Finance

Beta
Danh sách
TL0:FRA
Tesla
366,00 €
+1,12%
(+4,05) 1 ngày
3 thg 6, 17:52:44 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho TL0...
Mở
361,75 €
Cao
373,75 €
Thấp
360,00 €
Vốn hoá thị trường
1,31 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
972,00
Khối lượng
540,00
Cao nhất trong 52 tuần
422,90 €
Thấp nhất trong 52 tuần
240,00 €
Số nhân viên
135 N
Mở
361,75 €
Cao
373,75 €
Thấp
360,00 €
Vốn hoá thị trường
1,31 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
972,00
Khối lượng
540,00
Cao nhất trong 52 tuần
422,90 €
Thấp nhất trong 52 tuần
240,00 €
Số nhân viên
135 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
Tesla, Inc. là một công ty chuyên về sản xuất ô tô điện của Hoa Kỳ được thành lập vào năm 2003. Đây là một công ty đại chúng và giao dịch trên sàn chứng khoán NASDAQ dưới mã TSLA. Trong quý đầu năm 2013, Tesla lần đầu tiên công bố lợi nhuận sau 10 năm phát triển. Tesla lần đầu gây chú ý bằng việc ra mắt mẫu xe Tesla Roadster, chiếc xe thể thao đầu tiên chạy hoàn toàn bằng điện. Dòng xe thứ hai của công ty là mẫu Model S, một chiếc sedan hạng sang khác cũng chạy bằng năng lượng điện. Tesla cũng cung cấp linh kiện cho xe điện của các hãng chế tạo ô tô khác như Daimler và Toyota. Giám đốc điều hành của Tesla, Elon Musk, cho biết ông hy vọng Tesla sẽ là một hãng chế tạo ô tô độc lập, với mục tiêu đem đến những chiếc xe điện có giá cả phù hợp cho người tiêu dùng bình dân. Wikipedia
Giới thiệu về Tesla
Giám đốc điều hànhElon Musk
Số nhân viên135 N
Ngày thành lập1 thg 7, 2003
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webtesla.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
22,50 T
28,10 T
24,90 T
22,39 T
Giá vốn hàng bán
18,62 T
23,04 T
19,89 T
17,67 T
Chi phí doanh thu
18,62 T
23,04 T
19,89 T
17,67 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
1,59 T
1,63 T
1,78 T
1,95 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,37 T
1,56 T
1,66 T
1,83 T
Chi phí hoạt động
2,96 T
3,19 T
3,84 T
3,78 T
Tổng chi phí hoạt động
21,57 T
26,23 T
23,73 T
21,45 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
923,00 Tr
1,86 T
1,17 T
941,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
320,00 Tr
-28,00 Tr
-999,00 Tr
-535,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
1,55 T
1,96 T
1,18 T
748,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,55 T
2,20 T
943,00 Tr
748,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
359,00 Tr
570,00 Tr
325,00 Tr
257,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
23,18%
29,10%
27,52%
34,36%
Chi phí hoạt động khác
-
-
400,00 Tr
-
Thu nhập ròng
1,17 T
1,37 T
840,00 Tr
477,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
5,21%
4,89%
3,37%
2,13%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,40
0,50
0,50
0,41
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
392,00 Tr
439,00 Tr
449,00 Tr
434,00 Tr
Chi phí lãi suất
-86,00 Tr
-76,00 Tr
-85,00 Tr
-92,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
306,00 Tr
363,00 Tr
364,00 Tr
342,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
2,36 T
3,49 T
2,81 T
2,53 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-

Nghiên cứu