Finance

Danh sách
Tại sao TSCO tăng 2,95%?
Tìm hiểu sâu hơn
TSCO:NASDAQ
Công ty Tractor Supply
33,48 US$
+2,95%
(+0,96) 1 ngày
33,50 US$
+0,06% (+0,020)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 8 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho TSCO...
Mở
32,43 US$
Cao
33,56 US$
Thấp
32,31 US$
Vốn hoá thị trường
17,44 T
Khối lượng giao dịch trung bình
9,62 Tr
Khối lượng
10,96 Tr
Cổ tức
2,87%
Cổ tức hằng quý
0,24 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
24 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
17,48
Cao nhất trong 52 tuần
58,21 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
28,36 US$
EPS
1,92 US$
Beta
0,52
Số cổ phiếu đang lưu hành
521,04 Tr
Số nhân viên
39 N
Mở
32,43 US$
Cao
33,56 US$
Thấp
32,31 US$
Vốn hoá thị trường
17,44 T
Khối lượng giao dịch trung bình
9,62 Tr
Khối lượng
10,96 Tr
Cổ tức
2,87%
Cổ tức hằng quý
0,24 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
24 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
17,48
Cao nhất trong 52 tuần
58,21 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
28,36 US$
EPS
1,92 US$
Beta
0,52
Số cổ phiếu đang lưu hành
521,04 Tr
Số nhân viên
39 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Tractor Supply Company, founded in 1938, is an American chain store that sells home improvement, agriculture, lawn and garden maintenance, livestock, equine and pet care equipment and supplies. It caters to farmers, ranchers, pet owners, and landowners. As of 2026, the company had 2,446 stores. It is based in Brentwood, Tennessee. It is publicly traded on the Nasdaq under the symbol TSCO and is a Fortune 500 company. Wikipedia
Giới thiệu về Công ty Tractor Supply
Giám đốc điều hànhHal Lawton
Số nhân viên39 N
Ngày thành lập1938
Trụ sở chínhBrentwood, Tennessee, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 19 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho TSCO trong 3 tháng qua
Mua
Mua
9
Nắm giữ
10
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 19 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho TSCO trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 33,48 US$
41,00 US$ (+22,46%)
Trung bình
35,50 US$ (+6,03%)
Thấp nhất
28,00 US$ (-16,37%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Seth Sigman
Barclays
Hold
Maintained
35,00 US$
+4,5%
09/10/2026
Unknown Analyst
Erste Group
Hold
Downgraded
-
-
08/27/2026
Kate McShane
Goldman Sachs
Buy
Maintained
38,00 US$
+13,5%
08/11/2026
Joe Feldman
Telsey Advisory
Buy
Maintained
38,00 US$
+13,5%
08/11/2026
Michael Baker
D.A. Davidson
Buy
Maintained
36,00 US$
+7,5%
08/05/2026
Christopher Horvers
J.P. Morgan
Hold
Maintained
35,00 US$
+4,5%
07/28/2026
David Bellinger
Mizuho Securities
Hold
Maintained
28,00 US$
-16,4%
07/28/2026
Chris Graja
Argus Research
Buy
Maintained
41,00 US$
+22,5%
07/27/2026
Scot Ciccarelli
Truist Financial
Hold
Maintained
32,00 US$
-4,4%
07/24/2026
Zachary Fadem
Wells Fargo
Buy
Maintained
35,00 US$
+4,5%
07/24/2026
Simeon Gutman
Morgan Stanley
Hold
Reiterated
35,00 US$
+4,5%
07/24/2026
Michael Lasser
UBS
Hold
Maintained
33,00 US$
-1,4%
07/24/2026
Peter Keith
Piper Sandler
Hold
Maintained
31,00 US$
-7,4%
07/24/2026
Steven Forbes
Guggenheim
Buy
Reiterated
40,00 US$
+19,5%
07/24/2026
Christopher Nardone
Bank of America Securities
Hold
Reiterated
33,00 US$
-1,4%
07/24/2026
Max Rakhlenko
TD Cowen
Hold
Maintained
34,00 US$
+1,6%
07/23/2026
Peter Benedict
Robert W. Baird
Buy
Maintained
38,00 US$
+13,5%
07/20/2026
Bobby Griffin
Raymond James
Buy
Maintained
40,00 US$
+19,5%
07/17/2026
Steven Zaccone
Citi
Buy
Reiterated
37,00 US$
+10,5%
07/17/2026
Oliver Wintermantel
Evercore ISI
Buy
Maintained
40,00 US$
+19,5%
07/07/2026
Jonathan Matuszewski
Jefferies
Buy
Reiterated
51,00 US$
+52,3%
06/30/2026
Spencer Hanus
Wolfe Research
Buy
Maintained
48,00 US$
+43,4%
05/13/2026
Unknown Analyst
Argus Research
Buy
Maintained
50,00 US$
+49,3%
04/24/2026
Bradley Thomas
KeyBanc
Hold
Maintained
-
-
04/22/2026
Jeff Lick
Stephens
Hold
Maintained
53,00 US$
+58,3%
04/10/2026
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 13 ngày nữa
Thứ 5, 22 thg 10, 16:00
Kỳ tài chính
Q3 2026
- / 0,40 US$
Doanh thu/Ước tính (USD)
- / 3,80 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
3,72 T
3,90 T
3,59 T
4,54 T
Giá vốn hàng bán
2,33 T
2,53 T
2,29 T
2,85 T
Chi phí doanh thu
2,33 T
2,53 T
2,29 T
2,85 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
922,45 Tr
944,38 Tr
941,15 Tr
1,01 T
Chi phí hoạt động
1,05 T
1,07 T
1,07 T
1,14 T
Tổng chi phí hoạt động
3,38 T
3,60 T
3,36 T
3,99 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
342,71 Tr
297,73 Tr
233,43 Tr
548,33 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
328,04 Tr
280,88 Tr
214,32 Tr
450,01 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
328,04 Tr
280,88 Tr
214,32 Tr
531,23 Tr
Chi phí thuế thu nhập
68,77 Tr
53,47 Tr
49,80 Tr
89,30 Tr
Thuế suất hiệu dụng
20,96%
19,04%
23,24%
19,84%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
259,27 Tr
227,41 Tr
164,52 Tr
360,72 Tr
Biên lợi nhuận ròng
6,97%
5,83%
4,58%
7,94%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,49
0,43
0,31
0,81
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-14,67 Tr
-16,85 Tr
-19,11 Tr
-17,10 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-14,67 Tr
-16,85 Tr
-19,11 Tr
-17,10 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
124,07 Tr
127,76 Tr
126,60 Tr
130,85 Tr
EBITDA
466,78 Tr
425,49 Tr
360,03 Tr
679,18 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-32,62 Tr
-27,01 Tr
-22,74 Tr
-18,72 Tr
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google