Finance

Beta
Danh sách
TKA:ETR
ThyssenKrupp
11,40 €
+5,16%
(+0,56) 1 ngày
12 thg 6, 17:35:35 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho TKA...
Mở
11,12 €
Cao
11,60 €
Thấp
11,06 €
Vốn hoá thị trường
6,88 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,62 Tr
Khối lượng
0,00
Cổ tức
1,32%
Cổ tức hằng quý
0,04 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
2 thg 2, 2026
Chỉ số P/E
788,73
Cao nhất trong 52 tuần
12,48 €
Thấp nhất trong 52 tuần
5,55 €
EPS
0,01 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
622,53 Tr
Số nhân viên
91 N
Mở
11,12 €
Cao
11,60 €
Thấp
11,06 €
Vốn hoá thị trường
6,88 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,62 Tr
Khối lượng
0,00
Cổ tức
1,32%
Cổ tức hằng quý
0,04 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
2 thg 2, 2026
Chỉ số P/E
788,73
Cao nhất trong 52 tuần
12,48 €
Thấp nhất trong 52 tuần
5,55 €
EPS
0,01 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
622,53 Tr
Số nhân viên
91 N
Nhận định của nhà phân tích
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 9 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho TKA trong 3 tháng qua
Mua
Mua
5
Nắm giữ
3
Bán
1
Dự đoán 12 tháng
Theo 9 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho TKA trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 11,40 €
15,00 € (+31,52%)
Trung bình
12,99 € (+13,90%)
Thấp nhất
9,00 € (-21,09%)
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
ThyssenKrupp là một tập đoàn của Đức có trụ sở đặt tại Essen, Đức. Tập đoàn này có tới 670 công ty con. Tập đoàn này do ông Alfried Krupp von Bohlen und Halbach sáng lập. ThyssenKrupp AG là một trong những nhà sản xuất thép lớn nhất thế giới, được xếp hạng lớn thứ mười trên toàn thế giới theo doanh thu vào năm 2015. Tập đoàn này là kết quả của việc sáp nhập năm 1999 của Thyssen AG và Krupp, và bây giờ có trụ sở chính hoạt động tại Essen. Cổ đông lớn nhất là Quỹ Alfried Krupp von Bohlen und Halbach, một quỹ từ thiện lớn của Đức, do Alfried Krupp von Bohlen und Halbach, chủ sở hữu và là người đứng đầu của công ty Krupp, thành lập và là công ty lớn nhất châu Âu. Ngoài sản xuất thép, các sản phẩm của ThyssenKrupp bao gồm từ máy móc và dịch vụ công nghiệp đến tàu cao tốc và đóng tàu. Công ty con ThyssenKrupp Marine Systems sản xuất các tàu khu trục, tàu hộ tống và tàu ngầm cho hải quân Đức và nước ngoài. ThyssenKrupp có 5.500 nhân viên và tạo ra doanh thu 1,6 tỷ Euro tại Tây Ban Nha, nơi mà nó chủ yếu sản xuất thang máy. Italy, nơi mà công ty sản xuất hầu hết thép không gỉ, tạo ra doanh thu 2,3 tỷ euro. Các doanh nghiệp ở hai nước này chiếm 9% tổng doanh thu của công ty. Wikipedia
Giới thiệu về ThyssenKrupp
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên90,9 N
Ngày thành lập17 thg 3, 1999
Trụ sở chínhEssen, North Rhine-Westphalia, Đức
Lĩnh vực-
Báo cáo gần đây nhất
12 thg 5, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (EUR)
0,22 € / 0,06 €
+258,83%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (EUR)
8,38 T / 8,12 T
+3,23%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
8,15 T
8,28 T
7,19 T
8,38 T
Giá vốn hàng bán
7,21 T
6,87 T
6,45 T
7,29 T
Chi phí doanh thu
7,21 T
6,87 T
6,45 T
7,29 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
65,00 Tr
66,00 Tr
55,00 Tr
62,00 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
968,00 Tr
1,06 T
1,06 T
1,00 T
Chi phí hoạt động
1,00 T
1,47 T
973,00 Tr
1,03 T
Tổng chi phí hoạt động
8,21 T
8,34 T
7,42 T
8,32 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-63,00 Tr
-64,00 Tr
-236,00 Tr
57,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
36,00 Tr
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
-53,00 Tr
802,00 Tr
-254,00 Tr
55,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-53,00 Tr
237,00 Tr
-239,00 Tr
55,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
202,00 Tr
149,00 Tr
80,00 Tr
66,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-381,13%
18,58%
-31,50%
120,00%
Chi phí hoạt động khác
-33,00 Tr
346,00 Tr
-138,00 Tr
-29,00 Tr
Thu nhập ròng
-278,00 Tr
639,00 Tr
-353,00 Tr
1,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-3,41%
7,72%
-4,91%
0,01%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-0,11
1,60
-
0,22
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
340,00 Tr
764,00 Tr
133,00 Tr
187,00 Tr
Chi phí lãi suất
-357,00 Tr
-619,00 Tr
-149,00 Tr
-198,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-17,00 Tr
145,00 Tr
-16,00 Tr
-11,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
208,00 Tr
68,00 Tr
-49,00 Tr
237,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-11,00 Tr
5,00 Tr
14,00 Tr

Nghiên cứu