Finance

Danh sách
TREX:NYSE
Trex Company Inc
45,05 US$
+1,28%
(+0,57) 1 ngày
45,05 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 13 thg 10, 16:00:05 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho TREX...
Mở
44,90 US$
Cao
45,54 US$
Thấp
44,23 US$
Vốn hoá thị trường
4,59 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,57 Tr
Khối lượng
1,01 Tr
Chỉ số P/E
26,59
Cao nhất trong 52 tuần
54,30 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
29,77 US$
EPS
1,69 US$
Beta
1,48
Số cổ phiếu đang lưu hành
101,86 Tr
Số nhân viên
2 N
Mở
44,90 US$
Cao
45,54 US$
Thấp
44,23 US$
Vốn hoá thị trường
4,59 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,57 Tr
Khối lượng
1,01 Tr
Chỉ số P/E
26,59
Cao nhất trong 52 tuần
54,30 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
29,77 US$
EPS
1,69 US$
Beta
1,48
Số cổ phiếu đang lưu hành
101,86 Tr
Số nhân viên
2 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Trex Company, Inc. is a manufacturer of wood-alternative composite decking, residential railing, and other outdoor items made from recycled materials. Its headquarters is in Winchester, Virginia. The company distributes its products through a network of more than 6,700 retail outlets across six continents. Trex composite decking products are made of up to 95% recycled materials. In redirecting more than 300 million pounds of plastic and scrap wood from landfills each year, Trex is one of the largest plastic film recyclers in North America. Since its founding in 1996, the company has diverted more than 5 billion pounds of polyethylene plastic from landfills and waterways. Wikipedia
Giới thiệu về Trex Company Inc
Giám đốc điều hànhBryan H. Fairbanks
Số nhân viên1,84 N
Ngày thành lậpthg 8 1996
Trụ sở chínhWinchester, Virginia, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webtrex.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 15 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho TREX trong 3 tháng qua
Mua
Mua
8
Nắm giữ
5
Bán
2
Dự đoán 12 tháng
Theo 15 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho TREX trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 45,05 US$
62,00 US$ (+37,62%)
Trung bình
54,33 US$ (+20,60%)
Thấp nhất
42,00 US$ (-6,77%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Ketan Mamtora
BMO Capital
Buy
Maintained
57,00 US$
+26,5%
10/12/2026
Collin Verron
Deutsche Bank
Buy
Upgraded
57,00 US$
+26,5%
10/08/2026
Michael Rehaut
Melius Research
Buy
Initiated
62,00 US$
+37,6%
10/06/2026
Unknown Analyst
Melius Research
Buy
Initiated
62,00 US$
+37,6%
10/06/2026
Susan Maklari
Goldman Sachs
Buy
Maintained
61,00 US$
+35,4%
09/14/2026
W. Andrew Carter
Stifel Nicolaus
Hold
Maintained
49,00 US$
+8,8%
09/11/2026
Keith Hughes
Truist Financial
Buy
Maintained
-
-
08/31/2026
Reuben Garner
StoneX
Hold
Maintained
-
-
08/05/2026
Kurt Yinger
D.A. Davidson
Buy
Reiterated
55,00 US$
+22,1%
08/05/2026
Dan Waggoner
D.A. Davidson
Buy
Reiterated
47,00 US$
+4,3%
08/05/2026
Rafe Jadrosich
Bank of America Securities
Sell
Maintained
46,00 US$
+2,1%
08/05/2026
Timothy Wojs
Robert W. Baird
Buy
Maintained
60,00 US$
+33,2%
08/05/2026
Matthew Bouley
Barclays
Sell
Maintained
42,00 US$
-6,8%
08/05/2026
Ryan Merkel
William Blair
Hold
Maintained
-
-
08/04/2026
Trey Grooms
Stephens
Hold
Reiterated
50,00 US$
+11%
07/28/2026
Terry Tillman
Truist Financial
Buy
Maintained
-
-
07/27/2026
Anthony Pettinari
Citi
Hold
Reiterated
52,00 US$
+15,4%
07/15/2026
John Lovallo
UBS
Buy
Maintained
61,00 US$
+35,4%
07/14/2026
McClaran Hayes
Zelman & Assoc.
Buy
Upgraded
50,00 US$
+11%
05/18/2026
Unknown Analyst
Zelman & Assoc.
Buy
Upgraded
50,00 US$
+11%
05/18/2026
Unknown Analyst
Stephens
Hold
Reiterated
45,00 US$
-0,1%
05/08/2026
Rohit Seth
B. Riley Securities
Buy
Maintained
57,00 US$
+26,5%
02/25/2026
Jeffrey Stevenson
Loop Capital Markets
Buy
Upgraded
53,00 US$
+17,6%
02/25/2026
Báo cáo gần đây nhất
4 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
0,62 US$ / 0,63 US$
-2,07%không đạt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
418,02 Tr / 415,70 Tr
+0,56%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
285,35 Tr
161,12 Tr
343,40 Tr
418,02 Tr
Giá vốn hàng bán
169,91 Tr
112,46 Tr
204,38 Tr
259,68 Tr
Chi phí doanh thu
169,91 Tr
112,46 Tr
204,38 Tr
259,68 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
4,20 Tr
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
45,04 Tr
40,96 Tr
55,52 Tr
67,48 Tr
Chi phí hoạt động
45,04 Tr
45,16 Tr
55,52 Tr
72,15 Tr
Tổng chi phí hoạt động
214,95 Tr
157,62 Tr
259,90 Tr
331,83 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
70,40 Tr
3,50 Tr
83,50 Tr
86,19 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
70,40 Tr
3,50 Tr
83,50 Tr
83,86 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
70,40 Tr
3,50 Tr
83,50 Tr
83,86 Tr
Chi phí thuế thu nhập
18,63 Tr
1,20 Tr
22,10 Tr
21,99 Tr
Thuế suất hiệu dụng
26,46%
34,27%
26,47%
26,22%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
4,67 Tr
Thu nhập ròng
51,77 Tr
2,30 Tr
61,40 Tr
61,88 Tr
Biên lợi nhuận ròng
18,14%
1,43%
17,88%
14,80%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,51
0,04
0,59
0,62
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-2,33 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-2,33 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
86,61 Tr
19,69 Tr
101,58 Tr
104,96 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
499,00 N
15,00 N
-45,00 N
4,72 Tr
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google