Finance

Danh sách
TECKN:BMV
Teck Resources Ltd
1.118,47 MX$
0,00%
(0,00) 1 ngày
10 thg 9, 13:48:06 GMT-6  ·   MXN
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho TECKN...
Vốn hoá thị trường
32,25 T
Khối lượng giao dịch trung bình
36,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
1.118,47 MX$
Thấp nhất trong 52 tuần
740,05 MX$
Số cổ phiếu đang lưu hành
566,93 Tr
Số nhân viên
7 N
Vốn hoá thị trường
32,25 T
Khối lượng giao dịch trung bình
36,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
1.118,47 MX$
Thấp nhất trong 52 tuần
740,05 MX$
Số cổ phiếu đang lưu hành
566,93 Tr
Số nhân viên
7 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Teck Resources Limited is a diversified natural resources company headquartered in Vancouver, British Columbia, that is engaged in mining and mineral development, including coal for the steelmaking industry, copper, zinc, and energy. Secondary products include lead, silver, gold, molybdenum, germanium, indium and cadmium. Teck Resources was formed from the amalgamation of Teck and Cominco in 2001. In 2018, Teck Resources opened the C$17 billion Fort Hills oil sands project. In 2020, Teck abandoned plans for a second, larger C$20 billion open-pit petroleum-mine proposal—Frontier Mine—25 km south of Wood Buffalo National Park and north of Fort McMurray in northeast Alberta. In 2020, a number of new executives were appointed to the company: Harry Conger as chief operating officer, Jonathan Price as chief financial officer, and Nicholas Hooper as senior vice president, corporate development. Wikipedia
Giới thiệu về Teck Resources Ltd
Giám đốc điều hànhJonathan Price
Số nhân viên7,43 N
Ngày thành lập1906
Trụ sở chínhVancouver, Columbia thuộc Anh, Canada
Lĩnh vực-
Trang webteck.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CAD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CAD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
3,38 T
3,06 T
3,94 T
3,60 T
Giá vốn hàng bán
2,72 T
2,07 T
2,23 T
1,94 T
Chi phí doanh thu
2,72 T
2,07 T
2,23 T
1,94 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
5,00 Tr
13,00 Tr
4,00 Tr
4,00 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
68,00 Tr
60,00 Tr
76,00 Tr
84,00 Tr
Chi phí hoạt động
183,00 Tr
-7,00 Tr
182,00 Tr
115,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
2,91 T
2,06 T
2,41 T
2,05 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
477,00 Tr
997,00 Tr
1,53 T
1,56 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-83,00 Tr
62,00 Tr
-120,00 Tr
-68,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
289,00 Tr
792,00 Tr
1,34 T
1,46 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
289,00 Tr
903,00 Tr
1,28 T
1,45 T
Chi phí thuế thu nhập
156,00 Tr
267,00 Tr
527,00 Tr
575,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
53,98%
33,71%
39,45%
39,41%
Chi phí hoạt động khác
70,00 Tr
-126,00 Tr
84,00 Tr
-34,00 Tr
Thu nhập ròng
281,00 Tr
544,00 Tr
819,00 Tr
854,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
8,30%
17,79%
20,77%
23,69%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,76
1,37
1,75
1,93
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
54,00 Tr
49,00 Tr
46,00 Tr
69,00 Tr
Chi phí lãi suất
-170,00 Tr
-172,00 Tr
-157,00 Tr
-157,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-116,00 Tr
-123,00 Tr
-111,00 Tr
-88,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
1,07 T
1,37 T
2,08 T
2,01 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-62,00 Tr
-55,00 Tr
Các ứng dụng của Google