 US$
Beta
0,41
Số cổ phiếu đang lưu hành
281,79 Tr
Số nhân viên
133 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Tyson Foods, Inc. is an American multinational corporation based in Springdale, Arkansas that operates in the food industry. The company is the world's second-largest processor and marketer of chicken, beef, and pork after JBS S.A. It is the largest meat company in America. It annually exports the largest percentage of beef out of the United States. Together with its subsidiaries, it operates major food brands, including Tyson, Jimmy Dean, Hillshire Farm, Ball Park, Wright Brand, Aidells, and State Fair. Tyson Foods was ranked 85th in the 2025 Fortune 500 list of the largest United States corporations by total revenue. The company previously ranked No. 79 in the 2020 Fortune 500 list. Tyson Foods has been the focus of a number of controversies related to the environment, animal welfare, employee satisfaction, and price fixing. Wikipedia
Giới thiệu về Tyson Foods Inc
Giám đốc điều hànhJeffrey K. Schomburger
Số nhân viên133 N
Ngày thành lập1935
Trụ sở chínhSpringdale, Arkansas, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 7 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho TSN trong 3 tháng qua
Mua
Mua
5
Nắm giữ
2
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 7 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho TSN trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 52,43 US$
75,00 US$ (+43,05%)
Trung bình
64,00 US$ (+22,07%)
Thấp nhất
56,00 US$ (+6,81%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Michael Lavery
Piper Sandler
Buy
Reiterated
56,00 US$
+6,8%
10/07/2026
Thomas Palmer
J.P. Morgan
Buy
Upgraded
63,00 US$
+20,2%
09/18/2026
Benjamin Theurer
Barclays
Buy
Maintained
75,00 US$
+43%
09/11/2026
Peter Galbo
Bank of America Securities
Hold
Reiterated
56,00 US$
+6,8%
09/04/2026
Andrew Strelzik
BMO Capital
Buy
Maintained
65,00 US$
+24%
09/04/2026
Leah Jordan
Goldman Sachs
Buy
Maintained
67,00 US$
+27,8%
09/03/2026
Alexia Burland Howard
Bernstein
Hold
Reiterated
66,00 US$
+25,9%
08/14/2026
Taylor Conrad
Argus Research
Hold
Maintained
-
-
06/11/2026
Unknown Analyst
UBS
Hold
Maintained
60,00 US$
+14,4%
05/18/2026
Pooran Sharma
Stephens
Hold
Reiterated
70,00 US$
+33,5%
05/05/2026
John Baumgartner
Mizuho Securities
Buy
Initiated
72,00 US$
+37,3%
03/26/2026
Unknown Analyst
BTG Pactual
Sell
Initiated
-
-
03/13/2026
Báo cáo gần đây nhất
3 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q3 2026
0,99 US$ / 0,99 US$
+0,34%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
13,87 T / 14,07 T
-1,41%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
13,86 T
14,31 T
13,65 T
13,87 T
Giá vốn hàng bán
13,34 T
13,40 T
12,63 T
12,93 T
Chi phí doanh thu
13,34 T
13,40 T
12,63 T
12,93 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
593,00 Tr
496,00 Tr
524,00 Tr
559,00 Tr
Chi phí hoạt động
593,00 Tr
496,00 Tr
524,00 Tr
559,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
13,93 T
13,90 T
13,16 T
13,49 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-69,00 Tr
417,00 Tr
497,00 Tr
376,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-59,00 Tr
-2,00 Tr
-1,00 Tr
-3,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
68,00 Tr
127,00 Tr
359,00 Tr
266,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-190,00 Tr
319,00 Tr
421,00 Tr
298,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
10,00 Tr
37,00 Tr
95,00 Tr
80,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
14,71%
29,13%
26,46%
30,08%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
47,00 Tr
85,00 Tr
260,00 Tr
182,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
0,34%
0,59%
1,90%
1,31%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,15
0,97
0,87
0,99
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
16,00 Tr
13,00 Tr
8,00 Tr
6,00 Tr
Chi phí lãi suất
-106,00 Tr
-104,00 Tr
-97,00 Tr
-98,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-90,00 Tr
-91,00 Tr
-89,00 Tr
-92,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
252,00 Tr
736,00 Tr
814,00 Tr
695,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google