Finance

Danh sách
Tại sao TKC tăng 2,78%?
Tìm hiểu sâu hơn
TKC:NYSE
Turkcell Iletisim Hizmetleri AS
5,18 US$
+2,78%
(+0,14) 1 ngày
5,19 US$
+0,19% (+0,010)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 5 thg 10, 16:00:03 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho TKC...
Mở
5,12 US$
Cao
5,20 US$
Thấp
5,10 US$
Vốn hoá thị trường
4,52 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,43 Tr
Khối lượng
1,64 Tr
Cổ tức
6,23%
Cổ tức hằng quý
0,08 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
9 thg 12, 2026
Chỉ số P/E
11,38
Cao nhất trong 52 tuần
7,18 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
4,82 US$
EPS
0,46 US$
Beta
0,96
Số cổ phiếu đang lưu hành
880,00 Tr
Số nhân viên
24 N
Mở
5,12 US$
Cao
5,20 US$
Thấp
5,10 US$
Vốn hoá thị trường
4,52 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,43 Tr
Khối lượng
1,64 Tr
Cổ tức
6,23%
Cổ tức hằng quý
0,08 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
9 thg 12, 2026
Chỉ số P/E
11,38
Cao nhất trong 52 tuần
7,18 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
4,82 US$
EPS
0,46 US$
Beta
0,96
Số cổ phiếu đang lưu hành
880,00 Tr
Số nhân viên
24 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Turkcell İletişim Hizmetleri A.Ş. is the leading mobile phone operator in Turkey, based in Istanbul. The company has 39.3 million subscribers as of September 2021. In 2015, the company's number of subscribers climbed to 68.9 million, in nine countries. The largest shareholder is Turkey Wealth Fund with 26.2% ownership. It is listed on the Fortune 2000 list of the world's biggest companies, published by Fortune. Turkcell has also developed Yaani, a browser for mobile and desktop. Turkcell's general manager is Ali Taha Koç. Wikipedia
Giới thiệu về Turkcell Iletisim Hizmetleri AS
Giám đốc điều hànhAli Taha Koç
Số nhân viên24,4 N
Ngày thành lập28 thg 2, 1994
Trụ sở chínhMaltepe, Istanbul, Thổ Nhĩ Kỳ
Lĩnh vực-
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Cesar Tiron
Bank of America Securities
Buy
Reiterated
7,28 US$
+40,5%
04/14/2026
Báo cáo gần đây nhất
13 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (TRY)
- / -
Doanh thu/Ước tính (TRY)
71,78 T / 72,57 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng TRY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng TRY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
59,54 T
70,28 T
73,17 T
71,78 T
Giá vốn hàng bán
42,12 T
49,94 T
53,56 T
53,57 T
Chi phí doanh thu
42,12 T
49,94 T
53,56 T
53,57 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
6,69 T
8,37 T
8,05 T
8,38 T
Chi phí hoạt động
7,33 T
9,12 T
8,89 T
8,97 T
Tổng chi phí hoạt động
49,45 T
59,06 T
62,45 T
62,54 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
10,09 T
11,22 T
10,72 T
9,23 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
2,70 T
-4,11 T
4,33 T
2,64 T
EBT bao gồm các mục bất thường
8,07 T
9,13 T
12,72 T
6,38 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
8,34 T
9,97 T
12,73 T
6,71 T
Chi phí thuế thu nhập
2,69 T
4,95 T
7,76 T
1,15 T
Thuế suất hiệu dụng
33,32%
54,22%
61,01%
18,01%
Chi phí hoạt động khác
639,19 Tr
745,55 Tr
844,46 Tr
597,36 Tr
Thu nhập ròng
5,40 T
4,18 T
4,96 T
5,24 T
Biên lợi nhuận ròng
9,07%
5,95%
6,78%
7,29%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
2,53 T
8,87 T
3,99 T
4,70 T
Chi phí lãi suất
-3,16 T
-3,36 T
-3,24 T
-4,25 T
Chi phí lãi suất ròng
-625,40 Tr
5,51 T
749,26 Tr
445,34 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
19,58 T
20,22 T
21,31 T
20,20 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
175,32 Tr
-110,26 Tr
-70,89 Tr
-23,95 Tr
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google