Finance

Beta
Danh sách
TEXA34:BVMF
Texas Instruments
104,00 R$
0,00%
(0,00) 1 ngày
1 thg 7, 16:56:00 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho TEXA34...
Mở
103,11 R$
Cao
104,00 R$
Thấp
103,11 R$
Vốn hoá thị trường
271,58 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,18 N
Khối lượng
303,00
Cao nhất trong 52 tuần
114,29 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
53,03 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
910,09 Tr
Số nhân viên
33 N
Mở
103,11 R$
Cao
104,00 R$
Thấp
103,11 R$
Vốn hoá thị trường
271,58 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,18 N
Khối lượng
303,00
Cao nhất trong 52 tuần
114,29 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
53,03 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
910,09 Tr
Số nhân viên
33 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
Texas Instruments là một trong những tập đoàn lớn nhất Hoa Kỳ, đặt trụ sở tại Dallas, Texas và tại châu Âu có trụ sở chính tại Freising, gần München, Đức. TI sản xuất chất bán dẫn, phụ tùng máy điện toán và bàn tính. Hai trong những ngành công nghiệp mũi nhọn của TI hiện nay là sản xuất những sản phẩm DLP và bộ vi xử lý DSP. TI được thành lập bởi Cecil H. Green, Jon Erik Jonsson, Eugene McDermott và Henry Bates Peacock vào ngày 6 tháng 12 năm 1941. Ngày 18 tháng 10 năm 1954, công ty thông báo sản xuất chiếc máy phát thanh hay radio transistor đầu tiên. 1958, bộ vi mạch đầu tiên được Jack S. Kilby của TI phát triển. Trong lĩnh vực vũ khí quân sự, TI cũng rất thành công, Ví dụ như sản xuất tên lửa AGM-88 HARM và các loại radar. Năm 1997, TI sang nhượng bộ phận sản xuất quân sự cho Raytheon Corporation. Wikipedia
Giới thiệu về Texas Instruments
Giám đốc điều hànhHaviv Ilan
Số nhân viên33 N
Ngày thành lập1930
Trụ sở chínhDallas, Texas, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webti.com
Báo cáo gần đây nhất
22 thg 4, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2026
EPS/Ước tính (USD)
1,71 US$ / 1,37 US$
+24,41%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
4,82 T / 4,53 T
+6,58%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
4,45 T
4,74 T
4,42 T
4,82 T
Giá vốn hàng bán
1,87 T
2,02 T
1,95 T
2,03 T
Chi phí doanh thu
1,87 T
2,02 T
1,95 T
2,03 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
527,00 Tr
518,00 Tr
521,00 Tr
510,00 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
490,00 Tr
463,00 Tr
446,00 Tr
464,00 Tr
Chi phí hoạt động
1,02 T
981,00 Tr
967,00 Tr
974,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
2,89 T
3,00 T
2,92 T
3,00 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,56 T
1,74 T
1,50 T
1,82 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
53,00 Tr
68,00 Tr
40,00 Tr
47,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
1,48 T
1,58 T
1,37 T
1,71 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,48 T
1,67 T
1,40 T
1,73 T
Chi phí thuế thu nhập
183,00 Tr
220,00 Tr
209,00 Tr
169,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
12,38%
13,89%
15,23%
9,86%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
1,30 T
1,36 T
1,16 T
1,54 T
Biên lợi nhuận ròng
29,11%
28,76%
26,29%
32,02%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,41
1,57
1,31
1,71
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-133,00 Tr
-141,00 Tr
-141,00 Tr
-141,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-133,00 Tr
-141,00 Tr
-141,00 Tr
-141,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
2,02 T
2,24 T
2,04 T
2,37 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
2,00 Tr
-5,00 Tr

Nghiên cứu

Bạn đang nghĩ gì vậy?
Hôm nay thị trường có gì biến động?
Khám phá mọi tiềm năng
Deep Search