Finance

Danh sách
TNDM:NASDAQ
Tandem Diabetes Care Inc
16,50 US$
0,00%
(0,00) 1 ngày
16,60 US$
+0,61% (+0,10)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 2 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho TNDM...
Mở
16,66 US$
Cao
17,35 US$
Thấp
16,27 US$
Vốn hoá thị trường
1,15 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,91 Tr
Khối lượng
2,19 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
29,65 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
12,26 US$
EPS
-0,93 US$
Beta
1,66
Số cổ phiếu đang lưu hành
69,58 Tr
Số nhân viên
2 N
Mở
16,66 US$
Cao
17,35 US$
Thấp
16,27 US$
Vốn hoá thị trường
1,15 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,91 Tr
Khối lượng
2,19 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
29,65 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
12,26 US$
EPS
-0,93 US$
Beta
1,66
Số cổ phiếu đang lưu hành
69,58 Tr
Số nhân viên
2 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Tandem Diabetes Care, Inc. is an American medical-device company that develops and markets insulin pumps, automated insulin delivery systems and diabetes-management software. Headquartered in San Diego, California, its principal pump platforms are the t:slim X2 and Tandem Mobi, both of which use the company's Control-IQ+ software with compatible continuous glucose monitors. Tandem was founded in 2006 and introduced its first pump, the touchscreen t:slim, in 2012. The company became publicly traded on the Nasdaq in 2013. By the end of 2025 it reported an in-warranty user base of nearly 500,000 people in more than 25 countries and annual sales of $1.015 billion. Wikipedia
Giới thiệu về Tandem Diabetes Care Inc
Giám đốc điều hànhJohn Sheridan
Số nhân viên2,5 N
Ngày thành lậpthg 1 2006
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 14 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho TNDM trong 3 tháng qua
Mua
Mua
8
Nắm giữ
6
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 14 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho TNDM trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 16,50 US$
50,00 US$ (+203,03%)
Trung bình
26,77 US$ (+62,24%)
Thấp nhất
16,00 US$ (-3,03%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Kendall Au
RBC Capital
Buy
Maintained
26,00 US$
+57,6%
10/01/2026
Joanne Wuensch
Citi
Hold
Maintained
20,00 US$
+21,2%
10/01/2026
Frank Takkinen
Lake Street
Buy
Reiterated
50,00 US$
+203%
09/28/2026
Richard Newitter
Truist Financial
Buy
Reiterated
28,00 US$
+69,7%
09/24/2026
Steven Lichtman
William Blair
Buy
Initiated
-
-
08/21/2026
William Plovanic
Canaccord Genuity
Buy
Maintained
40,00 US$
+142,4%
08/11/2026
Jonathan Block
Stifel Nicolaus
Hold
Maintained
22,00 US$
+33,3%
08/07/2026
Travis Steed
Bank of America Securities
Hold
Reiterated
25,00 US$
+51,5%
08/07/2026
Unknown Analyst
Oppenheimer
Buy
Reiterated
22,00 US$
+33,3%
08/07/2026
Matthew O'Brien
Piper Sandler
Buy
Reiterated
33,00 US$
+100%
08/07/2026
Danielle Antalffy
UBS
Hold
Reiterated
18,00 US$
+9,1%
08/07/2026
Patrick Wood
UBS
Hold
Reiterated
18,00 US$
+9,1%
08/07/2026
Shagun Singh Chadha
RBC Capital
Buy
Maintained
26,00 US$
+57,6%
08/06/2026
Mathew Blackman
TD Cowen
Buy
Maintained
28,00 US$
+69,7%
08/06/2026
David Roman
Goldman Sachs
Hold
Maintained
16,00 US$
-3%
07/14/2026
Anthony Petrone
Mizuho Securities
Hold
Maintained
20,00 US$
+21,2%
07/15/2026
Kieran Ryan
Deutsche Bank
Hold
Initiated
15,50 US$
-6,1%
06/23/2026
Unknown Analyst
Deutsche Bank
Hold
Initiated
15,50 US$
-6,1%
06/23/2026
Larry Biegelsen
Wells Fargo
Buy
Upgraded
27,00 US$
+63,6%
06/01/2026
Bruce Jackson
Benchmark Co.
Hold
Initiated
-
-
05/11/2026
Matt Miksic
Barclays
Buy
Maintained
55,00 US$
+233,3%
05/08/2026
Issie Kirby
Rothschild & Co Redburn
Buy
Maintained
45,00 US$
+172,7%
04/24/2026
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
249,25 Tr
290,38 Tr
247,22 Tr
254,56 Tr
Giá vốn hàng bán
114,96 Tr
122,92 Tr
110,43 Tr
109,78 Tr
Chi phí doanh thu
114,96 Tr
122,92 Tr
110,43 Tr
109,78 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
47,92 Tr
46,07 Tr
46,04 Tr
46,93 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
106,44 Tr
113,10 Tr
108,19 Tr
111,64 Tr
Chi phí hoạt động
154,36 Tr
159,17 Tr
154,22 Tr
158,57 Tr
Tổng chi phí hoạt động
269,32 Tr
282,09 Tr
264,66 Tr
268,35 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-20,06 Tr
8,29 Tr
-17,43 Tr
-13,79 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
9,00 N
616,00 N
26,00 N
-
EBT bao gồm các mục bất thường
-25,14 Tr
4,68 Tr
-19,88 Tr
-20,66 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-22,34 Tr
4,68 Tr
-19,88 Tr
-20,66 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-3,98 Tr
5,27 Tr
516,00 N
510,00 N
Thuế suất hiệu dụng
15,82%
112,58%
-2,60%
-2,47%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
-21,16 Tr
-589,00 N
-20,39 Tr
-21,17 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-8,49%
-0,20%
-8,25%
-8,32%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-0,31
-0,01
-0,30
-0,31
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
3,20 Tr
2,80 Tr
3,60 Tr
1,22 Tr
Chi phí lãi suất
-2,06 Tr
-2,08 Tr
-2,20 Tr
-2,45 Tr
Chi phí lãi suất ròng
1,14 Tr
725,00 N
1,40 Tr
-1,22 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-15,57 Tr
12,79 Tr
-12,93 Tr
-9,32 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google