Finance

Danh sách
TKHVY:OTCMKTS
Turkish Airlines
55,61 US$
-0,98%
(-0,55) 1 ngày
16 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho TKHVY...
Mở
55,61 US$
Cao
55,61 US$
Thấp
55,61 US$
Vốn hoá thị trường
377,81 T
Khối lượng giao dịch trung bình
162,00
Khối lượng
264,00
Cao nhất trong 52 tuần
78,00 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
53,85 US$
Beta
0,00
Số cổ phiếu đang lưu hành
138,00 Tr
Số nhân viên
67 N
Mở
55,61 US$
Cao
55,61 US$
Thấp
55,61 US$
Vốn hoá thị trường
377,81 T
Khối lượng giao dịch trung bình
162,00
Khối lượng
264,00
Cao nhất trong 52 tuần
78,00 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
53,85 US$
Beta
0,00
Số cổ phiếu đang lưu hành
138,00 Tr
Số nhân viên
67 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
THY - Turkish Airlines, Inc. là hãng hàng không quốc gia của Thổ Nhĩ Kỳ, có trụ sở ở thành phố Istanbul. Hãng có một mạng lưới các tuyến bay thường lệ đến 120 điểm quốc tế từ 37 thành phố ở Thổ Nhĩ Kỳ, kết nối với 158 sân bay khác ở châu Âu, châu Á, châu Phi và châu Mỹ. Căn cứ của hãng đóng ở Sân bay quốc tế Istanbul, với các trung tâm thứ cấp ở Sân bay quốc tế Esenboga, Sân bay quốc tế Sabiha Gökçen, và Sân bay quốc tế Adnan Menderes. Năm 2006, 2007 và 2008, THY đã phục vụ lần lượt 17 triệu, 19,7 triệu và 22,5 triệu lượt khách với doanh thu lần lượt là 2,23 tỷ, 3 tỷ và 4,5 tỷ đô la Mỹ. Dự kiến năm THY vận chuyển 25 triệu lượt khác, là hãng hàng không lớn thứ 7 châu Âu về số lượt khách vận chuyển trong năm 2009.Hãng bay có hơn 12.000 nhân viên và hiện là thành viên của Star Alliance .Hãng đã có đường bay thẳng từ Istanbul đến Thành phố Hồ Chí Minh và Hà Nội.Tuy nhiên vẫn có thể quá cảnh ở bất kỳ sân bay nào khác mà không cần thông báo trước khi đến Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh Wikipedia
Giới thiệu về Turkish Airlines
Giám đốc điều hànhBilal Eksi
Số nhân viên66,8 N
Ngày thành lập20 thg 5, 1933
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng TRY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
6,95 T
6,28 T
5,92 T
7,20 T
Giá vốn hàng bán
5,41 T
5,39 T
5,42 T
6,74 T
Chi phí doanh thu
5,41 T
5,39 T
5,42 T
6,74 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
619,00 Tr
584,00 Tr
666,00 Tr
648,00 Tr
Chi phí hoạt động
514,00 Tr
489,00 Tr
601,00 Tr
652,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
5,92 T
5,88 T
6,02 T
7,39 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,03 T
393,00 Tr
-101,00 Tr
-187,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
190,00 Tr
61,00 Tr
-22,00 Tr
63,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
1,60 T
1,05 T
102,00 Tr
208,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,56 T
1,03 T
185,00 Tr
221,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
221,00 Tr
171,00 Tr
-124,00 Tr
11,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
13,82%
16,22%
-121,57%
5,29%
Chi phí hoạt động khác
-105,00 Tr
-95,00 Tr
-65,00 Tr
4,00 Tr
Thu nhập ròng
1,38 T
882,00 Tr
227,00 Tr
198,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
19,82%
14,05%
3,84%
2,75%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
454,00 Tr
594,00 Tr
592,00 Tr
652,00 Tr
Chi phí lãi suất
-132,00 Tr
-138,00 Tr
-160,00 Tr
-161,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
322,00 Tr
456,00 Tr
432,00 Tr
491,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
1,28 T
659,00 Tr
170,00 Tr
83,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-2,00 Tr
-42,00 Tr
18,00 Tr
-10,00 Tr
Các ứng dụng của Google