Finance

Danh sách
TLGPY:OTCMKTS
Telstra
16,78 US$
+0,65%
(+0,11) 1 ngày
2 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho TLGPY...
Mở
16,29 US$
Cao
16,81 US$
Thấp
16,29 US$
Vốn hoá thị trường
37,44 T
Khối lượng giao dịch trung bình
91,36 N
Khối lượng
51,71 N
Cổ tức
4,35%
Cổ tức hằng quý
0,18 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
26 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
24,37
Cao nhất trong 52 tuần
19,96 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
15,33 US$
EPS
0,69 US$
Beta
0,46
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,23 T
Số nhân viên
29 N
Mở
16,29 US$
Cao
16,81 US$
Thấp
16,29 US$
Vốn hoá thị trường
37,44 T
Khối lượng giao dịch trung bình
91,36 N
Khối lượng
51,71 N
Cổ tức
4,35%
Cổ tức hằng quý
0,18 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
26 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
24,37
Cao nhất trong 52 tuần
19,96 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
15,33 US$
EPS
0,69 US$
Beta
0,46
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,23 T
Số nhân viên
29 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Telstra Group Limited is an Australian telecommunications company that builds and operates telecommunications networks and markets related products and services. It is a member of the S&P/ASX 20 stock index, and is Australia's largest telecommunications company by market share. Telstra has a long history in Australia, originating together with Australia Post as the Postmaster-General's Department upon federation in 1901. Telstra had transitioned from a state-owned enterprise to a fully privatised company by 2006. Wikipedia
Giới thiệu về Telstra
Giám đốc điều hànhVicki Brady
Số nhân viên29,3 N
Ngày thành lậpthg 2 1992
Trụ sở chínhMelbourne, Victoria, Úc
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng AUD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng AUD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
5,82 T
5,82 T
5,65 T
5,65 T
Giá vốn hàng bán
2,98 T
2,98 T
2,75 T
2,75 T
Chi phí doanh thu
2,98 T
2,98 T
2,75 T
2,75 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
-
136,50 Tr
136,50 Tr
Chi phí hoạt động
1,88 T
1,88 T
1,76 T
1,76 T
Tổng chi phí hoạt động
4,86 T
4,86 T
4,51 T
4,51 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
961,00 Tr
961,00 Tr
1,14 T
1,14 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
18,50 Tr
18,50 Tr
500,00 N
500,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
842,00 Tr
842,00 Tr
815,00 Tr
815,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
816,00 Tr
816,00 Tr
980,00 Tr
980,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
239,50 Tr
239,50 Tr
214,50 Tr
214,50 Tr
Thuế suất hiệu dụng
28,44%
28,44%
26,32%
26,32%
Chi phí hoạt động khác
665,00 Tr
665,00 Tr
421,50 Tr
421,50 Tr
Thu nhập ròng
562,00 Tr
562,00 Tr
558,50 Tr
558,50 Tr
Biên lợi nhuận ròng
9,66%
9,66%
9,89%
9,89%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
19,50 Tr
19,50 Tr
20,50 Tr
20,50 Tr
Chi phí lãi suất
-187,50 Tr
-187,50 Tr
-190,50 Tr
-190,50 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-168,00 Tr
-168,00 Tr
-170,00 Tr
-170,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
1,22 T
1,22 T
1,20 T
1,20 T
EBITDA
2,18 T
2,18 T
1,38 T
1,38 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-77,00 Tr
-77,00 Tr
Các ứng dụng của Google