Finance

Danh sách
TEL:NYSE
Công ty TNHH TE Connectivity
215,92 US$
-0,61%
(-1,32) 1 ngày
216,00 US$
+0,04% (+0,080)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 13 thg 10, 16:01:13 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho TEL...
Mở
214,46 US$
Cao
216,69 US$
Thấp
212,63 US$
Vốn hoá thị trường
62,51 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,85 Tr
Khối lượng
2,25 Tr
Cổ tức
1,44%
Cổ tức hằng quý
0,78 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
20 thg 11, 2026
Chỉ số P/E
21,13
Cao nhất trong 52 tuần
252,56 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
190,27 US$
EPS
10,22 US$
Beta
1,14
Số cổ phiếu đang lưu hành
289,51 Tr
Số nhân viên
90 N
Mở
214,46 US$
Cao
216,69 US$
Thấp
212,63 US$
Vốn hoá thị trường
62,51 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,85 Tr
Khối lượng
2,25 Tr
Cổ tức
1,44%
Cổ tức hằng quý
0,78 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
20 thg 11, 2026
Chỉ số P/E
21,13
Cao nhất trong 52 tuần
252,56 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
190,27 US$
EPS
10,22 US$
Beta
1,14
Số cổ phiếu đang lưu hành
289,51 Tr
Số nhân viên
90 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
TE Connectivity plc is an American-Irish domiciled technology company that designs and manufactures electrical and electronic components. It serves several industries, including automotive, aerospace, defense, medical, and energy. TE Connectivity has a global workforce of 89,000 employees, including more than 8,000 engineers. The company serves customers in approximately 140 countries. Wikipedia
Giới thiệu về Công ty TNHH TE Connectivity
Giám đốc điều hànhTerrence Curtin
Số nhân viên90 N
Ngày thành lập1941
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webte.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 10 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho TEL trong 3 tháng qua
Mua mạnh
Mua
8
Nắm giữ
2
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 10 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho TEL trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 215,92 US$
290,00 US$ (+34,31%)
Trung bình
250,44 US$ (+15,99%)
Thấp nhất
215,00 US$ (-0,43%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Asiya Merchant
Citi
Buy
Maintained
230,00 US$
+6,5%
10/08/2026
Varun Govindaraj
Bernstein
Buy
Maintained
243,00 US$
+12,5%
10/07/2026
Joseph Spak
UBS
Buy
Maintained
253,00 US$
+17,2%
10/07/2026
Mark Delaney
Goldman Sachs
Buy
Reiterated
288,00 US$
+33,4%
10/05/2026
Guy Hardwick
Barclays
Buy
Reiterated
-
-
09/21/2026
Colin Langan
Wells Fargo
Hold
Maintained
220,00 US$
+1,9%
09/11/2026
William Stein
Truist Financial
Hold
Maintained
215,00 US$
-0,4%
07/28/2026
Joseph C Giordano
TD Cowen
Buy
Reiterated
275,00 US$
+27,4%
07/23/2026
Wamsi Mohan
Bank of America Securities
Buy
Reiterated
290,00 US$
+34,3%
07/23/2026
Unknown Analyst
J.P. Morgan
Hold
Maintained
235,00 US$
+8,8%
07/23/2026
Luke Junk
Robert W. Baird
Buy
Maintained
225,00 US$
+4,2%
07/23/2026
Amit Daryanani
Evercore ISI
Hold
Downgraded
230,00 US$
+6,5%
06/21/2026
Maurice Patrick
Barclays
Hold
Maintained
160,00 NOK
-25,9%
05/13/2026
Stephen Bersey
HSBC
Hold
Downgraded
234,00 US$
+8,4%
04/23/2026
Christopher Glynn
Oppenheimer
Buy
Reiterated
285,00 US$
+32%
04/21/2026
Alex Dwyer
Jefferies
Buy
Maintained
250,00 US$
+15,8%
03/31/2026
Báo cáo gần đây nhất
22 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q3 2026
2,94 US$ / 2,84 US$
+3,34%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
5,16 T / 5,03 T
+2,65%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
4,75 T
4,67 T
4,74 T
5,16 T
Giá vốn hàng bán
3,09 T
2,93 T
3,00 T
3,32 T
Chi phí doanh thu
3,09 T
2,93 T
3,00 T
3,32 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
227,00 Tr
225,00 Tr
237,00 Tr
230,00 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
494,00 Tr
538,00 Tr
536,00 Tr
533,00 Tr
Chi phí hoạt động
721,00 Tr
763,00 Tr
780,00 Tr
763,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
3,81 T
3,69 T
3,78 T
4,09 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
939,00 Tr
976,00 Tr
965,00 Tr
1,07 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-11,00 Tr
3,00 Tr
-1,00 Tr
1,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
897,00 Tr
961,00 Tr
942,00 Tr
971,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
920,00 Tr
974,00 Tr
953,00 Tr
1,06 T
Chi phí thuế thu nhập
233,00 Tr
210,00 Tr
87,00 Tr
223,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
25,98%
21,85%
9,24%
22,97%
Chi phí hoạt động khác
-
-
7,00 Tr
-
Thu nhập ròng
663,00 Tr
750,00 Tr
855,00 Tr
748,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
13,96%
16,06%
18,02%
14,50%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2,44
2,72
2,73
2,94
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
21,00 Tr
25,00 Tr
21,00 Tr
21,00 Tr
Chi phí lãi suất
-29,00 Tr
-30,00 Tr
-32,00 Tr
-31,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-8,00 Tr
-5,00 Tr
-11,00 Tr
-10,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
1,18 T
1,24 T
1,21 T
1,33 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google