Finance

Danh sách
Tại sao TLIK tăng 50,00%?
Tìm hiểu sâu hơn
TLIK:FRA
Arzneiwerk VIDA AG
0,15 €
+50,00%
(+0,050) 1 ngày
13 thg 10, 08:47:35 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho TLIK...
Mở
0,15 €
Cao
0,15 €
Thấp
0,15 €
Vốn hoá thị trường
946,70 N
Khối lượng giao dịch trung bình
244,00
Khối lượng
200,00
Cao nhất trong 52 tuần
0,59 €
Thấp nhất trong 52 tuần
0,00 €
EPS
-0,09 €
Số nhân viên
1
Mở
0,15 €
Cao
0,15 €
Thấp
0,15 €
Vốn hoá thị trường
946,70 N
Khối lượng giao dịch trung bình
244,00
Khối lượng
200,00
Cao nhất trong 52 tuần
0,59 €
Thấp nhất trong 52 tuần
0,00 €
EPS
-0,09 €
Số nhân viên
1
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
TELES AG Informationstechnologien is a provider of equipment and services to fixed, fixed-mobile convergence, and Next Generation Networking service providers. The company was founded in 1983 as TELES GmbH by Professor Dr.-Ing. Sigram Schindler in close cooperation with Technische Universität Berlin. Professor Schindler lectured in telecommunications at the university until 1998. In 1997, he was voted High-Tech Manager of the Year by Manager Magazine in Germany. Active in VoIP technology development since 1996, the company's main development and operational focus lies in the areas of IMS and NGN. TELES supplies service providers with complete Class 4 and Class 5 NGN Softswitch. TELES NGN is a standard based, scalable architecture aimed at minimizing integration time and allowing quick deployment. It includes hosted voice functionality which enables residential VoIP services, hosted PBX services, Fixed-Mobile-Convergence, IP Trunking, and additional value added applications. Classical NGN/PSTN applications like Wholesale, Long Distance, and NGN backbone services are also available with this. Wikipedia
Giới thiệu về Arzneiwerk VIDA AG
Giám đốc điều hànhOliver Olbrich
Số nhân viên1
Ngày thành lập1983
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webarzneiwerk.ag
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
-935,00
1,03 N
100,00
300,00
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
21,36 N
20,36 N
12,21 N
6,64 N
Chi phí hoạt động
105,46 N
-132,85 N
3,22 N
50,95 N
Tổng chi phí hoạt động
105,46 N
-132,85 N
3,22 N
50,95 N
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-106,39 N
133,88 N
-3,12 N
-50,65 N
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
1,00
-81,53 N
-
-1,00
EBT bao gồm các mục bất thường
-173,94 N
92,52 N
-75,99 N
-125,68 N
EBT không bao gồm các mục bất thường
-173,94 N
57,82 N
-75,99 N
-125,68 N
Chi phí thuế thu nhập
-
-
-
-
Thuế suất hiệu dụng
-
-
-
-
Chi phí hoạt động khác
83,79 N
-153,53 N
-9,27 N
44,18 N
Thu nhập ròng
-173,94 N
92,52 N
-75,99 N
-125,68 N
Biên lợi nhuận ròng
18.603,64%
9.017,54%
-75.993,00%
-41.895,00%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
5,47 N
-
-
Chi phí lãi suất
-67,55 N
-
-72,88 N
-75,03 N
Chi phí lãi suất ròng
-67,55 N
5,47 N
-72,88 N
-75,03 N
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
316,00
316,00
282,00
132,00
EBITDA
-106,08 N
134,19 N
-2,84 N
-50,52 N
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
1,79 N
Các ứng dụng của Google