Finance

Danh sách
TEXF:EBR
Texaf NV
36,00 €
0,00%
(0,00) 1 ngày
14 thg 10, 09:00:28 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho TEXF...
Mở
36,00 €
Cao
36,00 €
Thấp
36,00 €
Vốn hoá thị trường
132,00 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
486,00
Khối lượng
5,00
Cổ tức
3,67%
Cổ tức hằng quý
0,33 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
28 thg 5, 2026
Chỉ số P/E
15,79
Cao nhất trong 52 tuần
45,00 €
Thấp nhất trong 52 tuần
34,00 €
EPS
2,28 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,67 Tr
Số nhân viên
212
Mở
36,00 €
Cao
36,00 €
Thấp
36,00 €
Vốn hoá thị trường
132,00 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
486,00
Khối lượng
5,00
Cổ tức
3,67%
Cổ tức hằng quý
0,33 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
28 thg 5, 2026
Chỉ số P/E
15,79
Cao nhất trong 52 tuần
45,00 €
Thấp nhất trong 52 tuần
34,00 €
EPS
2,28 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
3,67 Tr
Số nhân viên
212
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
TEXAF is a Belgian investment company listed on Euronext, with diversified operations in the Democratic Republic of the Congo spanning real estate, industry, and digital sectors. With its corporate headquarters situated at Avenue Louise 130A in Brussels, TEXAF traces its origins to 14 August 1925, when it was founded in the then-Belgian Congo as Société Textile Africaine by a consortium of Belgian industrialists. The company grew rapidly, branching into sectors such as cotton cultivation, energy production, and transportation logistics, and by 1928, it held the ninth-largest market capitalization among Belgian-Congolese companies before later co-founding the Société Hydro-électrique de Sanga. By 1930, TEXAF dominated regional cotton production and vast agricultural projects including experimental concessions and even elephant domestication. Despite industrial dominance by 1930, the global economic crisis and overexpansion led to major losses. TEXAF restructured in the 1930s, spinning off subsidiaries such as Usines Textiles de Léopoldville, Société Immobilière, Agricole et Forestière du Congo, and transferring its maritime and hydrological operations to governmental authorities. Wikipedia
Giới thiệu về Texaf NV
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên212
Ngày thành lập1925
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webtexaf.be
Báo cáo trước đó
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
8,95 Tr
8,95 Tr
8,35 Tr
8,35 Tr
Giá vốn hàng bán
1,70 Tr
1,70 Tr
669,00 N
669,00 N
Chi phí doanh thu
1,70 Tr
1,70 Tr
669,00 N
669,00 N
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,99 Tr
1,99 Tr
1,50 Tr
1,50 Tr
Chi phí hoạt động
4,61 Tr
4,61 Tr
5,16 Tr
5,16 Tr
Tổng chi phí hoạt động
6,31 Tr
6,31 Tr
5,83 Tr
5,83 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
2,64 Tr
2,64 Tr
2,53 Tr
2,53 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-546,00 N
-546,00 N
201,00 N
201,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
2,85 Tr
2,85 Tr
2,29 Tr
2,29 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
2,87 Tr
2,87 Tr
2,38 Tr
2,38 Tr
Chi phí thuế thu nhập
621,50 N
621,50 N
323,00 N
323,00 N
Thuế suất hiệu dụng
21,79%
21,79%
14,13%
14,13%
Chi phí hoạt động khác
989,00 N
989,00 N
2,15 Tr
2,15 Tr
Thu nhập ròng
2,22 Tr
2,22 Tr
1,96 Tr
1,96 Tr
Biên lợi nhuận ròng
24,78%
24,78%
23,50%
23,50%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
951,00 N
951,00 N
-
-
Chi phí lãi suất
-356,00 N
-356,00 N
-331,50 N
-331,50 N
Chi phí lãi suất ròng
595,00 N
595,00 N
-331,50 N
-331,50 N
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
1,63 Tr
1,63 Tr
1,50 Tr
1,50 Tr
EBITDA
4,32 Tr
4,32 Tr
4,01 Tr
4,01 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-2,50 N
-2,50 N
-
-
Các ứng dụng của Google