Finance

Danh sách
Tại sao TIMB tăng 2,12%?
Tìm hiểu sâu hơn
TIMB:NYSE
Tim SA
17,83 US$
+2,12%
(+0,37) 1 ngày
17,83 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 2 thg 10, 16:00:04 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho TIMB...
Mở
17,57 US$
Cao
17,91 US$
Thấp
17,34 US$
Vốn hoá thị trường
8,49 T
Khối lượng giao dịch trung bình
522,34 N
Khối lượng
426,01 N
Cổ tức
7,79%
Cổ tức hằng quý
0,35 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
22 thg 12, 2025
Chỉ số P/E
10,32
Cao nhất trong 52 tuần
28,22 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
17,14 US$
EPS
1,73 US$
Beta
0,23
Số cổ phiếu đang lưu hành
478,43 Tr
Số nhân viên
9 N
Mở
17,57 US$
Cao
17,91 US$
Thấp
17,34 US$
Vốn hoá thị trường
8,49 T
Khối lượng giao dịch trung bình
522,34 N
Khối lượng
426,01 N
Cổ tức
7,79%
Cổ tức hằng quý
0,35 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
22 thg 12, 2025
Chỉ số P/E
10,32
Cao nhất trong 52 tuần
28,22 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
17,14 US$
EPS
1,73 US$
Beta
0,23
Số cổ phiếu đang lưu hành
478,43 Tr
Số nhân viên
9 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
TIM Brasil Serviços e Participações S.A., commonly known as TIM Brasil, is a Brazilian telecommunications company, subsidiary of TIM S.p.A., which provides mobile and fixed telephony services. TIM Brasil was founded in 1995 and started commercial operations in 1998. Since 2002, has consolidated its national presence, becoming the first mobile phone operator present in all Brazilian States and, as of April 2017, has over 61.3 million customers. The company, through the GSM technology, has a national reach of approximately 93% of urban population and offers services to mobile and fixed telephony, data transmission, and Internet access at high speed. TIM Brasil is headquartered in Rio de Janeiro and is listed in B3 and NYSE, in São Paulo and New York City, respectively. In 2009 TIM Brasil acquired Intelig Telecom. The process led to the merger of Intelig into TIM. On May 5, 2012, TIM's chairman Luca Luciani resigned from all of his duties at TIM both in Brazil and Italy. There were charges, concerning scams, about the activation of SIM cards for deceased and non-existing customers. Wikipedia
Giới thiệu về Tim SA
Giám đốc điều hànhAlberto Mario Griselli
Số nhân viên8,87 N
Ngày thành lập1998
Trụ sở chínhRio De Janeiro, Rio de Janeiro, Brazil
Lĩnh vực-
Trang webtim.com.br
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 2 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho TIMB trong 3 tháng qua
Nắm giữ
Mua
0
Nắm giữ
2
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 2 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho TIMB trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 17,83 US$
24,00 US$ (+34,60%)
Trung bình
23,00 US$ (+29,00%)
Thấp nhất
22,00 US$ (+23,39%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Cesar Medina
Morgan Stanley
Hold
Maintained
22,00 US$
+23,4%
08/20/2026
Mathieu Robilliard
Barclays
Hold
Maintained
24,00 US$
+34,6%
08/07/2026
Andres Coello
Scotiabank
Hold
Maintained
28,50 US$
+59,8%
05/27/2026
Gustavo Miele
Goldman Sachs
Hold
Initiated
23,40 US$
+31,2%
05/18/2026
Rogerio Araujo
Bank of America Securities
Sell
Reiterated
27,00 US$
+51,4%
05/07/2026
Báo cáo gần đây nhất
28 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (BRL)
2,15 R$ / 0,41 R$
+425,98%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (BRL)
0,00 / 6,98 T
0,00%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng BRL
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng BRL
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
6,71 T
6,92 T
6,81 T
6,97 T
Giá vốn hàng bán
3,03 T
3,07 T
3,24 T
3,11 T
Chi phí doanh thu
3,03 T
3,07 T
3,24 T
3,11 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,93 T
1,94 T
1,99 T
2,09 T
Chi phí hoạt động
1,99 T
1,94 T
1,91 T
2,14 T
Tổng chi phí hoạt động
5,02 T
5,01 T
5,15 T
5,25 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,69 T
1,91 T
1,65 T
1,72 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
50,80 Tr
-129,35 Tr
-
EBT bao gồm các mục bất thường
1,22 T
1,47 T
984,66 Tr
1,13 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,22 T
1,60 T
1,10 T
1,13 T
Chi phí thuế thu nhập
12,99 Tr
140,58 Tr
167,57 Tr
162,44 Tr
Thuế suất hiệu dụng
1,06%
9,55%
17,02%
14,35%
Chi phí hoạt động khác
64,28 Tr
5,71 Tr
-78,74 Tr
45,71 Tr
Thu nhập ròng
1,21 T
1,33 T
817,09 Tr
969,57 Tr
Biên lợi nhuận ròng
18,00%
19,24%
12,01%
13,92%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
0,56
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
439,69 Tr
345,50 Tr
316,76 Tr
950,48 Tr
Chi phí lãi suất
-884,21 Tr
-673,70 Tr
-716,74 Tr
-1,51 T
Chi phí lãi suất ròng
-444,52 Tr
-328,19 Tr
-399,98 Tr
-562,44 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
2,80 T
3,00 T
2,68 T
2,79 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google