Finance

Danh sách
TRAN:BCBA
Compania de Trnsprt d nrg lctrc n lt Tns
2.777,50 ARS
+0,27%
(+7,50) 1 ngày
9 thg 10, 17:11:28 GMT-3  ·   ARS
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho TRAN...
Mở
2.777,50 ARS
Cao
2.790,00 ARS
Thấp
2.717,50 ARS
Vốn hoá thị trường
605,19 T
Khối lượng giao dịch trung bình
0,00
Khối lượng
572,10 N
Cổ tức
20,53%
Cổ tức hằng quý
142,54 ARS
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
3 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
4,89
Cao nhất trong 52 tuần
4.410,00 ARS
Thấp nhất trong 52 tuần
1.785,00 ARS
EPS
568,24 ARS
Số cổ phiếu đang lưu hành
217,89 Tr
Số nhân viên
2 N
Mở
2.777,50 ARS
Cao
2.790,00 ARS
Thấp
2.717,50 ARS
Vốn hoá thị trường
605,19 T
Khối lượng giao dịch trung bình
0,00
Khối lượng
572,10 N
Cổ tức
20,53%
Cổ tức hằng quý
142,54 ARS
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
3 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
4,89
Cao nhất trong 52 tuần
4.410,00 ARS
Thấp nhất trong 52 tuần
1.785,00 ARS
EPS
568,24 ARS
Số cổ phiếu đang lưu hành
217,89 Tr
Số nhân viên
2 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Transener is the leading Argentine company in the transmission of extra high voltage electric power. The company owns the national extra high voltage transmission network, comprising almost 8,800 kilometers of transmission lines. Another 5,500 miles of lines belong to the distribution network and subsidiary, Power Distribution Transport Company of the Province of Buenos Aires S.A. Buying the power transmission network from a State enterprise, Compañia de Tranporte de Energía en Alta Tensión, upon its 1993 privatization, Transener operates 95% of the high voltage lines in Argentina, and is a subsidiary of Pampa Energía, the largest private electricity producer in the country. Controlled by local conglomerate Pérez Companc until 2003, Pampa Enegía gained control of the company in 2004, when it bought a controlling stake from Brazilian energy giant Petrobras. Wikipedia
Giới thiệu về Compania de Trnsprt d nrg lctrc n lt Tns
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên1,78 N
Ngày thành lập1993
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng ARS
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng ARS
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
138,61 T
197,45 T
194,10 T
195,09 T
Giá vốn hàng bán
56,89 T
77,85 T
72,24 T
79,39 T
Chi phí doanh thu
56,89 T
77,85 T
72,24 T
79,39 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
5,25 T
8,46 T
6,62 T
7,12 T
Chi phí hoạt động
6,94 T
13,93 T
9,98 T
12,40 T
Tổng chi phí hoạt động
63,83 T
91,78 T
82,22 T
91,79 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
74,78 T
105,67 T
111,88 T
103,30 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-15,26 T
-12,16 T
-5,69 T
-11,65 T
EBT bao gồm các mục bất thường
76,63 T
105,69 T
102,49 T
109,35 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
76,54 T
99,15 T
105,16 T
103,23 T
Chi phí thuế thu nhập
26,78 T
38,62 T
34,10 T
37,51 T
Thuế suất hiệu dụng
34,94%
36,54%
33,27%
34,31%
Chi phí hoạt động khác
707,30 Tr
4,26 T
2,15 T
4,21 T
Thu nhập ròng
49,85 T
67,07 T
68,39 T
71,83 T
Biên lợi nhuận ròng
35,96%
33,97%
35,23%
36,82%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
143,76
161,54
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
16,19 T
4,12 T
5,56 T
5,16 T
Chi phí lãi suất
-
-
-1,53 T
-1,77 T
Chi phí lãi suất ròng
16,19 T
4,12 T
4,03 T
3,38 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
983,77 Tr
1,21 T
1,21 T
1,07 T
EBITDA
86,58 T
119,27 T
126,07 T
118,69 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google