Finance

Danh sách
TJX:NYSE
TJX Companies Inc
141,41 US$
-0,06%
(-0,080) 1 ngày
14 thg 10, 10:42:10 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho TJX...
Mở
142,03 US$
Cao
142,47 US$
Thấp
141,23 US$
Vốn hoá thị trường
155,55 T
Khối lượng giao dịch trung bình
8,77 Tr
Khối lượng
666,04 N
Cổ tức
1,36%
Cổ tức hằng quý
0,48 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
12 thg 11, 2026
Chỉ số P/E
26,15
Cao nhất trong 52 tuần
170,00 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
122,78 US$
EPS
5,41 US$
Beta
0,57
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,10 T
Số nhân viên
377 N
Mở
142,03 US$
Cao
142,47 US$
Thấp
141,23 US$
Vốn hoá thị trường
155,55 T
Khối lượng giao dịch trung bình
8,77 Tr
Khối lượng
666,04 N
Cổ tức
1,36%
Cổ tức hằng quý
0,48 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
12 thg 11, 2026
Chỉ số P/E
26,15
Cao nhất trong 52 tuần
170,00 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
122,78 US$
EPS
5,41 US$
Beta
0,57
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,10 T
Số nhân viên
377 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
The TJX Companies, Inc. is an American multinational off-price department store corporation, headquartered in Framingham, Massachusetts. It was formed as a subsidiary of Zayre Corp. in 1987, and became the legal successor to Zayre Corp. following a company reorganization in 1989. As of 2019, TJX operates TJ Maxx and TK Maxx, its flagship store chains, along with Marshalls, HomeGoods, HomeSense, and Sierra in the United States, and HomeSense, Marshalls, and Winners in Canada. There are over 4,557 discount stores in the TJX portfolio located in nine countries. TJX ranked No. 80 in the 2024 Fortune 500 list of the largest United States corporations by total revenue. TJX is a publicly listed stock on the New York Stock Exchange under the ticker symbol TJX and has a capital value of $170 Billion. Wikipedia
Giới thiệu về TJX Companies Inc
Giám đốc điều hànhErnie Herrman
Số nhân viên377 N
Ngày thành lập1987
Trụ sở chínhFramingham, Massachusetts, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webtjx.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 18 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho TJX trong 3 tháng qua
Mua mạnh
Mua
14
Nắm giữ
4
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 18 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho TJX trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 141,41 US$
198,00 US$ (+40,02%)
Trung bình
170,47 US$ (+20,55%)
Thấp nhất
140,00 US$ (-1,00%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Hans Engel
Erste Group
Hold
Maintained
-
-
10/08/2026
Alexandra Straton
Morgan Stanley
Buy
Reiterated
178,00 US$
+25,9%
10/07/2026
Ike Boruchow
Wells Fargo
Hold
Maintained
140,00 US$
-1%
10/06/2026
Jay Sole
UBS
Buy
Maintained
198,00 US$
+40%
09/21/2026
Brooke Roach
Goldman Sachs
Buy
Maintained
178,00 US$
+25,9%
09/14/2026
Lorraine Hutchinson
Bank of America Securities
Buy
Reiterated
175,00 US$
+23,8%
09/14/2026
Adrienne Yih
Barclays
Buy
Maintained
188,00 US$
+32,9%
09/10/2026
Corey Tarlowe
Jefferies
Hold
Maintained
145,00 US$
+2,5%
09/01/2026
Simeon Siegel
Guggenheim
Buy
Maintained
152,00 US$
+7,5%
08/31/2026
Matthew Boss
J.P. Morgan
Buy
Maintained
171,00 US$
+20,9%
08/24/2026
Robert Drbul
BTIG
Buy
Reiterated
190,00 US$
+34,4%
08/20/2026
Michael Binetti
Evercore ISI
Buy
Maintained
173,00 US$
+22,3%
08/20/2026
Joseph Civello
Truist Financial
Buy
Maintained
-
-
08/20/2026
Aneesha Sherman
Bernstein
Buy
Maintained
175,00 US$
+23,8%
08/20/2026
Charles Grom
Gordon Haskett Capital Corporation
Buy
Maintained
155,00 US$
+9,6%
08/20/2026
Paul Lejuez
Citi
Hold
Downgraded
154,00 US$
+8,9%
08/21/2026
Dana Telsey
Telsey Advisory
Buy
Maintained
185,00 US$
+30,8%
08/19/2026
Dylan Carden
William Blair
Buy
Maintained
-
-
08/19/2026
Mark Altschwager
Robert W. Baird
Buy
Maintained
175,00 US$
+23,8%
05/21/2026
Krisztina Katai
Deutsche Bank
Buy
Maintained
182,00 US$
+28,7%
02/26/2026
Báo cáo gần đây nhất
19 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2027
1,22 US$ / 1,19 US$
+2,81%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
15,18 T / 15,16 T
+0,15%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 11 2025
thg 1 2026
thg 5 2026
thg 8 2026
Doanh thu
15,12 T
17,74 T
14,32 T
15,18 T
Giá vốn hàng bán
10,19 T
12,27 T
9,84 T
10,44 T
Chi phí doanh thu
10,19 T
12,27 T
9,84 T
10,44 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
3,04 T
3,12 T
2,79 T
3,08 T
Chi phí hoạt động
3,04 T
3,12 T
2,79 T
3,08 T
Tổng chi phí hoạt động
13,23 T
15,39 T
12,64 T
13,52 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,89 T
2,35 T
1,69 T
1,66 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
1,92 T
2,39 T
1,72 T
2,02 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,92 T
2,39 T
1,72 T
1,69 T
Chi phí thuế thu nhập
474,00 Tr
617,00 Tr
389,00 Tr
498,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
24,74%
25,82%
22,60%
24,68%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
1,44 T
1,77 T
1,33 T
1,52 T
Biên lợi nhuận ròng
9,54%
9,99%
9,30%
10,01%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,28
1,43
1,19
1,22
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
47,00 Tr
55,00 Tr
53,00 Tr
50,00 Tr
Chi phí lãi suất
-19,00 Tr
-19,00 Tr
-18,00 Tr
-19,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
28,00 Tr
36,00 Tr
35,00 Tr
31,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
2,20 T
2,68 T
2,02 T
2,00 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
15,00 Tr
4,00 Tr
1,00 Tr
1,00 Tr
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google