Finance

Danh sách
TKG:JSE
Telkom SA SOC Ltd
5.258,00 ZAC
-0,17%
(-9,00) 1 ngày
14 thg 10, 17:00:14 GMT+2  ·   ZAC
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho TKG...
Mở
5.303,00 ZAC
Cao
5.319,00 ZAC
Thấp
5.207,00 ZAC
Vốn hoá thị trường
26,88 T
Khối lượng giao dịch trung bình
674,21 N
Khối lượng
936,92 N
Cổ tức
5,14%
Cổ tức hằng quý
67,53 ZAC
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
24 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
7,39
Cao nhất trong 52 tuần
6.661,00 ZAC
Thấp nhất trong 52 tuần
4.502,00 ZAC
EPS
7,12 ZAC
Số cổ phiếu đang lưu hành
511,14 Tr
Số nhân viên
9 N
Mở
5.303,00 ZAC
Cao
5.319,00 ZAC
Thấp
5.207,00 ZAC
Vốn hoá thị trường
26,88 T
Khối lượng giao dịch trung bình
674,21 N
Khối lượng
936,92 N
Cổ tức
5,14%
Cổ tức hằng quý
67,53 ZAC
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
24 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
7,39
Cao nhất trong 52 tuần
6.661,00 ZAC
Thấp nhất trong 52 tuần
4.502,00 ZAC
EPS
7,12 ZAC
Số cổ phiếu đang lưu hành
511,14 Tr
Số nhân viên
9 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Telkom is a South African wireline and wireless telecommunications provider, operating in more than 38 countries across the African continent. Headquartered in Centurion, Gauteng, Telkom is one of South Africa's largest telecommunications companies by annual revenue. Telkom is listed on the JSE Limited; South Africa's main stock exchange. As of 2024, the company had a market capitalization of R15.3 billion, and employed around 10,000 individuals. Wikipedia
Giới thiệu về Telkom SA SOC Ltd
Giám đốc điều hànhSerame Taukobong
Số nhân viên9,46 N
Ngày thành lập1 thg 10, 1991
Trụ sở chínhPri-tơ-ri-a, Gauteng, Nam Phi
Lĩnh vực-
Báo cáo gần đây nhất
27 thg 5, 2026
Kỳ tài chính
Q4 2026
- / -
Doanh thu/Ước tính (ZAR)
11,11 T / -
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q4 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng ZAR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng ZAR
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
11,26 T
11,26 T
11,11 T
11,11 T
Giá vốn hàng bán
6,30 T
6,30 T
6,03 T
6,03 T
Chi phí doanh thu
6,30 T
6,30 T
6,03 T
6,03 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,22 T
1,22 T
1,31 T
1,31 T
Chi phí hoạt động
3,63 T
3,63 T
3,68 T
3,68 T
Tổng chi phí hoạt động
9,93 T
9,93 T
9,71 T
9,71 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,32 T
1,32 T
1,40 T
1,40 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-1,00 Tr
-1,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
1,10 T
1,10 T
1,28 T
1,28 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,15 T
1,15 T
1,29 T
1,29 T
Chi phí thuế thu nhập
293,50 Tr
293,50 Tr
310,50 Tr
310,50 Tr
Thuế suất hiệu dụng
26,79%
26,79%
24,21%
24,21%
Chi phí hoạt động khác
588,00 Tr
588,00 Tr
577,50 Tr
577,50 Tr
Thu nhập ròng
802,00 Tr
802,00 Tr
970,00 Tr
970,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
7,12%
7,12%
8,73%
8,73%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
230,00 Tr
230,00 Tr
290,00 Tr
290,00 Tr
Chi phí lãi suất
-363,50 Tr
-363,50 Tr
-327,00 Tr
-327,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-133,50 Tr
-133,50 Tr
-37,00 Tr
-37,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
1,40 T
1,40 T
1,44 T
1,44 T
EBITDA
2,37 T
2,37 T
2,44 T
2,44 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-92,50 Tr
-92,50 Tr
-4,50 Tr
-4,50 Tr
Các ứng dụng của Google