Finance

Danh sách
TEO:NYSE
Telecom Argentina SA
12,72 US$
+1,68%
(+0,21) 1 ngày
6 thg 10, 14:20:18 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho TEO...
Mở
12,55 US$
Cao
12,76 US$
Thấp
12,36 US$
Vốn hoá thị trường
1,61 T
Khối lượng giao dịch trung bình
303,78 N
Khối lượng
144,78 N
Cổ tức
0,34%
Cổ tức hằng quý
0,01 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
18 thg 11, 2025
Chỉ số P/E
11,41
Cao nhất trong 52 tuần
16,34 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
6,93 US$
EPS
1,11 US$
Beta
1,14
Số cổ phiếu đang lưu hành
125,61 Tr
Số nhân viên
17 N
Mở
12,55 US$
Cao
12,76 US$
Thấp
12,36 US$
Vốn hoá thị trường
1,61 T
Khối lượng giao dịch trung bình
303,78 N
Khối lượng
144,78 N
Cổ tức
0,34%
Cổ tức hằng quý
0,01 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
18 thg 11, 2025
Chỉ số P/E
11,41
Cao nhất trong 52 tuần
16,34 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
6,93 US$
EPS
1,11 US$
Beta
1,14
Số cổ phiếu đang lưu hành
125,61 Tr
Số nhân viên
17 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Telecom Argentina S.A. operating commercially under the brand name Personal is the major local telephone company for the northern part of Argentina, including the whole of the city of Buenos Aires. Briefly known as Sociedad Licenciataria Norte S.A., it quickly changed its name, and is usually known as simply "Telecom" within Argentina. Together with Telefónica de Argentina in the southern part of the country, was part of the national fixed telephone market duopoly, until 8 October 1999. Telecom also operates the mobile phone service Personal, the cable modem service Arnet-Fibertel and the cable operator Cablevisión, now under the brand "Flow". In December 2025, the company announced that it would unify its brand and operate as Personal, while maintaining its corporate name as Telecom Argentina S.A. Wikipedia
Giới thiệu về Telecom Argentina SA
Giám đốc điều hànhRoberto Nobile
Số nhân viên17,3 N
Ngày thành lập8 thg 11, 1990
Trụ sở chínhBuenos Aires, Buenos Aires, Argentina
Lĩnh vực-
Trang web-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 2 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho TEO trong 3 tháng qua
Mua
Mua
2
Nắm giữ
0
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 2 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho TEO trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 12,72 US$
21,00 US$ (+65,09%)
Trung bình
19,00 US$ (+49,37%)
Thấp nhất
17,00 US$ (+33,65%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Marcelo Santos
J.P. Morgan
Buy
Reiterated
21,00 US$
+65,1%
09/08/2026
Cesar Medina
Morgan Stanley
Buy
Maintained
17,00 US$
+33,6%
08/19/2026
Andres Coello
Scotiabank
Sell
Maintained
9,20 US$
-27,7%
05/27/2026
Báo cáo gần đây nhất
10 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (USD)
0,27 US$ / 0,34 US$
-20,86%không đạt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
1,71 T / 1,69 T
+1,44%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng ARS
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
2,07 NT
2,71 NT
2,52 NT
2,56 NT
Giá vốn hàng bán
526,57 T
640,67 T
595,20 T
581,48 T
Chi phí doanh thu
526,57 T
640,67 T
595,20 T
581,48 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
609,87 T
746,88 T
660,43 T
671,00 T
Chi phí hoạt động
1,37 NT
1,88 NT
1,53 NT
1,62 NT
Tổng chi phí hoạt động
1,90 NT
2,52 NT
2,13 NT
2,20 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
167,17 T
189,44 T
387,67 T
356,99 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-3,11 T
59,32 T
40,86 T
49,41 T
EBT bao gồm các mục bất thường
-293,42 T
145,22 T
1,03 NT
292,96 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
-315,97 T
143,17 T
1,02 NT
273,35 T
Chi phí thuế thu nhập
-100,94 T
17,98 T
342,35 T
110,41 T
Thuế suất hiệu dụng
34,40%
12,38%
33,28%
37,69%
Chi phí hoạt động khác
251,14 T
398,42 T
264,28 T
323,00 T
Thu nhập ròng
-200,36 T
119,15 T
679,75 T
174,15 T
Biên lợi nhuận ròng
-9,70%
4,40%
27,00%
6,81%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
3,56 T
Chi phí lãi suất
-155,88 T
-176,57 T
-144,03 T
-96,72 T
Chi phí lãi suất ròng
-155,88 T
-176,57 T
-144,03 T
-93,17 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
483,34 T
684,41 T
559,16 T
583,45 T
EBITDA
625,06 T
737,67 T
842,25 T
893,90 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
22,46 T
119,06 T
8,60 T
1,75 T
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google