Finance

Danh sách
Tại sao TL0 tăng 6,94%?
Tìm hiểu sâu hơn
TL0:FRA
Tesla
326,70 €
+6,94%
(+21,20) 1 ngày
6 thg 11, 22:00:00 GMT+1  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho TL0...
Mở
308,60 €
Cao
326,70 €
Thấp
308,60 €
Vốn hoá thị trường
1,42 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
1,21 N
Khối lượng
1,45 N
Cao nhất trong 52 tuần
422,90 €
Thấp nhất trong 52 tuần
260,00 €
Số nhân viên
135 N
Mở
308,60 €
Cao
326,70 €
Thấp
308,60 €
Vốn hoá thị trường
1,42 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
1,21 N
Khối lượng
1,45 N
Cao nhất trong 52 tuần
422,90 €
Thấp nhất trong 52 tuần
260,00 €
Số nhân viên
135 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Tesla, Inc. là tập đoàn đa quốc gia của Mỹ chuyên về ô tô và năng lượng sạch, có trụ sở tại Austin, Texas. Sản phẩm chủ lực của hãng là ô tô điện. Bên cạnh đó, Tesla còn sản xuất pin lưu trữ năng lượng, từ loại dùng cho gia đình đến loại dùng cho lưới điện, cùng với tấm pin và ngói năng lượng mặt trời. Tesla ra đời vào tháng 7 năm 2003 với tên gọi Tesla Motors, do Martin Eberhard và Marc Tarpenning sáng lập. Cái tên này được đặt để tưởng nhớ nhà phát minh Nikola Tesla. Tháng 2 năm 2004, Elon Musk dẫn dắt vòng gọi vốn đầu tiên và trở thành chủ tịch công ty. Về sau, ông tự nhận mình là đồng sáng lập, và đến năm 2008 thì nắm ghế tổng giám đốc điều hành. Cũng trong năm 2008, mẫu xe đầu tiên của Tesla là chiếc xe thể thao Roadster được đưa vào sản xuất. Các mẫu xe tiếp theo lần lượt là Model S, Model X, Model 3, Model Y, xe tải Semi và bán tải Cybertruck. Tesla nằm trong nhóm những công ty có giá trị vốn hóa lớn nhất thế giới và đã trở thành hãng ô tô giá trị nhất hành tinh từ tháng 7 năm 2020. Wikipedia
Giới thiệu về Tesla
Giám đốc điều hànhElon Musk
Số nhân viên135 N
Ngày thành lập1 thg 7, 2003
Trụ sở chính-
Lĩnh vựcConsumer Discretionary
Ngành-
Trang webtesla.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
thg 9 2026
Doanh thu
24,90 T
22,39 T
28,24 T
28,05 T
Giá vốn hàng bán
19,89 T
17,67 T
23,48 T
21,77 T
Chi phí doanh thu
19,89 T
17,67 T
23,48 T
21,77 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
1,78 T
1,95 T
2,37 T
2,76 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,66 T
1,83 T
1,98 T
2,02 T
Chi phí hoạt động
3,84 T
3,78 T
4,35 T
4,78 T
Tổng chi phí hoạt động
23,73 T
21,45 T
27,84 T
26,54 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,17 T
941,00 Tr
398,00 Tr
1,50 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-999,00 Tr
-535,00 Tr
590,00 Tr
25,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
1,18 T
748,00 Tr
1,33 T
956,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
943,00 Tr
748,00 Tr
1,33 T
1,88 T
Chi phí thuế thu nhập
325,00 Tr
257,00 Tr
201,00 Tr
152,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
27,52%
34,36%
15,12%
15,90%
Chi phí hoạt động khác
400,00 Tr
-
-
-
Thu nhập ròng
840,00 Tr
477,00 Tr
1,11 T
787,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
3,37%
2,13%
3,95%
2,81%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,50
0,41
0,33
0,48
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
449,00 Tr
434,00 Tr
422,00 Tr
445,00 Tr
Chi phí lãi suất
-85,00 Tr
-92,00 Tr
-81,00 Tr
-90,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
364,00 Tr
342,00 Tr
341,00 Tr
355,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
2,81 T
2,53 T
2,02 T
3,36 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Sự kiện sắp diễn ra
Các ứng dụng của Google