Finance

Danh sách
TPFD:SGX
Charoen Pokphand Foods
1,60 SGD
0,00%
(0,00) 1 ngày
2 thg 10, 15:52:58 GMT+8  ·   SGD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho TPFD...
Vốn hoá thị trường
173,93 T
Khối lượng giao dịch trung bình
5,35 N
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
1,86 SGD
Thấp nhất trong 52 tuần
1,48 SGD
Số cổ phiếu đang lưu hành
8,24 T
Số nhân viên
133 N
Vốn hoá thị trường
173,93 T
Khối lượng giao dịch trung bình
5,35 N
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
1,86 SGD
Thấp nhất trong 52 tuần
1,48 SGD
Số cổ phiếu đang lưu hành
8,24 T
Số nhân viên
133 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Charoen Pokphand Foods Public Company Limited, a company of the Charoen Pokphand Group, is an agro-industrial and food conglomerate headquartered in Thailand. It is one of the world's largest producers of feed and shrimp, and is also a global top three producer of poultry and pork. Approximately 64 percent of its revenue came from overseas operations, with 30 percent from its home market of Thailand, and six percent from export operations. It recently acquired Bellisio Foods, one of the largest frozen food suppliers in the United States, for US$1 billion, as well as Westbridge Foods, a major British poultry producer with turnover of over £340 Million The company's core businesses are livestock and aquaculture. Livestock operations include chicken broilers, chicken layers, ducks, and swine. In aquaculture, the two main marine animals are shrimp and fish. Wikipedia
Giới thiệu về Charoen Pokphand Foods
Giám đốc điều hànhPrasit Boondoungprasert
Số nhân viên133 N
Ngày thành lập17 thg 1, 1978
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng THB
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng THB
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
139,13 T
141,75 T
137,30 T
147,84 T
Giá vốn hàng bán
115,66 T
122,70 T
115,41 T
125,14 T
Chi phí doanh thu
115,66 T
122,70 T
115,41 T
125,14 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
11,69 T
13,61 T
11,87 T
12,50 T
Chi phí hoạt động
11,69 T
13,61 T
11,87 T
12,50 T
Tổng chi phí hoạt động
127,35 T
136,31 T
127,28 T
137,63 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
11,79 T
5,44 T
10,02 T
10,20 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
7,73 T
2,43 T
6,77 T
5,90 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
8,84 T
1,79 T
6,24 T
6,44 T
Chi phí thuế thu nhập
1,60 T
925,73 Tr
1,44 T
1,36 T
Thuế suất hiệu dụng
20,70%
38,02%
21,23%
23,02%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
5,19 T
1,09 T
4,87 T
4,08 T
Biên lợi nhuận ròng
3,73%
0,77%
3,55%
2,76%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,79
0,07
0,58
0,59
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
493,48 Tr
485,78 Tr
325,49 Tr
535,51 Tr
Chi phí lãi suất
-6,11 T
-5,87 T
-5,50 T
-5,56 T
Chi phí lãi suất ròng
-5,61 T
-5,39 T
-5,17 T
-5,03 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
19,80 T
6,51 T
17,91 T
18,63 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
55,80 Tr
1,04 T
-47,86 Tr
-19,40 Tr
Các ứng dụng của Google