Finance

Danh sách
TEVA:NYSE
Tập đoàn công nghiệp dược phẩm Teva
41,60 US$
+1,17%
(+0,48) 1 ngày
16 thg 10, 09:56:13 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho TEVA...
Mở
41,26 US$
Cao
41,63 US$
Thấp
41,26 US$
Vốn hoá thị trường
47,69 T
Khối lượng giao dịch trung bình
5,93 Tr
Khối lượng
128,29 N
Cao nhất trong 52 tuần
42,02 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
18,82 US$
Beta
1,07
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,17 T
Số nhân viên
32 N
Mở
41,26 US$
Cao
41,63 US$
Thấp
41,26 US$
Vốn hoá thị trường
47,69 T
Khối lượng giao dịch trung bình
5,93 Tr
Khối lượng
128,29 N
Cao nhất trong 52 tuần
42,02 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
18,82 US$
Beta
1,07
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,17 T
Số nhân viên
32 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Teva Pharmaceutical Industries Ltd. là công ty sản xuất dược phẩm quốc tế đặt trụ sở tại Petah Tikva, Israel. Lĩnh vực tham gia chủ yếu là sản xuất các thuốc chủ yếu là generic và sản xuất dược chất. Teva là nhà sản xuất thuốc generic lớn nhất trên thế giới và là một trong 15 công ty dược phẩm lớn nhất thế giới. Teva có nhiều cơ sở đặt tại Israel, Bắc Mỹ, châu Âu, Nam Mỹ. Teva được niêm yết trên sàn giao dịch chứng khoán New York Stock Exchange và sàn Tel Aviv Stock Exchange. Wikipedia
Giới thiệu về Tập đoàn công nghiệp dược phẩm Teva
Giám đốc điều hànhRichard Francis
Số nhân viên32 N
Ngày thành lập13 thg 2, 1944
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webteva.co.il
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 9 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho TEVA trong 3 tháng qua
Mua mạnh
Mua
9
Nắm giữ
0
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 9 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho TEVA trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 41,60 US$
50,00 US$ (+20,19%)
Trung bình
44,00 US$ (+5,77%)
Thấp nhất
40,00 US$ (-3,85%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Daniel Clark
Leerink Partners
Buy
Initiated
45,00 US$
+8,2%
09/09/2026
Ashwani Verma
UBS
Buy
Maintained
48,00 US$
+15,4%
09/04/2026
Dennis Ding
Jefferies
Buy
Maintained
40,00 US$
-3,8%
09/03/2026
Louise Chen
Scotiabank
Buy
Maintained
40,00 US$
-3,8%
09/03/2026
Salveen Richter
Goldman Sachs
Buy
Maintained
50,00 US$
+20,2%
09/02/2026
Jason Gerberry
Bank of America Securities
Buy
Reiterated
43,00 US$
+3,4%
09/02/2026
Umer Raffat
Evercore ISI
Buy
Maintained
-
-
09/02/2026
David Amsellem
Piper Sandler
Buy
Reiterated
44,00 US$
+5,8%
08/27/2026
Glen Santangelo
Barclays
Buy
Maintained
42,00 US$
+1%
08/12/2026
Chris Schott
J.P. Morgan
Buy
Maintained
-
-
06/15/2026
Matthew Dellatorre
Goldman Sachs
Buy
Maintained
50,00 US$
+20,2%
04/30/2026
Les Sulewski
Truist Financial
Buy
Reiterated
45,00 US$
+8,2%
04/30/2026
Báo cáo gần đây nhất
29 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
0,02 US$ / 0,11 US$
-81,46%không đạt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
4,14 T / 4,03 T
+2,79%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
4,48 T
4,71 T
3,98 T
4,14 T
Giá vốn hàng bán
2,18 T
2,06 T
2,01 T
1,99 T
Chi phí doanh thu
2,18 T
2,06 T
2,01 T
1,99 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
256,00 Tr
267,00 Tr
222,00 Tr
970,00 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
973,00 Tr
1,12 T
1,00 T
1,03 T
Chi phí hoạt động
1,24 T
1,37 T
1,21 T
1,99 T
Tổng chi phí hoạt động
3,41 T
3,43 T
3,22 T
3,98 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,07 T
1,28 T
763,00 Tr
167,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-27,00 Tr
-
-13,00 Tr
-69,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
648,00 Tr
90,00 Tr
436,00 Tr
-455,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
832,00 Tr
1,08 T
547,00 Tr
-57,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
214,00 Tr
-390,00 Tr
67,00 Tr
121,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
33,02%
-433,33%
15,37%
-26,59%
Chi phí hoạt động khác
9,00 Tr
-17,00 Tr
-14,00 Tr
-18,00 Tr
Thu nhập ròng
433,00 Tr
480,00 Tr
369,00 Tr
-576,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
9,67%
10,19%
9,27%
-13,91%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,78
0,96
0,53
0,02
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
92,00 Tr
-
-
Chi phí lãi suất
-205,00 Tr
-280,00 Tr
-191,00 Tr
-186,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-205,00 Tr
-188,00 Tr
-191,00 Tr
-186,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
1,32 T
1,54 T
1,00 T
408,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-8,00 Tr
-12,00 Tr
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google