Finance

Danh sách
TSM1T:TAL
Tallinna Sadam AS
1,21 €
0,00%
(0,00) 1 ngày
2 thg 10, 15:24:25 GMT+3  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho TSM1T...
Mở
1,21 €
Cao
1,21 €
Thấp
1,21 €
Vốn hoá thị trường
306,70 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
23,34 N
Khối lượng
9,66 N
Cao nhất trong 52 tuần
1,51 €
Thấp nhất trong 52 tuần
1,15 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
263,00 Tr
Số nhân viên
420
Mở
1,21 €
Cao
1,21 €
Thấp
1,21 €
Vốn hoá thị trường
306,70 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
23,34 N
Khối lượng
9,66 N
Cao nhất trong 52 tuần
1,51 €
Thấp nhất trong 52 tuần
1,15 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
263,00 Tr
Số nhân viên
420
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Port of Tallinn is the biggest port authority in Estonia. Taking into account both cargo and passenger traffic, it is one of the largest port enterprises of the Baltic Sea. Port of Tallinn is a publicly listed company managing five constituent ports: Tallinn Passenger Port / Old City Harbour – the main passenger harbour in Estonia; located in the centre of Tallinn; one of the busiest passenger ports of the Baltic Sea Muuga Harbour – the largest cargo harbour in Estonia, located in Maardu, 13 km northeast of Tallinn city centre Paldiski South Harbour – a cargo harbour in Paldiski, 40 km west from Tallinn Paljassaare Harbour – a small cargo harbour a few kilometres northwest of Tallinn city centre in Paljassaare Saaremaa Harbour – a passenger harbour on the island of Saaremaa, in Ninase In October 2016, the Port of Tallinn subsidiary TS Laevad took over operation of the ferry routes between the Estonian mainland and the islands of Saaremaa and Hiiumaa. Under the subsidiary, TS Shipping, the Port of Tallinn owns and operates icebreaker MSV Botnica. Wikipedia
Giới thiệu về Tallinna Sadam AS
Giám đốc điều hànhValdo Kalm
Số nhân viên420
Ngày thành lập1992
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webts.ee
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
31,67 Tr
29,15 Tr
28,17 Tr
31,09 Tr
Giá vốn hàng bán
16,06 Tr
18,09 Tr
15,95 Tr
17,23 Tr
Chi phí doanh thu
16,06 Tr
18,09 Tr
15,95 Tr
17,23 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
41,00 N
49,00 N
-
Chi phí hoạt động
6,30 Tr
5,55 Tr
6,53 Tr
5,98 Tr
Tổng chi phí hoạt động
22,36 Tr
23,64 Tr
22,48 Tr
23,21 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
9,31 Tr
5,52 Tr
5,70 Tr
7,88 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
308,00 N
-1,85 Tr
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
8,59 Tr
3,58 Tr
4,57 Tr
6,84 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
8,59 Tr
2,47 Tr
4,57 Tr
6,84 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-
-
-
5,42 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-
-
-
79,16%
Chi phí hoạt động khác
222,00 N
-607,00 N
200,00 N
-610,00 N
Thu nhập ròng
8,59 Tr
3,58 Tr
4,57 Tr
1,43 Tr
Biên lợi nhuận ròng
27,13%
12,30%
16,24%
4,59%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,03
0,01
0,02
0,01
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
214,00 N
178,00 N
171,00 N
179,00 N
Chi phí lãi suất
-1,34 Tr
-1,27 Tr
-1,25 Tr
-1,38 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-1,13 Tr
-1,09 Tr
-1,08 Tr
-1,20 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
6,08 Tr
6,11 Tr
6,28 Tr
6,59 Tr
EBITDA
15,59 Tr
11,23 Tr
11,97 Tr
14,02 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google