Finance

Danh sách
TMB:NSE
Tamilnad Mercantile Bank Ltd
854,00 ₹
+0,26%
(+2,25) 1 ngày
31 thg 7, 15:30:03 GMT+5:30  ·   INR
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho TMB...
Mở
855,95 ₹
Cao
870,00 ₹
Thấp
838,20 ₹
Vốn hoá thị trường
134,22 T
Khối lượng giao dịch trung bình
554,67 N
Khối lượng
477,85 N
Cổ tức
1,46%
Cổ tức hằng quý
3,12 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
12 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
10,11
Cao nhất trong 52 tuần
917,00 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
411,80 ₹
EPS
84,47 ₹
Số nhân viên
5 N
Mở
855,95 ₹
Cao
870,00 ₹
Thấp
838,20 ₹
Vốn hoá thị trường
134,22 T
Khối lượng giao dịch trung bình
554,67 N
Khối lượng
477,85 N
Cổ tức
1,46%
Cổ tức hằng quý
3,12 ₹
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
12 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
10,11
Cao nhất trong 52 tuần
917,00 ₹
Thấp nhất trong 52 tuần
411,80 ₹
EPS
84,47 ₹
Số nhân viên
5 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
Tamilnad Mercantile Bank Limited is an Indian bank headquartered at Thoothukudi, Tamil Nadu. TMB was founded in 1921. It changed its name to Tamilnad Mercantile Bank in November 1962. The bank currently has 628 full branches throughout India, 12 regional offices and two link offices, two central processing centres, one service branch, four currency chests, 48 eLobby centres, 262 cash recycler machines and 1151 automated teller machines. For the financial year 2018–2019, the bank reported a net profit of ₹ 2585 million. The bank won the Lokmat BFSI Best Private Sector Bank 2014–15 award. Wikipedia
Giới thiệu về Tamilnad Mercantile Bank Ltd
Giám đốc điều hànhSalee S. Nair
Số nhân viên4,79 N
Ngày thành lập11 thg 5, 1921
Trụ sở chínhThoothukkudi, Tamil Nadu, Ấn Độ
Lĩnh vực-
Trang webtmb.bank.in
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng INR
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng INR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
7,85 T
8,41 T
9,27 T
9,50 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,76 T
1,75 T
5,91 T
2,09 T
Chi phí hoạt động
3,53 T
3,74 T
4,24 T
3,92 T
Tổng chi phí hoạt động
3,53 T
3,74 T
4,24 T
3,92 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
4,32 T
4,67 T
5,04 T
5,57 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
4,32 T
4,67 T
5,04 T
5,57 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
4,32 T
4,67 T
5,04 T
5,57 T
Chi phí thuế thu nhập
1,15 T
1,25 T
1,30 T
1,46 T
Thuế suất hiệu dụng
26,57%
26,83%
25,79%
26,14%
Chi phí hoạt động khác
1,77 T
1,99 T
-1,67 T
1,83 T
Thu nhập ròng
3,18 T
3,42 T
3,74 T
4,12 T
Biên lợi nhuận ròng
40,44%
40,62%
40,29%
43,34%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-

Nghiên cứu

Bạn đang nghĩ gì vậy?
Hôm nay thị trường có gì biến động?
Khám phá mọi tiềm năng
Tạo danh mục đầu tư
Tạo tác vụ
Deep Search
Các ứng dụng của Google