Finance

Danh sách
TOL:NYSE
Toll Brothers Inc
134,75 US$
-0,83%
(-1,13) 1 ngày
135,78 US$
+0,76% (+1,03)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 30 thg 9, 16:05:46 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho TOL...
Mở
137,41 US$
Cao
137,41 US$
Thấp
134,74 US$
Vốn hoá thị trường
12,42 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,07 Tr
Khối lượng
0,00
Cổ tức
0,77%
Cổ tức hằng quý
0,26 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
9 thg 10, 2026
Chỉ số P/E
10,82
Cao nhất trong 52 tuần
168,36 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
123,14 US$
EPS
12,45 US$
Beta
1,34
Số cổ phiếu đang lưu hành
92,15 Tr
Số nhân viên
5 N
Mở
137,41 US$
Cao
137,41 US$
Thấp
134,74 US$
Vốn hoá thị trường
12,42 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,07 Tr
Khối lượng
0,00
Cổ tức
0,77%
Cổ tức hằng quý
0,26 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
9 thg 10, 2026
Chỉ số P/E
10,82
Cao nhất trong 52 tuần
168,36 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
123,14 US$
EPS
12,45 US$
Beta
1,34
Số cổ phiếu đang lưu hành
92,15 Tr
Số nhân viên
5 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Toll Brothers, Inc. is an American homebuilding company that builds, markets, and finances for residential and commercial properties in the United States. In 2020, the company was the fifth largest home builder in the United States, based on homebuilding revenue. The company is ranked 411th on the Fortune 500. In 2021, the company sold homes at an average selling price of $844,400. Average prices ranged from $663,700 in the South region to $1,376,800 in the Pacific region. As of 2024, Toll Integrated Systems, A Toll Brothers Company, operates a manufacturing, assembly and distribution center located in Morrisville, Bucks County, Pennsylvania. Wikipedia
Giới thiệu về Toll Brothers Inc
Giám đốc điều hànhKarl K. Mistry
Số nhân viên4,9 N
Ngày thành lập1967
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 13 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho TOL trong 3 tháng qua
Mua
Mua
10
Nắm giữ
2
Bán
1
Dự đoán 12 tháng
Theo 13 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho TOL trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 134,75 US$
195,00 US$ (+44,71%)
Trung bình
171,67 US$ (+27,40%)
Thấp nhất
122,00 US$ (-9,46%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Stephen Kim
Evercore ISI
Buy
Maintained
184,00 US$
+36,5%
09/25/2026
Sam Reid
Wells Fargo
Buy
Maintained
185,00 US$
+37,3%
09/25/2026
Jonathan Bettenhausen
Truist Financial
Buy
Maintained
170,00 US$
+26,2%
09/16/2026
Chris Graja
Argus Research
Buy
Reiterated
170,00 US$
+26,2%
09/08/2026
Jade Rahmani
KBW
Buy
Reiterated
170,00 US$
+26,2%
08/28/2026
Anthony Pettinari
Citi
Buy
Reiterated
179,00 US$
+32,8%
08/21/2026
Unknown Analyst
Oppenheimer
Buy
Reiterated
180,00 US$
+33,6%
08/20/2026
Michael Dahl
RBC Capital
Buy
Maintained
158,00 US$
+17,3%
08/19/2026
John Lovallo
UBS
Buy
Reiterated
195,00 US$
+44,7%
08/20/2026
Ryan Gilbert
BTIG
Hold
Maintained
-
-
08/19/2026
Rafe Jadrosich
Bank of America Securities
Buy
Reiterated
180,00 US$
+33,6%
08/19/2026
Matthew Bouley
Barclays
Sell
Maintained
122,00 US$
-9,5%
08/19/2026
Susan Maklari
Goldman Sachs
Hold
Maintained
167,00 US$
+23,9%
08/18/2026
Michael Rehaut
J.P. Morgan
Buy
Maintained
152,00 US$
+12,8%
05/22/2026
Tyler Batory
Oppenheimer
Buy
Reiterated
180,00 US$
+33,6%
05/21/2026
Kenneth Zener
Seaport Global
Hold
Downgraded
-
-
04/06/2026
Unknown Analyst
Truist Financial
Buy
Initiated
190,00 US$
+41%
03/04/2026
Báo cáo gần đây nhất
19 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q3 2026
EPS/Ước tính (USD)
2,97 US$ / 2,92 US$
+1,58%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
2,66 T / 2,62 T
+1,56%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 10 2025
thg 1 2026
thg 4 2026
thg 7 2026
Doanh thu
3,42 T
2,15 T
2,53 T
2,66 T
Giá vốn hàng bán
2,53 T
1,66 T
1,89 T
2,01 T
Chi phí doanh thu
2,53 T
1,66 T
1,89 T
2,01 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
283,57 Tr
257,72 Tr
258,03 Tr
265,85 Tr
Chi phí hoạt động
283,57 Tr
257,72 Tr
258,03 Tr
265,85 Tr
Tổng chi phí hoạt động
2,82 T
1,91 T
2,15 T
2,27 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
604,98 Tr
232,34 Tr
381,63 Tr
387,13 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
4,87 Tr
9,94 Tr
13,30 Tr
12,04 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
592,99 Tr
273,58 Tr
350,36 Tr
374,79 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
633,67 Tr
286,64 Tr
385,14 Tr
402,54 Tr
Chi phí thuế thu nhập
146,27 Tr
62,64 Tr
89,77 Tr
94,64 Tr
Thuế suất hiệu dụng
24,67%
22,90%
25,62%
25,25%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
446,72 Tr
210,93 Tr
260,59 Tr
280,14 Tr
Biên lợi nhuận ròng
13,05%
9,83%
10,29%
10,54%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
4,58
2,19
2,72
2,97
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
6,50 Tr
8,92 Tr
6,92 Tr
6,46 Tr
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
6,50 Tr
8,92 Tr
6,92 Tr
6,46 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
626,78 Tr
248,58 Tr
398,89 Tr
408,06 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google