Finance

Danh sách
TLKM:IDX
Telkom Indonesia (Persero) Tbk PT
2.280,00 IDR
-0,44%
(-10,00) 1 ngày
6 thg 10, 16:14:40 GMT+7  ·   IDR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho TLKM...
Mở
2.290 IDR
Cao
2.290 IDR
Thấp
2.260 IDR
Vốn hoá thị trường
225,86 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
128,10 Tr
Khối lượng
162,46 Tr
Cổ tức
9,79%
Cổ tức hằng quý
56 IDR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
18 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
12,91
Cao nhất trong 52 tuần
3.990 IDR
Thấp nhất trong 52 tuần
2.200 IDR
EPS
177 IDR
Số cổ phiếu đang lưu hành
99,06 T
Số nhân viên
17 N
Mở
2.290 IDR
Cao
2.290 IDR
Thấp
2.260 IDR
Vốn hoá thị trường
225,86 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
128,10 Tr
Khối lượng
162,46 Tr
Cổ tức
9,79%
Cổ tức hằng quý
56 IDR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
18 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
12,91
Cao nhất trong 52 tuần
3.990 IDR
Thấp nhất trong 52 tuần
2.200 IDR
EPS
177 IDR
Số cổ phiếu đang lưu hành
99,06 T
Số nhân viên
17 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
PT Telekomunikasi Indonesia Tbk officially shortened into PT Telkom Indonesia Tbk, also simply known as Telkom, is an Indonesian multinational telecommunications conglomerate with its corporate headquarters in Bandung and its operational headquarters in the Telkom Landmark Complex in Jakarta. Telkom is listed on the Indonesia Stock Exchange and has a secondary listing on the New York Stock Exchange—the only Indonesian company, currently listed there. The government of Indonesia owns over half of the Telkom's outstanding shares. Telkom has major business lines in fixed line telephony, internet, and data communications. It is operated as the parent company of the Telkom Group, which is engaged in a broad range of businesses which consist of telecommunication, multimedia, property, and financial services. Since 2008, Telkom Indonesia began changing its business, focusing on infrastructure, systems, organization and human resources, and the corporate culture, in order to face the rising competition. Wikipedia
Giới thiệu về Telkom Indonesia (Persero) Tbk PT
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên17,4 N
Ngày thành lập6 thg 7, 1965
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webtelkom.co.id
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng IDR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng IDR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
36,61 NT
37,12 NT
37,19 NT
38,69 NT
Giá vốn hàng bán
17,48 NT
11,19 NT
15,79 NT
15,44 NT
Chi phí doanh thu
17,48 NT
11,19 NT
15,79 NT
15,44 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
845,00 T
7,14 NT
3,42 NT
3,75 NT
Chi phí hoạt động
9,90 NT
19,78 NT
12,25 NT
12,21 NT
Tổng chi phí hoạt động
27,38 NT
30,97 NT
28,05 NT
27,65 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
9,23 NT
6,15 NT
9,14 NT
11,04 NT
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
8,28 NT
4,68 NT
8,25 NT
10,55 NT
EBT không bao gồm các mục bất thường
8,35 NT
5,40 NT
8,55 NT
10,58 NT
Chi phí thuế thu nhập
1,82 NT
817,00 T
2,19 NT
2,40 NT
Thuế suất hiệu dụng
21,92%
17,46%
26,60%
22,73%
Chi phí hoạt động khác
184,00 T
55,00 T
130,00 T
-52,00 T
Thu nhập ròng
4,81 NT
2,03 NT
4,34 NT
6,28 NT
Biên lợi nhuận ròng
13,13%
5,47%
11,68%
16,23%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
48,54
20,50
43,90
63,60
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
398,00 T
376,00 T
342,00 T
403,00 T
Chi phí lãi suất
-1,38 NT
-1,18 NT
-1,02 NT
-1,06 NT
Chi phí lãi suất ròng
-986,00 T
-799,00 T
-679,00 T
-655,00 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
8,87 NT
12,58 NT
8,70 NT
8,50 NT
EBITDA
15,93 NT
16,48 NT
15,68 NT
17,35 NT
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google