Finance

Danh sách
TELB3:BVMF
Telecomunicacoes Brasileiras SA - TELBRS
17,63 R$
0,00%
(0,00) 1 ngày
25 thg 9, 16:56:00 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho TELB3...
Mở
17,29 R$
Cao
17,63 R$
Thấp
17,29 R$
Vốn hoá thị trường
1,62 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,50 N
Khối lượng
0,00
Chỉ số P/E
12,96
Cao nhất trong 52 tuần
20,00 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
9,68 R$
EPS
1,36 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
83,58 Tr
Số nhân viên
453
Mở
17,29 R$
Cao
17,63 R$
Thấp
17,29 R$
Vốn hoá thị trường
1,62 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,50 N
Khối lượng
0,00
Chỉ số P/E
12,96
Cao nhất trong 52 tuần
20,00 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
9,68 R$
EPS
1,36 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
83,58 Tr
Số nhân viên
453
Hồ sơ
Telebras is a Brazilian telecommunications company which was the state-owned monopoly telephone system. It was broken up in July 1998 into twelve separate companies, nicknamed the 'Baby Bras' companies, that were auctioned to private bidders. The new companies were the long distance operator Embratel, three fixed line regional telephony companies and eight cellular companies. It was re-established in 2010 according to Decree No. 7.175 that established the National Broadband Plan, when then-President Luiz Inácio Lula da Silva tasked it with managing a nationwide plan to expand broadband Internet access. Telebras implements the private communication network of the federal public administration, public policy support and supports broadband, besides providing infrastructure and support networks to telecommunications services provided by private companies, states, Federal District, municipalities and nonprofits. Wikipedia
Giới thiệu về Telecomunicacoes Brasileiras SA - TELBRS
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên453
Ngày thành lập9 thg 11, 1972
Trụ sở chínhBra-xi-li-a, Quận Liên bang, Brazil
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng BRL
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng BRL
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
106,14 Tr
160,55 Tr
134,91 Tr
143,34 Tr
Giá vốn hàng bán
158,78 Tr
181,05 Tr
185,09 Tr
170,98 Tr
Chi phí doanh thu
158,78 Tr
181,05 Tr
185,09 Tr
170,98 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
28,34 Tr
31,37 Tr
28,18 Tr
31,48 Tr
Chi phí hoạt động
-43,79 Tr
-290,60 Tr
22,02 Tr
-73,94 Tr
Tổng chi phí hoạt động
114,99 Tr
-109,54 Tr
207,11 Tr
97,04 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-8,85 Tr
270,10 Tr
-72,20 Tr
46,30 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-2,74 Tr
-2,20 Tr
-2,95 Tr
-4,97 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-25,61 Tr
265,39 Tr
-89,54 Tr
29,28 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-24,50 Tr
252,53 Tr
-89,18 Tr
30,10 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-
41,93 Tr
-
-
Thuế suất hiệu dụng
-
15,80%
-
-
Chi phí hoạt động khác
-72,13 Tr
-321,97 Tr
-6,16 Tr
-105,42 Tr
Thu nhập ròng
-25,61 Tr
223,46 Tr
-89,54 Tr
29,28 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-24,13%
139,18%
-66,37%
20,43%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
56,99 Tr
60,23 Tr
53,36 Tr
54,73 Tr
Chi phí lãi suất
-69,93 Tr
-74,50 Tr
-67,31 Tr
-67,28 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-12,94 Tr
-14,26 Tr
-13,95 Tr
-12,55 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
56,18 Tr
330,39 Tr
-12,63 Tr
110,51 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google