Finance

Danh sách
TM:KLSE
Telekom Malaysia Bhd
7,55 MYR
-1,31%
(-0,100) 1 ngày
24 thg 7, 17:00:00 GMT+8  ·   MYR
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho TM...
Mở
7,64 MYR
Cao
7,65 MYR
Thấp
7,53 MYR
Vốn hoá thị trường
28,97 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,14 Tr
Khối lượng
2,40 Tr
Cổ tức
3,61%
Cổ tức hằng quý
0,07 MYR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
10 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
17,74
Cao nhất trong 52 tuần
8,30 MYR
Thấp nhất trong 52 tuần
6,70 MYR
EPS
0,43 MYR
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,84 T
Số nhân viên
18 N
Mở
7,64 MYR
Cao
7,65 MYR
Thấp
7,53 MYR
Vốn hoá thị trường
28,97 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,14 Tr
Khối lượng
2,40 Tr
Cổ tức
3,61%
Cổ tức hằng quý
0,07 MYR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
10 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
17,74
Cao nhất trong 52 tuần
8,30 MYR
Thấp nhất trong 52 tuần
6,70 MYR
EPS
0,43 MYR
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,84 T
Số nhân viên
18 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
Telekom Malaysia Berhad is a Malaysian telecommunications company that was founded in 1984. Beginning as the national telecommunications company for fixed line, radio, and television broadcasting services, it has evolved to become the country's largest provider of broadband services, data, fixed line, pay television, and network services. TM ventured into the LTE space with the launch of TMgo, its 4G offering. TM's 850 MHz service was rebranded as unifi Mobile in January 2018. TM represents one of the largest government-linked companies in the country, with more than 28,000 employees and a market capitalisation of more than RM25 billion. Wikipedia
Giới thiệu về Telekom Malaysia Bhd
Giám đốc điều hànhAmar Deris
Số nhân viên18 N
Ngày thành lập12 thg 10, 1984
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webtm.com.my
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng MYR
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng MYR
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
2,77 T
2,99 T
3,26 T
2,93 T
Giá vốn hàng bán
1,72 T
1,94 T
2,39 T
2,00 T
Chi phí doanh thu
1,72 T
1,94 T
2,39 T
2,00 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
-
154,50 Tr
-
Chi phí hoạt động
412,30 Tr
292,40 Tr
806,40 Tr
502,30 Tr
Tổng chi phí hoạt động
2,13 T
2,23 T
3,19 T
2,50 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
642,52 Tr
760,40 Tr
64,60 Tr
433,90 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-20,00 N
-
300,00 N
-
EBT bao gồm các mục bất thường
561,60 Tr
726,40 Tr
304,40 Tr
421,70 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
561,60 Tr
726,40 Tr
72,10 Tr
421,70 Tr
Chi phí thuế thu nhập
159,60 Tr
32,70 Tr
68,80 Tr
102,70 Tr
Thuế suất hiệu dụng
28,42%
4,50%
22,60%
24,35%
Chi phí hoạt động khác
-84,40 Tr
-239,10 Tr
52,50 Tr
-25,40 Tr
Thu nhập ròng
403,00 Tr
686,30 Tr
222,50 Tr
321,50 Tr
Biên lợi nhuận ròng
14,54%
22,94%
6,83%
10,96%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
25,30 Tr
22,80 Tr
28,20 Tr
19,50 Tr
Chi phí lãi suất
-160,20 Tr
-62,10 Tr
-43,60 Tr
-42,60 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-134,90 Tr
-39,30 Tr
-15,40 Tr
-23,10 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
496,70 Tr
531,50 Tr
599,40 Tr
527,70 Tr
EBITDA
1,14 T
1,29 T
253,30 Tr
961,60 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-

Nghiên cứu

Bạn đang nghĩ gì vậy?
Hôm nay thị trường có gì biến động?
Khám phá mọi tiềm năng
Tạo danh mục đầu tư
Tạo tác vụ
Deep Search