Finance

Danh sách
TGTB34:BVMF
Target Corp
763,04 R$
0,00%
(0,00) 1 ngày
6 thg 10, 11:07:37 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho TGTB34...
Vốn hoá thị trường
69,80 T
Khối lượng giao dịch trung bình
39,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
875,10 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
444,97 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
454,30 Tr
Số nhân viên
415 N
Vốn hoá thị trường
69,80 T
Khối lượng giao dịch trung bình
39,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
875,10 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
444,97 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
454,30 Tr
Số nhân viên
415 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Target Corporation là một chuỗi cửa hàng bách hóa siêu lớn của Mỹ có trụ sở tại Minneapolis, Minnesota. Đây là nhà bán lẻ lớn thứ bảy ở Hoa Kỳ và là một phần của S&P 500 Index. Target được thành lập với tư cách là bộ phận giảm giá của cửa hàng bách hóa Dayton's ở Minneapolis vào năm 1962. Nó bắt đầu mở rộng cửa hàng trên toàn quốc vào thập niên 1980 và giới thiệu các định dạng cửa hàng mới dưới thương hiệu Target năm 1980 trong thập niên 1990. Công ty đã đạt được thành công với tư cách là một tay chơi sang trọng giá rẻ trong ngành. Năm 2000, công ty mẹ đổi tên thành Target Corporation và tự thoái vốn khỏi chuỗi cửa hàng bách hóa cuối cùng vào năm 2004. Công ty đã phải hứng chịu chỉ trích rất lớn vì vi phạm an ninh dữ liệu thẻ tín dụng của khách hàng và sự thất bại của công ty con Target Canada trong thời gian ngắn vào đầu thập niên 2010, nhưng đã hồi sinh thành công với việc mở rộng tại các thị trường đô thị ở Hoa Kỳ. Tính đến năm 2019, Target điều hành 1.931 cửa hàng trên khắp Hoa Kỳ, và xếp hạng 37 trên Fortune 500 trong danh sách các tập đoàn lớn nhất Hoa Kỳ theo tổng doanh thu năm 2020. Wikipedia
Giới thiệu về Target Corp
Giám đốc điều hànhMichael Fiddelke
Số nhân viên415 N
Ngày thành lập1902
Trụ sở chínhMinneapolis, Minnesota, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang web-
Báo cáo gần đây nhất
19 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2027
4,11 US$ / 2,27 US$
+80,85%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
26,54 T / 26,14 T
+1,54%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 11 2025
thg 1 2026
thg 5 2026
thg 8 2026
Doanh thu
25,27 T
30,45 T
25,44 T
26,54 T
Giá vốn hàng bán
18,14 T
22,34 T
18,06 T
18,60 T
Chi phí doanh thu
18,14 T
22,34 T
18,06 T
18,60 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
5,32 T
5,93 T
5,55 T
5,69 T
Chi phí hoạt động
5,96 T
6,62 T
6,23 T
6,34 T
Tổng chi phí hoạt động
24,10 T
28,96 T
24,29 T
24,94 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,17 T
1,50 T
1,15 T
1,60 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
1,00 Tr
1,00 Tr
-
-8,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
859,00 Tr
1,31 T
1,03 T
2,46 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,06 T
1,40 T
1,03 T
1,50 T
Chi phí thuế thu nhập
170,00 Tr
263,00 Tr
252,00 Tr
582,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
19,79%
20,11%
24,39%
23,67%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
689,00 Tr
1,04 T
781,00 Tr
1,88 T
Biên lợi nhuận ròng
2,73%
3,43%
3,07%
7,07%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,78
2,44
1,71
4,11
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-115,00 Tr
-99,00 Tr
-117,00 Tr
-98,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-115,00 Tr
-99,00 Tr
-117,00 Tr
-98,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
649,00 Tr
681,00 Tr
685,00 Tr
651,00 Tr
EBITDA
1,94 T
2,30 T
1,96 T
2,39 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
7,00 Tr
-108,00 Tr
-42,00 Tr
38,00 Tr
Các ứng dụng của Google