Finance

Danh sách
TSH:KLSE
TSH Resources Bhd
1,21 MYR
+1,68%
(+0,020) 1 ngày
9 thg 10, 17:00:00 GMT+8  ·   MYR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho TSH...
Mở
1,19 MYR
Cao
1,21 MYR
Thấp
1,18 MYR
Vốn hoá thị trường
1,55 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,61 Tr
Khối lượng
1,29 Tr
Cổ tức
4,13%
Cổ tức hằng quý
0,01 MYR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
14 thg 4, 2026
Chỉ số P/E
9,64
Cao nhất trong 52 tuần
1,56 MYR
Thấp nhất trong 52 tuần
1,07 MYR
EPS
0,13 MYR
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,28 T
Số nhân viên
3 N
Mở
1,19 MYR
Cao
1,21 MYR
Thấp
1,18 MYR
Vốn hoá thị trường
1,55 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,61 Tr
Khối lượng
1,29 Tr
Cổ tức
4,13%
Cổ tức hằng quý
0,01 MYR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
14 thg 4, 2026
Chỉ số P/E
9,64
Cao nhất trong 52 tuần
1,56 MYR
Thấp nhất trong 52 tuần
1,07 MYR
EPS
0,13 MYR
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,28 T
Số nhân viên
3 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
TSH Resources Berhad is a holding company from Kuala Lumpur, Malaysia. It primarily engages in cultivating, processing, and refining oil palm. Other operations include segment manufactures and sale of downstream wood products. Furthermore, it operates a forest management unit, it manufactures, sells, and trades cocoa products and generates and supplies electricity from biomass plants. Tan Aik Sim is its management director, Loh Toi Meei its chief financial officer and Tan Aik Yong its executive director. Its revenue is MYR 1.05bn, its net income MYR 70.57m and its number of employees 2.09k. It is active in Central Kalimantan, Central Kalimantan, and West Sumatra in Indonesia and Sabah in Malaysia. It claims to have received a sustainable forest management license from the state government of Sabah to manage 300,000 acres of forest for 100 years. It supplies crude palm oil and palm kernel to Musim Mas. “Sustainable Palm Oil Transparency Toolkit” ranks TSH Resources 24th of 25 among of the world’s largest publicly listed palm oil companies. Wikipedia
Giới thiệu về TSH Resources Bhd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên2,64 N
Ngày thành lập1979
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webtsh.com.my
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng MYR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng MYR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
263,65 Tr
252,66 Tr
205,20 Tr
250,98 Tr
Giá vốn hàng bán
145,03 Tr
153,19 Tr
118,16 Tr
138,04 Tr
Chi phí doanh thu
145,03 Tr
153,19 Tr
118,16 Tr
138,04 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
185,46 Tr
-
-
Chi phí hoạt động
33,21 Tr
39,50 Tr
35,56 Tr
36,12 Tr
Tổng chi phí hoạt động
178,24 Tr
192,69 Tr
153,72 Tr
174,17 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
85,41 Tr
59,97 Tr
51,48 Tr
76,81 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
11,26 Tr
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
86,53 Tr
66,65 Tr
47,27 Tr
81,75 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
86,53 Tr
97,68 Tr
47,27 Tr
81,75 Tr
Chi phí thuế thu nhập
22,03 Tr
22,32 Tr
18,39 Tr
21,53 Tr
Thuế suất hiệu dụng
25,46%
33,49%
38,90%
26,34%
Chi phí hoạt động khác
33,21 Tr
-147,13 Tr
35,56 Tr
36,12 Tr
Thu nhập ròng
56,40 Tr
29,54 Tr
21,29 Tr
52,51 Tr
Biên lợi nhuận ròng
21,39%
11,69%
10,37%
20,92%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
21,54 Tr
-
-
Chi phí lãi suất
-2,75 Tr
-2,78 Tr
-2,65 Tr
-2,62 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-2,75 Tr
18,76 Tr
-2,65 Tr
-2,62 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
112,74 Tr
69,11 Tr
75,58 Tr
100,11 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-141,00 N
-284,00 N
-
-
Các ứng dụng của Google